ôn thi đại học hóa vô cơ - Pdf 43


Chương trình ôn thi đại học môn
hoá học trung học phổ thông
áp dụng định luật bảo toàn
elechtron
số mol e cho = số mol e nhận
(necho = nenhận)

A.Nội dung phương pháp

Nguyên tắc: Tổng elechtron do chất khử nhường
bằng tổng elechtron mà chất oxi hoá nhận.từ đó
suy ra tổng số mol elechtron do chất khử như
ờng bằng tổng số mol elechtron do chất oxi hoá
nhận vào.

Phạm vi sử dụng: Phản ứng xảy ra trong bài
toán là phản ứng oxi hoá khử, nhất là khi các
phản ứng xảy ra là phức tạp, nhiều giai đoạn
nhiều quá trình.

B.Bài tập mẫu

Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe , Cu
(tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít
hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch
Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư ). Tỉ khối của
X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là:

A. 3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,60


áp dụng định luật bảo toàn
nguyên tố và khối lượng
(A + b = c + d)
ma + mb = mc +md

A.Nội dung phương pháp

Nguyên tắc: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên
tố và khối lượng của chúng được bảo toàn.

Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng
tổng khối lượng các chất tạo thành.

Tổng khối lượng các chất trước phản ứng bằng tổng
khối lượng các chất sau phản ứng.

Phạm vi sử dụng: Trong bài toán xảy ra nhiều phản
ứng, lúc này đôi khi không cần thiết viết các phương
trình phản ứng và chỉ cần lập sơ dồ phản ứng để thấy
mối quan hệ tỉ lệ mol giữa các chất cần xác định cũng
như các chất mà đề cho.

B.Bài tập mẫu

Bài 1: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol
FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ), thu
được dung dịch X ( chỉ chứa hai muối sunfat) và
khí duy nhất NO. Giá trị của a là bao nhiêu?

A.0,12 B.0,04 C.0,075 D.0,06

(đktc), nếu hiệu
suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu
được là :

A.5,3g B.7,3g C.4,3g D.6,3g

Bài 5: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với
9,2g kim loại sinh ra 23,4 g muối kim loại hoá
trị I. Muối của kim loại hoá trị I là muối nào sau
đây:

A.LiCl B.KCl C.NaCl D.kết quả khác


Bài 6: Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm
Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
loãng thu được 1,344 lít H
2
(đktc) và dung
dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là :

A.8,98 B.9,52 C.10,27 D.7,25

Dùa vµo sù t¨ng gi¶m khèi l­
îng


A. 0,5g B.0,49g C.9,4g D.0,94g


Bài 2: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g một muối nitrat
kim loại thu được 4 g oxit rắn. Xác định công thức
muối đã dùng là :

A.Fe(NO
3
)
3
B.Cu(NO
3
)
2


C.Al(NO
3
)
3
D.một muối khác


Bài 3: Nhúng một thanh sắt và một thanh kẽm vào
cùng một cốc chứa 500 ml dung dịch CuSO
4
. Sau một
thời gian lấy hai thanh kim loại ra khỏi cốc thì mỗi
thanh có thêm Cu bám vào, khối lượng dung dịch



Bài 4: Nung 13,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của
2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm II
A
,
thu được 6,8g oxit. Công thức 2 muối và phần
trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là :

A.MgCO
3
:62,69% và CaCO
3
: 37,31%

B.BaCO
3
:62,69% và CaCO
3
: 37,31%

C.MgCO
3
:62,7% và BaCO
3
: 37,3%

D.MgCO
3
:63,5% và CaCO

-
. BiÓu thøc
liªn hÖ gi÷a a,b,c,d lµ :

A.2a+2b = c + d B.a + b = 2c + 2d

C.a + 2b = c + d D.2a + b = c + 2d


Bµi 2: BiÓu thøc liªn hÖ gi÷a a,b,c,d trong dung
dÞch chøa a mol Na
+
; b mol Ca
2+
; c mol HNO
3
-
vµd mol Cl
-
lµ :

A.a + 2b = c +d B. .a + b = c +d

C.a + 2b = 2c +d D.a + b = c + 2d


Bµi 3: Mét dung dÞch cã chøa n (mol)K

2+
: 25 ; (Na + K) :?; hµm l­îng (Na +
K ) cã trong 1 lÝt n­íc lµ bao nhiªu?

A.1,019(g) < m
Na + K

< 1,728(g)

B.1,119(g) < m
Na + K

< 1,728(g)

C.1,019(g) < m
Na + K

< 1,287(g)

D.1,910(g) < m
Na + K

< 1,782(g)

Trích đoạn ỡng tính với dung dịch kiềm
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status