Vấn đề 1 : LIÊN KẾT HĨA HỌC
CHỦ ĐỀ 1
Sự hình thành ion và liên kết ion
A – PHƯƠNG PHÁP
1. Sự hình thành ion, cation, anion:
- Sau khi nguyên tử nhường hay nhận electron thì trở thành phần tử mang điện gọi là ion.
- Sự hình thành ion dương (cation):
+ TQ :
neMM
n
+→
+
+Tên ion (cation) + tên kim loại.
Ví dụ: Li
+
(cation liti), Mg
2+
(cation magie) …
- Sự hình thành ion âm (anion):
+ TQ:
−
→+
n
XneX
+ Tên gọi ion âm theo gốc axit:
VD: Cl
-
anion clo rua. S
2-
anion sun fua….( trừ anion oxit O
2-
-
→
NaCl
Liên kết hoá học hình thành do lực hút tónh điện giữa ion Na
+
và ion Cl
-
gọi là liên kết ion ,
tạo thành hợp chất ion.
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
* BÀI TẬP TỰ LUẬN.
1) Viết phương trình tạo thành các ion từ các
nguyên tử tương ứng: Fe
2+
; Fe
3+
; K
+
; N
3-
;
O
2-
; Cl
-
; S
2-
; Al
3+
tuần hoàn? Nêu tính chất hoá học cơ bản.
c) Viết cấu hình electron của Na
+
, Mg
2+
,
N
3-
, Cl
-
, O
2-
.
d) Cho biết cách tạo thành liên kết ion
trong: Na
2
O ; MgO ; NaCl ; MgCl
2
; Na
3
N.
* B ÀI TẬP TRẮC NGHIỆM .
Câu 1: trong các hợp chất sau: KF, BaCl
2
, CH
4
, H
2
S các chất nào là hợp chất ion
a/ chỉ có KF b/chỉ có KF và BaCl
c/Al
2
O
3
<MgO<NaCl d/MgO<NaCl<Al
2
O
3
Câu 4:Viết công thức của hợp chất ion AB biết số e của cation bằng số e của anion và tổng số e của
AB là 20
a/ chỉ có NaF b/ chỉ có MgO c/NaF và MgO d/ chỉ có AlN
Câu 5: viết công thức của hợp chất ion M
2+
X
-
2
biết M, và X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, M
thuộc phân nhóm chính và số e của nguyên tử M bằng 2 lần số electron của anion
a/ MgF
2
b/CaF
2
c/BeH
2
d/CaCl
2
Câu 6:viết công thức của hợp chất ion M
2
X
3
9
4s
2
, 3d
9
4s
1
, 3d
9
b/ 3d
10
4s
1
, 3d
10
, 3d
9
c/ 3d
8
4s
2
, 3d
8
4s
1
,3d
8
d/ 3d
10
4s
d/Sc
2
O
Câu 10: viết cấu hình e của Fe, Fe
2+
, Fe
3+
( biết Fe có Z=26)
a/ 3d
6
4s
2
, 3d
6
, 3d
5
b/ 3d
6
4s
2
, 3d
5
4s
1
, 3d
5
c/ 3d
7
4s
1
3
b/ B
2
O
3
c/Al
2
S
3
d/ B
2
S
3
ngày …… tháng ……. Năm …………
Duyệt của tổ chun mơn
CHỦ ĐỀ 2
Liên kết cộng hóa trị
A – PHƯƠNG PHÁP
1. Liên kết cộng hóa trị :
- Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay
nhiều cặp electron chung.
- Liên kết cộng hóa trò không phân cực là liên kết cộng hóa trò mà trong đó cặp
electron dùng chung không bò lệch về phía nguyên tử nào. Vd Cl
2
, H
2
-
Liên kết cộng hóa trò có cực là liên kết cộng hóa trò mà cặp electron dùng chung bò
lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn. Vd HCl, H
2
H
H
H
C
C = C
H
H
H
H
C
2
H
2
H
C C H
C = CH H
NH
3
H N H
H
H
H - N - H
3. Hiệu độ âm điện và liên kết hoá học.
HIỆU ĐỘ ÂM ĐIỆN LOẠI LIÊN KẾT
0,0 đến < 0,4
LKCHT
không cực
0,4 đến < 1,7 có cực
≥
1,7 Liên kết ion
2 ;
HCl ; H
2
S ;
C
2
H
6
; C
2
H
4
; C
2
H
2
; C
2
H
6
O. Xác đònh hoá trò các
nguyên tố.
c) Phân tử nào có liên kết đơn? liên kết đôi?
liên kết ba? Liên kết cộng hoá trò có cực và
không cực?
2) X thuộc chu kỳ 3, PNC nhóm VI. Y thuộc
chu kỳ 1, PNC nhóm I. Z thuộc PNC
nhóm VI, có tổng số hạt là 24.
a) Hãy xác đònh tên X, Y, Z.
b) Viết công thức cấu tạo của XY
;
Cl
2
O
3
; HNO
3
; H
3
PO
4
.
4) Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự
C, N, O, Cl. Viết công thức cấu tạo của các
phân tử sau đây và xem xét phân tử nào có
liên kết phân cực mạnh nhất, vì sao? CH
4
;
NH
3
; H
2
O ; HCl.
5) Dựa vào độ âm điện,hãy nêu bản chất liên
kết trong các phân tử và ion:HClO, KHS,
HCO
3
-
.
Cho:Nguyên tố: K H C S Cl O
D. Hiệu độ âm điện giữa 2 ngun tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
Câu 3: Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 ngun tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?
A. Liên kết ion . B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết kim loại. D. Liên kết hidro .
Câu 4: Cho các phân tủ : N
2
; SO
2
; H
2
; HBr. Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị
khơng phân cực ?
A. N
2
; SO
2
B. H
2
; HBr.
C. SO
2
; HBr. D. H
2
; N
2
.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl ?
A. Các ngun tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hóa trị đơn.
B. Các electron liên kết bị hút lệch về một phía.
C. Cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 ngun tử.
2
2p
4
3s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
Câu 9: Liên kết cộng hóa trị là :
A. Liên kết giữa các phi kim với nhau .
B. Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một ngun tử.
C. Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 ngun tử khác nhau .
D. Liên kết được tạo nên giữa 2 ngun tử bằng những electron chung .
Câu 10: Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :
A. Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía ngun tử có độ âm điện nhỏ hơn.
B. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 ngun tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7.
C. Liên kết cộng hóa trị khơng cực được tạo nên từ các ngun tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
2
O. C. CsCl. D. H
2
S.
Câu 13 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào là những hợp chất cộng hóa trò:
A. NaCl, H
2
O, HCl B. KCl, AgNO
3
, NaOH
C. H
2
O, Cl
2
, SO
2
D. CO
2
, H
2
SO
4
, MgCl
2
Câu 14: Cho các hợp chất: NH
3
, Na
2
S,CO
2
, Na
2
S, MgO
ngày …… tháng ……. Năm …………
Duyệt của tổ chun mơn
CHỦ ĐỀ 3
Cách xác định hóa trị và số oxi hóa
A – PHƯƠNG PHÁP
1 . Các xác định hóa trị:
a. Điện hóa trị:
Trong hợp chất ion, hoá trò của một nguyên tố bằng điện tích của ion và được gọi là điện
hoá trò của nguyên tố đó.
Ví dụ Na Cl là h/c ion : tạo bởi cation Na
+
và anion Cl
-
, natri có điện hoá trò là 1+, clo có
điện hoá trò là 1-.
b. Cộng hóa trị:
Trong hợp chất cộng hoá trò, hoá trò của một nguyên tố được xác đònh bằng số liên kết CHT
của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hoá trò của nguyên tố đó.
VD:
H
H - N - H
H :1, N:3
2. Cách xác định số oxi hóa:
Qui tắc 1:
Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không.
Ví dụ: Soh của các nguyên tố Cu, Zn, O… trong Cu, Zn, O
2
2
…).
B – BÀI TẬP ÁP DỤNG.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
1) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong:
Na
2
O ; MgO ; NaCl ; MgCl
2
; Na
3
N. Xác đònh
hóa trò của các nguyên tố trong các hợp chất
trên.
2) Viết công thức electron và công thức cấu
tạo của các phân tử sau và xác đònh hóa trò các
nguyên tố trong các phân tử đó: N
2
O
3
; Cl
2
O ;
SO
2
; SO
3
;
N
H
2
SO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
, SO
4
2-
,
HSO
4
-
.
b) HCl, HClO, NaClO
2
, KClO
3
, Cl
2
O
7
, ClO
4
−
,
4
NO
4
HNO
2
NH
4
+
.
N
2
O NO
2
N
2
O
3
N
2
O
5
NO
3
−
.
5) Xác đònh số oxy hoá của C trong;
CH
4
CO
2
O
3
, K
2
CrO
4
, CrO
3
, K
2
Cr
2
O
7
, Cr
2
(SO
4
)
4
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
1. Số oxi hóa của N trong NH
3
, HNO
2
, NO
3
-
lần
lượt là:
5. Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi
hóa của N bằng nhau:
A. NH
3
, NaNH
2,
NO
2
, NO
B. NH
3
, CH
3
-NH
2
, NaNO
3
, HNO
2
C. NaNO
3
, HNO
3
, Fe(NO
3
)
3
, N
2
O
2
S, H
2
SO
4
, NaHSO
4
, SO
3
C. Na
2
SO
3
, SO
2
, MgSO
4
, H
2
S
D. SO
3
, H
2
SO
4
, K
2
SO
4
, MnO
4
-
D. NO
3
-
, CrO
4
2-
, MnO
4
2-
8. Số oxi hóa của N trong N
x
O
y
là:
A. +2x
B. +2y
C. +2y/x
D. +2x/y
9. Số oxi hóa của các ngun tử C trong
CH
2
=CH-COOH lần lượt là:
A. -2, -1, +3
B. +2, +1, -3
C. -2, +1, +4
D. -2, +2, +3
ngày …… tháng ……. Năm …………
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O.
OHONNOAlONHAl
2
1
233
3
3
50
)(
++→+
+++
15
30
24.22
3
3
8
++
+
→+
+→
×
×
+ SO
2
+H
2
O.
c) S+ HNO
3
→ H
2
SO
4
+ NO.
d) C
3
H
8
+ HNO
3
→ CO
2
+ NO + H
2
O.
e) H
2
S + HClO
3
→ HCl +H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O.
c) Mg + H
2
SO
4
→ MgSO
4
+ H
2
S + H
2
O.
d) Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NH
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O.
g) Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O.
h) FeSO
4
+ H
2
SO
4
+ KMnO
4
→ Fe
2
(SO
2
+ H
2
O.
3. Dạng tự oxi hoá khử:
a) S + NaOH → Na
2
S + Na
2
SO
4
+ H
2
O.
b) Cl
2
+KOH → KCl + KClO
3
+ H
2
O.
c) NO
2
+ NaOH→ NaNO
2
+ NaNO
3
+ H
2
O.
2
+ O
2
.
d) NH
4
NO
3
→ N
2
O + H
2
O.
* B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
1. Trong phản ứng
Fe + CuSO
4
→ Cu + FeSO
4
,
Fe là:
A. Chất oxi hóa.
B. Chất bị khử.
C. Chất khử.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
2. Trong phản ứng
Cl
2
+ 2H
2
B. Phản ứng hóa học trong đó có sự thay
đổi số oxi hóa.
C. Phản ứng hóa học trong đó phải có sự
biến đổi hợp chất thành đơn chất.
D. Phản ứng hóa học trong đó sự chuyển
electron từ đơn chất sang hợp chất.
6. Sự oxi hóa một chất là:
A. Q trình nhận electron của chất đó
B. Q trình làm giảm số oxi hóa của chất
đó
C. Q trình nhường electron của chất đó
D. Q trình làm thay đổi số oxi hóa của
chất đó
7. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là
phản ứng oxi hóa - khử:
A. CaCO
3
→ CaO + CO
2
B. 2KClO
3
→ 2KCl + 3O
2
C. 2NaHSO
3
→ Na
2
SO
3
+ H
→ CaCO
3
D. Na
2
O + H
2
O → 2NaOH
9. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào
khơng phải là phản ứng oxi hóa khử:
A. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
B. Zn + CuSO
4
→ ZnSO
4
+ Cu
C. CH
4
+ Cl
2
→ CH
3
Cl + HCl
D. BaCl
2
+ H
2
SO
O + CO
2
D. 2CH
3
COOH + Mg → (CH
3
COO)
2
Mg + H
2
ngày …… tháng ……. Năm …………
Duyệt của tổ chuyên môn
Vấn đề 3: Nhóm halogen
CHỦ ĐỀ 1
Khái qt về nhóm halogen – Clo.
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG.
1. KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN.
Gồm có các nguyên tố
9
F
17
Cl
35
Br
53
I
85
At. Phân tử dạng X
2
như F
M
Cl
=35,5
Cl
2
là một chất oxihóa mạnh.
TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI (đa số kim loại và có t
0
để khơi màu phản ứng) tạo
muối clorua
2Na + Cl
2
→
0
t
2NaCl
2Fe + 3Cl
2
→
0
t
2FeCl
3
Cu + Cl
2
→
0
2HCl + S
Cl
2
còn tham gia các phản ứng trên với vai trò là chất ôxihóa.
TÁC DỤNG VỚI NƯỚC khi hoà tan vào nước , một phần Clo tác dụng (Thuận
nghòch)
Cl
0
2
+ H
2
O HCl+ HClO ( Axit hipo clorơ)
TÁC DỤNG VỚI NaOH tạo nước Javen
Cl
2
+ 2NaOH
→
NaCl + NaClO + H
2
O
Cl
2
còn tham gia phản ứng trên với vai trò vừa là chất ôxihóa, vừa là chất khử.
B . CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP.
* LÝ THUYẾT:
Dạng 1: Chứng minh tính chất(khử, oxi hóa) bằng phương trình phản ứng
1) Từ cấu tạo của nguyên tử clo, hãy nêu tính
chất hóa học đặc trưng và viết các phản
ứng minh họa.
Dạng 4: Toán.
- Phương pháp:
+ Bước 1: Viết và cân bằng các phương trình phản ứng xảy ra.
+ Bước 2: Từ dữ kiện đầu bài và từ ptpư tìm số mol và làm tiếp u cầu đề bài.
- Bài tập:
5) Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu
được 26,7 (g) muối. Tìm khối lượng clo và
nhôm đã tham gia phản ứng?
ĐS: 21,3 (g) ; 5,4 (g)
6) Tính thể tích clo thu được (đkc) khi cho
15,8 (g) kali pemanganat (KMnO
4
) tác
dụng axit clohiđric đậm đặc.
ĐS: 5,6 (l)
7) Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo.
Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành
250 (g) dung dòch.
a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc).
b) Tính nồng độ phần trăm dung dòch
thu được.
ĐS: a) 1,12 (l) ; b) 2,98%
8) Cho 10,44 (g) MnO
2
tác dụng axit HCl đặc.
Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với
dung dòch NaOH 2 (M).
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc).
b) Tính thể tích dung dòch NaOH đã
phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong
3
; H
2
O
4. Hãy ghép trạng thái tồn tại ở 20
o
C của chất ở cột (II) cho phù hợp với tên halogen ở cột (I)
sao cho phù hợp.
Cột (I) Cột (II)
1. Clo
2. Flo
3. Brom
4. Iot
A. Lỏng, màu nâu đỏ
B. Khí, màu vàng lục
C. Lỏng, màu lục nhạt
D. Rắn, màu đen tím
E. Khí, màu lục nhạt
ngy thỏng . Nm
Duyt ca t chuyờn mụn