Bài giảng điện tử môn toán lớp 6 chương III phép nhân phân số - Pdf 54

Kim tra bi c
Hoàn thành cách nhận biết dấu của tích
hai số nguyên:
(+) . (+)
(- ) . (-)
(+) . (-)
(-) .(+)









(+)
(+)
(-)
(-)

Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số đã
học ở Tiểu học

4 2.4 8
ì =
=
5 7 5.7 35

Ví dụ. 2


× =
7 −5 7 . (-5)

−6
6
=
=
−35 35
¸p dông

?
2 −5

4 (−…
5).4 −…
20
a/ × =
=
11 13 11.13 143
7
−6 −49 (−6) . (−49) (−1) . (−7) …
b/ × =
=
=
5 .9
35 . 54
35 54
45




 −3 
 ÷ =
 5 


7
−28 −3 (−28).(−3) (−7).(−1)
=
× =
=
33 . 4
11 . 1
33 4
11
15 34 (−15).34 −1 . 2 −2
× =
=
=
−17 45 17 . 45
1.3
3
2

 −3   −3  .  −3  = (−3).(−3) = 9
 ÷ =  5 ÷  5 ÷
25
5.5
 5


13. 1
1313 1 13
−12  = (−3).4 
=

÷
13


13


?4

−3 (−2).(−3) = 6
a /(−2) × =
7
7
7

:

5
b / ×(−3) = 5.(−3) = −5
33
33
11
−7
c/
×0 = (−7).0 = 0 = 0


6
*Bài tập 70 (SGK trang 37): Phân số
có thể viết dưới dạng
35
tích của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương
có một chữ số.
Chẳng hạn:

6
2 3
= ×
35 5 7

Hãy tìm các cách viết khác.
GIẢI

Cßn ba cách viết khác:

6
2 3 1 6 6 1
= × = × = ×
35 7 5 5 7 5 7


Quy tắc nhân hai phân số:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các
mẫu với nhau.

Nhận xét


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status