Chương I : KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG.
( 15 tiết )
I/ NỘI DUNG.
§1. Khái niệm về khối đa diện. Tiết 1; 2.
§2. Phép đối xứng qua mặt phẳng và
sự bằng nhau của các khối đa diện. Tiết 3; 4; 5; 6.
§3. Phép vị tự và sự đồng dạng
của các khối đa diện. Các khối đa diện đều. Tiết 7; 8.
§4. Thể tích của khối đa diện. Tiết 9; 10; 11; 12.
Ôn tập chương I. Tiết 13; 14.
Kiểm tra chương I. Tiết 15.
II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.
a) Về kiến thức:
Khái niệm về khối đa diện, hình đa diện.
Phép đối xứng qua mặt phẳng, liên hệ các phép dời hình trong không gian
(tương tự trong mặt phẳng); sự bằng nhau của các khối đa diện.
Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa diện.
Thể tích của khối đa diện.
b) Về kĩ năng:
Hiểu được sự phân chia một khối đa diện thành các khối đa diện nhỏ hơn,
ghép các khối đa diện nhỏ thành một khối đa diện lớn và vận dụng để tính thể
tích.
Nắm được các khái niệm về phép đối xứng, phép dời hình, phép vị tự, các
hình đồng dạng.
Hiểu, nhớ các công thức tính thể tích của khối lăng trụ, khối chóp và vận
dụng để tính thể tích của các khối đa diện phức tạp hơn.
Tiết PPCT : 01 & 02.
§ 1. KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu được khối đa diện, hình đa diện; việc phân chia khối đa diện thành các khối
đa diện đơn giản hơn (sẽ vận dụng để tính thể tích sau nầy).
B
C
A'
C'
B'
A'
C
B
C'
B'
A'
C
B
A
C'
A'
B
C
A
B
C
A'
C'
B'
A'
B
Học sinh xem SGK.
Học sinh đọc, hiểu khái niệm khối đa
diện; phần bên trong, phần bên ngoài;
Bài tập 1, 2, 3.
Củng cố các khái niệm về khối đa diện; các điều kiện
1), 2) của khối đa diện; mối quan hệ giữa số cạnh C, số
đỉnh Đ và số mặt M của một khối đa diện.
D
C
B
A
E
D
C
B
A
F
E
D
C
B
A
G
F
E
D
C
B
A
Hướng dẫn học sinh xem bài đọc thêm SGK trang 20,
21.
M là số chẵn.
BT 2. Giả sử khối đa diện có số cạnh là C,
số đỉnh là Đ. Vì mỗi đỉnh là đỉnh chung
của ba cạnh và mỗi cạnh có hai đỉnh nên:
3Đ = 2C
Đ là số chẵn.
BT 3. Gọi A là một đỉnh của khối đa diện.
Theo giả thiết, A là đỉnh chung của ba
cạnh, giả sử AB, AC, AD. Cạnh AB phải
là cạnh chung của hai mặt tam giác ABC,
ABD (Nếu cạnh AB là cạnh chung của
hai mặt tam giác ABM, ABN thì qua đỉnh
A có hơn ba cạnh: AB, AC, AD, AM,
AN).
Vậy khối đa diện đó là khối tứ diện
ABCD.
BT4. Chia khối hộp thành 5 khối tứ diện.
D'
C'
B'
A'
D
C
B
A
BT 5. Chia khối tứ diện thành 4 khối tứ
diện.
D
N
M
M
=
=
P
H
M'
M
Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh giải theo nhóm.
Chứng minh tính chất của phép đối xứng qua
mặt phẳng dựa vào tính chất của phép đối xứng
qua đường thẳng là giao tuyến của (MM’NN)
và (P).
2. Mặt phẳng đối xứng của một hình.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 10.
Định nghĩa 2.
Câu hỏi 1: Sử dụng câu hỏi 1, yêu cầu học sinh
trả lời (3 mặt phẳng trung trực của ba cạnh và 6
mặt phẳng đi qua 2 cạnh đối diện).
Học sinh trả lời; vẽ hình và giải bài tập.
Học sinh xem SGK.
Liên hệ cách dựng ảnh của một điểm qua phép đối
xứng qua mặt phẳng để vẽ hình và trả lời câu hỏi
của HĐ 1).
M'
H
N
N'
P
M
M'
E
D
C
B
A
F
E
D
C
B
4. Phép dời hình và sự bằng nhau
giữa các hình.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang
11, 12, 13, 14.
Định nghĩa.
Định lí 2. Hệ quả 1, 2.
Phép đối xứng qua mặt phẳng, phép
tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối
xứng tâm trong không gian là các phép
dời hình (tương tự các phép dời hình
trong mặt phẳng).
Hai hình phẳng bằng nhau
Diện tích của chúng bằng nhau.
Hai khối đa diện bằng nhau
Thể tích của chúng bằng nhau.
Học sinh trả lời; vẽ hình và giải bài tập.
Học sinh xem SGK.
Tìm hiểu các tính chất của hình bát diện đều.
Trả lời câu hỏi của hoạt động 2.
F
E
D
C
B
A
F
E
D
C
B
A
F
E
D
C
B
A
F
E
D
C
B
A
Học sinh xem SGK.
Diện tích hai hình phẳng bằng nhau . . .
Thể tích của hai khối đa diện bằng nhau . . .
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
• Chú ý định nghĩa và tính chất của các phép dời hình.
• Chuẩn bị bài tập SGK trang 15.
b) Hình chóp cụt tam giác đều có
ba mặt phẳng đối xứng là ba mặt
phẳng trung trực của ba cạnh.
c) Hình hộp chữ nhật (không có
mặt nào là hình vuông) có ba mặt
phẳng đối xứng là ba mặt phẳng
trung trực của ba cạnh.
Học sinh trả lời; vẽ hình và giải bài tập.
BT 6. a) a trùng với a’ khi a ⊂ (P) hoặc a ⊥ (P).
a'
a
H
P
b) a // a’ khi a //(P).
a'
a
P
c) a cắt a’
khi a cắt (P)
nhưng không
vuông góc với (P).
d) a và a’ không thể chéo nhau.
BT 7.
a) Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có 4 mặt phẳng đối xứng:
S
D
C
B
A
B
A
C'
B'
A'
C
B
A
c) Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba mặt phẳng đối
xứng.
D'
C'
B'
A'
D
C
B
A
D'
C'
B'
A'
D
C
B
A
D'