Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề cấp tốc 2009
Đề cấp tốc số 9
Câu 1. Trong ion SO
4
2-
tổng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là bao nhiêu hạt. Cho biết
32
16
S và
16
8
O. Hãy chọn đáp
án đúng:
A. 96 B. 50 C. 54 D. 30
Câu 2. Đồng tự nhiên gồm 2 loại đồng vị
63
29
Cu và
65
29
Cu với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị tơng ứng là 105 : 245. Tính KLNTTB của đồng
vị:
A. 64,4 B. 64,5 C. 64,0 D. 63,5
Câu 3. Nguyên tử X có tổng số electron p là 11. Vị trí của X trong BTH là:
A. Chu kì 3, nhóm VIIA B. Chu kì 4, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VA D. Chu kì 4, nhóm VIIA
Câu 4. Khi bị kích thích thì số e độc thân tối đa của S là bao nhiêu:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 5. Cho biết Z
Ne
= 10. Hãy chọn những ion dới đây có cấu hình e giống Ne:
S
2-
;
13
Al
3+
;
12
Mg
2+
B.
16
S
2-
;
13
Al
3+
;
8
O
2-
C.
13
Al
3+
;
12
Mg
2+
B. 9
và 2
C. 8
và 3
D. 10
và 2
Câu 7. Nguyên tố M thuộc nhóm A trong BTH, nguyên tử của M có 2e ở lớp ngoài cùng và hợp chất của M với hyđro chứa 4,76% H về
khối lợng. Nguyên tố M là:
A. Mg B. Ca C. Fe D. Zn
Câu 8. Hai nguyên tố A, B thuộc cùng một nhóm A và ở 2CK liên tiếp trong BTH có tổng đthn bằng 32. Vậy cấu hình electron của ion
tạo từ A, B tơng ứng là (Z
A
< Z
B
).
A. 1s
2
2s
2
2p
6
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
4. Ca(OH)
2
+ 2HCl
CaCl
2
+ 2H
2
O
5. 2NaOH + SO
3 Na
2
SO
4
+ H
2
O
6. H
2
SO
4
+ Fe
FeSO
4
+ H
2
3
+ NaOH
Na
2
CO
3
+ H
2
O
11. FeCl
3
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O
Fe(OH)
3
+ CO
2
+ H
2
O
12. [Cu(NH
3
)
A. 4, 5, 10, 11, 12, 13 B. 4, 10, 12, 13 C. 4, 5, 10, 11, 12 D. 4, 5, 11, 12
Câu 13. Sắp xếp các ion sau đây theo trật tự tính oxh tăng dần:
A. Na
+
< Al
3+
< Fe
2+
< Fe
3+
< Cu
2+
< Ag
+
B. Al
3+
< Na
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< Fe
3+
< Ag
+
C. Na
+
< Al
3+
2-
.
A. Br
2
, S, Al, NaCl, CO B. Br
2
, Cl
-
, S, S
2-
, Al, FeCl
2
C. Cl
-
, S, S
2-
, NaCl, FeCl
2
D. Cl
-
, S
2-
, Al, O
2-
.
Câu 15. Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
1. FeCl
2
+ Cu; 2. FeCl
2
3
5. FeCl
3
+ dd CH
3
NH
2
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 4, 5
Câu 17. Những p nào xảy ra khi cho các chất sau p với nhau:
1. ddAlCl
3
+ ddNa
2
CO
3
2. ddAlCl
3
+ ddNH
3
3. ddAlCl
3
+ dd Cl
2
4. AlCl
3
+ Na nóng chảy 5. AlCl
3
+ ddNaAlO
2
A. 2, 4, 5 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 5
Cl, t
0
11. H
2
S + ddCuCl
2
12. SO
3
+ ddH
2
SO
4
loãng
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 B. 1, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12
C. 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12 D. 1, 2, 3, 6, 7, 9, 11, 12
Câu 19. Cho các p sau: Hãy cho biết p nào H
2
O đóng vai trò COXH.
1. Na
2
O + H
2
O
NaOH 2. CH
2
=CH
2
+ H
2
5. NaH + H
2
O
NaOH + H
2
6. RNO
2
+ Fe + H
2
O
0t
RNH
2
+ Fe
3
O
4
A. 3, 5, 6 B. 3, 5 C. 1, 2, 3, 4, 5, 6 D. 3
Câu 20. Cho các p sau: P nào trong đó HCl đóng vai trò là COXH cũng nh CK:
1. Fe + HCl
FeCl
2
+ H
2
2. Fe(OH)
3
+ HCl
O
7
+ HCl đặc
CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
6. CaOCl
2
+ HCl
CaCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
A. 1, 3, 5, 6 B. 1, 3, 4, 5, 6 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6
Câu 21. Cho các chất, ion sau: S, Br
2
, I
2
, Hg
2+
, Ag
2
S bị phân tán loãng hơn trong kk
B. H
2
S
+ O
2(kk) H
2
O + SO
2
C. H
2
S
+ O
2(kk) H
2
O + S
D. H
2
S hòa tan vào hơi nớc trong kk
Câu 23. Cho p: Fe
3
+ K
2
SO
4
+ NO + H
2
O. Hệ số CB các chất trong phơng trình là:
A. 5, 2, 8, 5, 5, 2, 4 B. 3, 4, 8, 3, 5, 4, 8
C. 3, 2, 8, 3, 5, 2, 4 D. 3, 2, 6, 3, 5, 4, 4
Câu 25. Cho các ptp sau:
1. X
1
+ X
2 Fe
2
(SO
4
)
3
+ FeCl
3
.
2. X
3
+ X
4
PO
4
C. FeSO
4
, Cl
2
, CaCO
3
, H
3
PO
4
D. Fe
2
(SO
4
)
3
, Cl
2
, CaO, H
3
PO
4
Câu 26.Cho ptp sau:
1. X
1
+ X
2
4
, HNO
3
, KHCO
3
C. ZnSO
4
, HNO
3
, K
2
CO
3
D. ZnO, HNO
3
, KHCO
3
Câu 27. Điều chế KClO
3
ngời ta có thể tiến hành theo các cách sau:
1. Cl
2
+ Ca(OH)
2 Ca(ClO
3
)
2
KClO
3
+ KCl + H
2
O. Tách KClO
3
ra do độ tan của KClO
3
nhỏ hơn KCl.
3. Nhiệt phân : KClO
40t
KClO
3
+ O
2
.
A. Chỉ có 1 B. chỉ có 2 C. Cả 1 và 2 D. Cả 1, 2, 3
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung. Trờng THPT TUệ Tĩnh. 01692820299
Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề cấp tốc 2009
Câu 30. Cho các dung dịch axit sau: HI, HBr, HCl, HF để ngoài kk một thời gian thì thấy sẫm mầu. Vậy axit đã biến đổi là:
A. HBr, HI, HF B. HCl, HBr, HI C. HBr, HI D. Chỉ có HI
Câu 31. Cho các p sau:
1. X + H
2Y
Câu 32. Điều chế các axit HX ngời ta có thể dùng H
2
SO
4
đặc, nóng tác dụng với muối của các axit sau:
A. HI, HBr, HCl, HF B. HCl
C.HBr, HCl, HF D. HCl, HF
Câu 33. Axit H
2
SO
4
đặc dùng làm khô những khí ẩm nào sau đây: (1): HCl; (2): NO
2
; (3): SO
2
; (4): CO
2
; (5): H
2
S
(6): NH
3
; (7): CO.
A. 1, 2, 3, 4 B. 3, 4, 5 C. 5, 6, 7 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 34. Cho các phân tử và ion sau: (1): HI; (2): CH
3
COO
-
; (3): H
2
+
. Then Bronset những chất, ion chỉ có tính bazơ là:
A. 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 B. 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 C. 2, 4, 6, 7, 8, 9 D. 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10
Câu 35. Cho các muối sau: (1): NH
4
Cl; (2): NaHCO
3
; (3): NaHSO
4
; (4): Na
2
HPO
3
; (5): FeCl
3
; (6): CH
3
NH
3
HSO
4
; (7): C
6
H
5
NH
3
NO
3
; (8):
+
; (8): Al; (9): HAlO
2
.H
2
O; (10): Glixin; (11): CH
3
NH
3
NO
3
; (12): Al
3+
. Theo bronset những chất, ion có tính
lỡng tính là:
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 B. 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10 C. 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12 D. 2, 3, 4, 9, 10
Câu 37. Cho các dung dịch sau: (1): NaCl; (2): NH
4
Cl; (3): Na
2
CO
3
; (4): NaHSO
4
; (5): NaHSO
3
; (6): NaHCO
3
;
(7): FeCl
ta chỉ cần:
A. Đun nhẹ các dung dịch B. Thêm từ từ dung dich HCl và từng dung dịch
C. Rót chậm dung dịch KOH vào từng dung dịch D. Cho quỳ tím vào từng dung dịch
Câu 40. Những dụng cụ bằng Ag, Cu sẽ bị chuyển thành màu đen trong nớc hoặc kk đã bị ô nhiêm do:
A. Chúng bị phủ một lớp muối sunfua kim loại có màu đen.
B. Chúng bị phủ một lớp oxit kim loại có màu đen
C. Chúng bị phủ một lớp muối sunfát kim loại có màu đen
D. Chúng bị phủ một lớp muối cacbonat kim loại có màu đen
Câu 41. Trong các phát biểu sau, trờng hợp nào sai:
A. Sự làm khô là sự làm mất nớc có lẫn trong chất đó nhng không làm thay đổi thành phần của chất đợc làm khô.
B. Sự hóa than là sự làm mất nớc trong thành phần phân tử của chất đó để còn lại nguyên tố cácbon
C. Cô cạn dung dịch là dùng nhiệt độ để tách nớc của dung dịch để thu chất rắn.
D. Cacbon monoxit là một oxit axit
Câu 42. Để có thể kiểm tra đợc trong nitơ trớc khi đem dùng làm bầu khí trơ có lẫn hay không lẫn các khí Cl
2
, HCl ngời ta dùng:
A. KI và AgNO
3
B. Fe(OH)
2
và Zn C. I
2
và AgNO
3
D. KIO
3
và Ag
Câu 43. Có bốn lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: HCl, HNO
3
, KI, KNO
3. Ngâm Cu trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, sục không khí. Phơng pháp nào tốt nhất:
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung. Trờng THPT TUệ Tĩnh. 01692820299
Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề cấp tốc 2009
A. pp1 B. pp2 C. pp3 D. Cả 3 pp nh nhau
Câu 46. Hòa tan m gam hh bột Cu, Al bằng dung dịch NaOH cho tới khi p đạt H = 100% thu đợc H
2
và rắn nặng m
1
gam. OXH hoàn
toàn m
1
gam thu đợc rắn X (oxit) nặg 1,5m
1
. Kết luận nào dới đây đúng:
A. Chất rắn X chỉ có Cu B. Dung dịch NaOH d, Al tan hết
C. 1,5m
1
là khối lợng của CuO D. Trong X có cả Al, Cu; dung dịch NaOH thiếu
Câu 47. Dung dịch chứa ion CO
3
2-
(chẳng hạn Na
2
CO
3
) tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dới đây:
; K
+
Câu 48. Bột nở hóa học NH
4
HCO
3
dùng khi làm bánh bao. Sản phẩm nhiệt phân của nó là:
A. N
2
+ CO
2
+ H
2
O B. NH
3
+ CO
2
+ H
2
O
C. N
2
+ H
2
CO
3
D. NH
3
+ H
2
3
và Na
2
CO
3
Câu 51. Nhỏ từ từ dd HCl vào dd Ba(AlO
2
)
2
đến d. Hiện tợng xảy ra:
A. Có kết tủa keo, sau đó kết tủa tan B. Chỉ có kết tủa keo.
C. Lúc đầu không hiện tợng gì, sau xuất hiện kết tủa keo. D. Không hiện tợng gì.
Câu 52.Từ Cu(NO
3
)
2
. Qúa trình nào sau dây dợc dùng để điều chế Cu.
A. Cho Zn d vào dd Cu(NO
3
)
2
sau đó cho chất rắn vào dd NaOH d
B. Điện phân dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
C. Nhiệt phân ở nhiệt độ cao sau đó cho khí H
2
d đi qua.
2
. Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào có thể điều chế đợc Zn và Fe từ qặng
đó.
A. Dung dịch NaOH, khí CO
2
và khí CO. B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH và khí CO.
C. Dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch Ba(OH)
2
và khí CO. D. Dung dịch NaOH, khí H
2
và khí CO.
Câu 56. Fe có lẫn Zn, Al
2
O
3
và Al. Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào để loại bỏ các tạp chất?
A. dung dịch NaOH B. H
2
O C. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội. D. dung dịch HCl
Câu 57. Một hỗn hợp gồm CuO và FeO. Chỉ sử dụng Al và dd HCl. Hãy cho biết cách nào sau đây đợc sử dụng để điều chế Cu?
A. Trộn Al (d) vào hỗn hợp, nung ở nhiệt độ cao. Cho hỗn hợp sau nung vào dung dịch HCl d.
B. Cho Al vào dd HCl d, thu khí H
2
CO
3
và dung dịch HCl. D. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
Câu 60. Tập hợp ion
có thể
đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch:
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung. Trờng THPT TUệ Tĩnh. 01692820299
Hệ thống câu hỏi lí thuyết vô cơ, hữu cơ theo chủ đề cấp tốc 2009
A. NH
4
+
, CO
3
2-
, HCO
3
-
, OH
-
, Al
3+
. B. Zn
2+
, Mg
2+
, SO
4
2-
, NO
+
, NH
4
+
, K
+
, NO
3
-
, CO
3
2-
B. K
+
, Mg
2+
, Na
+
, Cl
-
, NO
3
-
C. K
+
, Na
+
, NH
4
S Cu + PbS
C. Pb(NO
3
)
2
+ Na
2
S 2NaNO
3
+ PbS
D. Pb(NO
3
)
2
+ CuS Cu(NO
3
)
2
+ PbS
Câu 63. Dùng một hóa chất thích hợp để phân biệt các muối: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, MgCl
3
đặc và 1thể tích HCl đặc
C. 1 thể tích HNO
3
và 3 thể tích HCl D.1 thể tích HNO
3
đặcvà 3 thể tích HCl đặc
Câu 66. Thành phần của thuốc nổ đen gồm:
A. KClO
3
, C và S B. KClO
3
và C
C. KNO
3
và S D. KNO
3
, C và S
Câu 67. Phân supephotphat kép có thành phần là:
A. Ca(HPO
4
)
2
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
và Ca
(D)
o
t
(M)
A, B, D, M là nhóm các chất:
A. N
2
, NH
4
NO
3
, HNO
3
, NH
4
NO
2
. B. NH
3
, NH
4
NO
3
, N
2
, N
2
O
C. NH
2
+O2
A
3
+H2O
A
4
+Cu
A
5
nhiệt phân
A
3
....
A
1
, A
2
, A
3
, A
4
, A
5
tơng ứng là các chất sau:
A. NO
)
2
, NO
2
D. N
2
, NO , NO
3
, HNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, NO
3
Câu 70. Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
Cu + HNO
3
to
(A) .......
MnO
2
+ HCl
(B) ......
Ba(HCO
3
)
2
, Cl
2
, CO
2
Câu 71. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Cu
+A
CuCl
2
+ddNH3 d
D
+B,t
o
HCl
GV: Thầy Nguyễn Nam Trung. Trờng THPT TUệ Tĩnh. 01692820299