Trong tự nhiên tất cả mọi nơi điều có chất. Tất cả
Trong tự nhiên tất cả mọi nơi điều có chất. Tất cả
các vật thể được tạo ra từ chất. Và ta cũng đã biết
các vật thể được tạo ra từ chất. Và ta cũng đã biết
chất được tạo nên từ các nguyên tử. Các nguyên tử
chất được tạo nên từ các nguyên tử. Các nguyên tử
tập hợp lại thành các nguyên tố hóa học. Vậy thì
tập hợp lại thành các nguyên tố hóa học. Vậy thì
trong tự nhiên có bao nhiêu nguyên tố?
trong tự nhiên có bao nhiêu nguyên tố??
?
Trong tự nhiên có tất cả bao nhiêu nguyên tố?
Trong tự nhiên có tất cả bao nhiêu nguyên tố?
III
III
.
.
CÓ BAO NHIÊU
CÓ BAO NHIÊU
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC?
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC?
Tiết 6(bài 2):
Tiết 6(bài 2):
NGUYÊN
NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
Tỷ lệ các nguyên tố tồn tại trên vỏ trái đất như thế
nào?
nào?
Oxi chiếm(49,6%), silic chiếm(25,8%), nhôm(7,5%),
Oxi chiếm(49,6%), silic chiếm(25,8%), nhôm(7,5%),
sắt(4,7%), canxi(3,4%), natri(2,6%), kali(2,3%),
sắt(4,7%), canxi(3,4%), natri(2,6%), kali(2,3%),
magie(1,9%), hiđro(1%), các nguyên tố còn lại chiếm
magie(1,9%), hiđro(1%), các nguyên tố còn lại chiếm
(1,4%).
(1,4%).
Qua đó ta thấy
Qua đó ta thấy
các nguyên tố trên
các nguyên tố trên
vỏ trái đất phân bố
vỏ trái đất phân bố
không đồng điều.
không đồng điều.BÀI T PẬ
BÀI TẬP 2
BÀI TẬP 2
:
:
Hãy so sánh xem nguyên tử khối của sắt nặng hay nhẹ hơn, bằng
Hãy so sánh xem nguyên tử khối của sắt nặng hay nhẹ hơn, bằng
bao nhiêu lần so với:
bao nhiêu lần so với:
a. Nguyên tử cacbon.
a. Nguyên tử cacbon.
b. Nguyên tử lưu huỳnh.
b. Nguyên tử lưu huỳnh.
c. Nguyên tử nhôm.
c. Nguyên tử nhôm.
lÇn 67,4
12
56
=
C
Fe
lÇn75,1
32
56
==
S
Fe
Giải
Giải
:
4,48335.10
-23
-23
g, 10,79325.10
g, 10,79325.10
-23
-23
g,
g,
10,6272.10
10,6272.10
-23
-23
g, 3,81915.10
g, 3,81915.10
-23
-23
g, 2,3247.10
g, 2,3247.10
-23
-23
g. Hãy cho biết khối lượng
g. Hãy cho biết khối lượng
của các nguyên tử trên là nguyên tử nào? Thuộc nguyên tố nào
của các nguyên tử trên là nguyên tử nào? Thuộc nguyên tố nào
GI I:Ả
GI I:Ả
a.
a.
Cl = 5,894775.10
g = 65đvC[là
kẽm(Zn)],
kẽm(Zn)],
10,6272.10
10,6272.10
-23
-23
g = 64đvC[là đồng(Cu)], 3,81915.10
g = 64đvC[là đồng(Cu)], 3,81915.10
-23
-23
g =
g =
23đvC[là natri(Na)], 2,3247.10
23đvC[là natri(Na)], 2,3247.10
-23
-23
g = 14đvC(là nitơ(N)].
g = 14đvC(là nitơ(N)].