ÔN THI ĐẠI HỌC 2 ĐỖ THỊ KIM LIÊN
ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC - MƠN VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian: 90 phút.
Số câu: 50 câu.
----------------------------------------------------------------------
Câu 1: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây
(s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường
độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A.
s
400
1
và
s
400
3
B.
s
600
1
và
s
600
3
C.
s
600
1
và
3
cm D. 2
3
cm
Câu 5: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100πt(A). Hệ số tự cảm
của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.
A. 5.10
– 5
(F) B. 4.10
– 4
(F) C. 0,001 (F) D. 5.10
– 4
(F)
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt
có biểu thức u = 100
2
sin(ωt + π/3)(V) và i = 4
2
cos(100πt - π/6)(A), cơng suất tiêu thụ của đoạn
mạch là:
A. 400W B. 200
3
W C. 200W D. 0
Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự
do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ :
A. Vng pha B. Ngược pha C. Cùng pha D. Lệch pha góc
Π
/4
Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây khơng thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối
tiếp với một điện trở R = 40Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V).
C. Cỏc vect
E
r
v
B
r
cựng tn s v cựng pha
D. Cỏc vect
E
r
v
B
r
cựng phng, cựng tn s
Cõu 12: Trong dao ng iu ho, gia tc bin i
A. ngc pha vi vn tc B. sm pha /2 so vi vn tc
C. cựng pha vi vn tc D. tr pha /2 so vi vn tc
Cõu 13: Con lc lũ xo dao ng theo phng ngang vi phng trỡnh x = Acos(t + ). C sau nhng
khong thi gian bng nhau v bng /40 (s) thỡ ng nng ca vt bng th nng ca lũ xo. Con lc dao
ng iu ho vi tn s gúc bng:
A. 20 rad.s
1
B. 80 rad.s
1
C. 40 rad.s
1
D. 10 rad.s
1
Cõu 14: Mt con lc lũ xo dao ng vi biờn A, thi gian ngn nht con lc di chuyn t v trớ cú
li x
2
= 0,56àm D.
1
= 0,47àm v
2
= 0,64àm
Cõu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do lực căng của dây treo B. do lực cản của môi trờng
C. do trọng lực tác dụng lên vật D. do dây treo có khối lợng đáng kể
Cõu 20: Khi trong on mch xoay chiu gm in tr R, cun dõy thun cm cú t cm L v t
in cú in dung C, mc ni tip m h s cụng sut ca mch l 0,5. Phỏt biu no sau õy l ỳng
A. on mch phi cú tớnh cm khỏng
B. Liờn h gia tng tr on mch v in tr R l Z = 4R
C. Cng dũng in trong mch lch pha /6 so vi hiu in th hai u on mch
D. Hiu in th hai u in tr R lch pha /3 so vi hiu in th hai u on mch
Cõu 21: Cho mạch điện nh hình vẽ hiệu điện thế giữa hai đầu AB là
U = 100
2
sin (100t)
- 2 -
ÔN THI ĐẠI HỌC 2 ĐỖ THỊ KIM LIÊN
Tơ ®iƯn C =
F
10
π
Hép kÝn X chØ chøa 1 PhÇn tư (Rhc L). Dßng ®iƯn trong m¹ch sím pha h¬n π/3 so víi hiƯu
®iƯn thÕ gi÷a A - B.Hỵp X chøa ®iƯn trë hay cn c¶m. TÝnh gi¸ trÞ cđa nã.
A. R =
Ω
3
R
đ
U3U3
U
U
3
=⇒==
π
⇒R =
3
100
Z.
1
.
2
1
C
=
ω
(Ω)
Câu 22: M¹ch dao ®éng ®iƯn tõ ®iỊu hoµ gåm cn c¶m L vµ tơ ®iƯn C. Khi t¨ng ®é tù c¶m cđa cn
c¶m lªn 2 lÇn vµ gi¶m ®iƯn dung cđa tơ ®iƯn ®i 2 lÇn th× tÇn sè dao ®éng cđa m¹ch
A. kh«ng ®ỉi. B. t¨ng 2 lÇn. C. gi¶m 2 lÇn. D. t¨ng 4 lÇn.
Câu 23: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 40(N/m). Tác dụng một ngoại lực
điều hòa cưỡng bức biên độ F
O
và tần số f
1
= 4 (Hz) thì biên độ dao động ổn đònh của hệ là A
1
I
I
dbL lg10)(
=
.
Câu 25: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận
giá trị:
A. 48cm. B. 3 cm C. 4cm D. 9 cm
Câu 26: Ph¸t biĨu nµo sau ®©y vỊ tÝnh chÊt cđa sãng ®iƯn tõ lµ kh«ng ®óng?
A. Sãng ®iƯn tõ lµ sãng ngang. B. Sãng ®iƯn tõ mang n¨ng lỵng.
C. Sãng ®iƯn tõ cã thĨ ph¶n x¹, khóc x¹, giao thoa.
D. Sãng ®iƯn tõ kh«ng trun ®ỵc trong ch©n kh«ng.
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t. Nếu thay đổi
chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều
dài ban đầu là:
A. 1,6m B. 0,9m C. 1,2m D. 2,5m
- 3 -
A
B
C
ON THI ẹAẽI HOẽC 2 ẹO THề KIM LIEN
Cõu 28: Cho on in xoay chiu gm cun dõy cú in tr thun r, t cm L mc ni tip vi t
in cú in dung C , Bit hiu in th gia hai u on mch cựng pha vi cng dũng in, phỏt
biu no sau õy l sai:
A. Cm khỏng v dung khỏng ca on mch bng nhau
B. Trong mch in xy ra hin tng cng hng in
C. Hiu in th hiu dng trờn hai u cun dõy ln hn hiu in th hiu dng trờn hai u
on mch
D. Hiu in th trờn hai u on mch vuụng pha vi hiu in th trờn hai u cun dõy
Cõu 29: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
LC2
1
+
=
Cõu 30: Trong dao ng iu ho, i lng khụng ph thuc vo iu kin u l:
A. Biờn B. Chu kỡ C. Nng lng D. Pha ban u
Cõu 31: Cho n
1
, n
2
, n
3
l chit sut ca nc ln lt i vi cỏc tia tớm, tia , tia lam. Chn ỏp ỏn
ỳng:
A. n
1
> n
3
> n
2
B. n
3
> n
2
> n
1
C. n
1
s
100
1
D.
s
60
1
Cõu 34: Mch dao ng (L, C
1
) cú tn s riờng f
1
= 7,5MHz v mch dao ng (L, C
2
) cú tn s riờng f
2
= 10MHz. Tỡm tn s riờng ca mch mc L vi C
1
ghộp ni tip C
2
.
A. 15MHz B. 8MHz C. 12,5MHz D. 9MHz
21
C
1
C
1
C
1
+=
Khi mắc C
roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. 4 B. 10 C. 5 D. 8
Câu 38: Một vật dao động điều hồ, khi vật có li độ 4cm thì tốc ®é là 30π (cm/s), còn khi vật có li độ
3cm thì vận tốc là 40π (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:
A. A = 5cm, f = 5Hz .B. A = 12cm, f = 12Hz.
C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz
Câu 39: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng.
Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường
độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A. 2,4 V và 10 A B. 2,4 V và 1 C. 240 V và 10 A D. 240 V và 1 A
Câu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:
A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B. lực cản, ma sát của mơi trường nhỏ
C. tần số của lực cưỡng bức lớn D. độ nhớt của mơi trường càng lớn
-Câu 41: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8sin2π( mm trong đó x tính bằng m, t
tính bằng giây. Bước sóng là
A. λ=8m B. λ=50m C. λ=1m D. λ=0,1m
Câu 42: Một dao động điều hồ theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế
năng cũng dao động điều hồ với tần số:
A. ω’ = ω B. ω’ = ω/2 C. ω’ = 2ω D. ω’ = 4ω
Câu 43: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng
điện cùng pha khi
A.
2
LC R
ω
=
B.
2
LC R
ω
Câu 50: Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây; phương án
nào tối ưu?
- 5 -