ĐỀ THI THỬ 5 VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI - Pdf 55

ĐỀ THI THỬ LẦN 5 (GV : LÊ QUANG NGHỊ)
Câu 1: Trong một gia đình bố mẹ bình thường, sinh con đầu lòng bị hội chứng đao, ở lần sinh con thứ 2 con của họ
A. Không bao giờ xuất hiện vì chỉ có một giao tử mang đột biến.
B. Chắc chắn bị hội chứng Đao vì đây là bệnh di truyền.
C. Không bao giờ bị hội chứng Đao vì rất khó xảy ra.
D. Có thể bị hội chứng Đao nhưng với tần số thấp.
Câu 2: Tỉ lệ kiểu gen dị hợp thu được ở đời con trong phép lai AAaa (4n) x AAaa (4n) là:
A.8/36 B. 27/36 C.1/36 D.34/36
Câu 3: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn. Kiểu gen Aa
bd
BD
khi lai phân tích sẽ cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 1:1:1:1 B. 3:3:1:1 C. 3:1 D:1:2:1
Câu 4: Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do gen lặn a nằm trên NST thường quy định; còn bệnh mù màu
đỏ - lục do gen lặn m nằm trên NST giới tính X gây nên. Bố mẹ đều tóc quăn, mắt bình thường , sinh một con trai tóc
thẳng, mù màu đỏ - lục. kiểu gen của người mẹ là
A. AAX
M
X
M
B. AaX
M
X
m
C. AaX
M
X
M
D. AAX
M
X

cây có chiều cao 90 cm ở F
2
là bao nhiêu?
A. 1/64 B. 1/32 C. 1/16 D. 1/4
Câu 12. Bằng chứng về sự liên kết gen là:
A. hai gen cùng tồn tại trong một giao tử
B. một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng
C. các gen không phân li trong giảm phân
D. một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng
Câu 13. Ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh cụt. Các gen cùng trên một cặp NST
tương đồng. Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen AB/Ab với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở thế hệ sau thu được kết
quả : 3 thân xám, cánh dài: 1 ruồi thân xám, cánh cụt. Ruồi dị hợp tử đem lai sẽ có kiểu gen và đặc tính sau
A. Ab/aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
B. AB/ab, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
C. AB/ab hoặc Ab/aB các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị
D. AB/ab hoặc Ab/aB các gen di truyền liên kết hoàn toàn
- 1 -
Câu 14. Tính trạng lông vằn và không vằn ở một nòi gà do một cặp alen A,a quy định, F
1
đồng loạt một kiểu hình, F
2
có 19
gà trống lông vằn : 11 gà mái lông vằn : 9 gà mái lông không vằn. Phát biểu nào sau đây là đúng
1. Tính trạng lông vằn trội so với lông không vằn
2. Bố mẹ có vai trò ngang nhau trong việc truyền tính trạng cho con
3. Cặp NST giới tính của gà mái là XX, gà trống là XY
4. Gà trống thuộc giới đồng giao tử, gà mái thuộc giới dị giao tử
A. 1,4 B. 1,3 C. 2, 3 D. 3,4
Câu 15. Nhiều thực nghiệm đã chứng minh cơ sở di truyền của tính kháng thuốc là từ gen
A. trên NST thường B. ti thể

Câu 22. Trong quần thể người gen quy đinh nhóm máu gồm 3 alen I
A
, I
B
, I
0
. Cứ 1000 người thì gặp 200 người có nhóm máu
AB, 120 người có nhóm máu O. Biết quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số alen I
B
lớn hơn tần số alen I
A
. Tỉ lệ
người có nhóm máu A trong quần thể là
A. 0,04 B. 0,16 C. 0,25 D. 0,12
Câu 23. Ở người bệnh mù màu do gen lặn (m) nằm trên NST giới tính X quy định, gen trội M quy định bình thường. Cấu
trúc di truyền nào sau đây trong quần thể người ở trạng thái cân bằng ?
A. Nữ giới (0,04 X
M
X
M
: 0,32 X
M
X
m
: 0,64 X
m
X
m
), nam giới (0,8 X
M

X
m
), nam giới (0,3 X
M
Y : 0,7 X
m
Y)
D. Nữ giới (0,81 X
M
X
M
: 0,18 X
M
X
m
: 0,01 X
m
X
m
), nam giới (0,9 X
M
Y : 0,1 X
m
Y)
Câu 24. Trong việc tạo ưu thế lai , lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A. phát hiện đặc điểm đwocj tạo ra từ hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
B. xác định được vai trò của di truyền liên kết với giới tính
C. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
D. phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ
Câu 25. Để tạo giống lúa chiêm chịu lạnh người ta đã dùng phương pháp

Câu 31. Sau khi nghiên cứu về đặc điểm của hệ động, thực vật ở các vùng lục địa, kết luận nào sau đây rút ra là KHÔNG
chính xác?
A. hệ động thực vật của từng vùng không phụ thuộc vào điều kiện địa lí, sinh thái ở vùng đó mà phụ thuộc vào vùng đó đã
tách khỏi vùng địa lí khác vào thời kì nào
B. hệ động thực vật ở đảo đại dương nghèo nàn hơn ở đảo lục địa
C. đặc điểm hệ động, thực vật ở đảo là bằng chứng về quá trình hình thành loài mới dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên và
cách li địa lí
D. mỗi loài sinh vật đã phát sinh trong một thời kì lịc sử nhất định, tại một vùng nhất định
Câu 32. Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, một gen đột biến gen lặn có hại sẽ
A. bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể ngay sau một thế hệ
B. không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thề
C. không bị chọn lọc tự nhiên đào thải
D. bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại
Câu 33. theo Lamac nguyên nhân tiến hoá của sinh vật là
A. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua 2 đặc tính biến dị và di truyền
B. sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
C. sự tích luỹ các đột biến trung tính
D. các yếu tố ngẫu nhiên tác động đến sinh vật không liên quan tới tác động của chọn lọc tự nhiên
Câu 34. Khi phun thuốc kháng sinh ta không thể diệt được 100% vi khuẩn vì
A. khi đó trong quần thể vi khuẩn sẽ hình thành những con có khả năng kháng thuốc
B. trong quần thể vi khuẩn có những con có khả năng kháng thuốc
C. thuốc kháng sinh gây ra những đột biến trong quần thể vi khuẩn
D. thuốc kháng sinh làm xuất hiện những cá thể kháng thuốc trong quần thể vi khuẩn
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm thích nghi
A. Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng nhất định nên chỉ có nghĩa trong
hoàn cảnh phù hợp
B. CLTN đã tạo ra đặc điểm thích nghi của sinh vật trong quá trình lịch sử, nên đặc điểm thích nghi luôn được duy trì qua
các thế hệ
C. Đặc điểm thích nghi do kiểu gen quy định tuy nhiên nó chỉ mang tính tương đối
D. Ngay trong hoàn cảnh ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, CLTN không ngừng phát huy tác

C,
điểm cực thuận là 30
o
C. Nhận định nào sau đây là đúng nhất ?
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi
B. Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì điểm cực thuận thấp hơn.
C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
Câu 42. Nói về sự biến đổi các chỉ số trong diễn thế điều nào sau đây là KHÔNG đúng?
A. Hô hấp trong quần xã tăng, tỉ lệ giữa sản xuất và phân giải vật chất trong quần xã tiến dần đến 1
B. Lưới thức ăn trở nên phức tạp, chuỗi thức ăn mùn bã hữu cơ ngày càng trở nên quan trọng
C. Kích thước và tuổi thọ các loài đều tăng
D. Số loài và số lượng cá thể mỗi loài tăng
Câu 43. Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã
A. các quần thể cá chép trong ao
B. các con chim trong rừng
C. các quần thể kiến trên cây thân gỗ mục
D. các quần thể cỏ ở ven hồ
Câu 44. Trong thực tế loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng KHÔNG gần với kiểu hàm mũ
A. Vi khuẩn B. thỏ C. châu chấu D. rau cải bắp
Câu 45. Nói về lưới thức ăn điều nào sau đây là KHÔNG đúng
A. Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp
B. Cấu trúc lưới thức ăn càng đơn giản khi đi từ khơi đại dương vào bờ
C. quần xã trưởng thành có lưới thức ăn phức tạp hơn quần xã trẻ
D. Quần xã suy thoái có lưới thức ăn đơn giản
Câu 46. Cho tập hợp các sinh vật sau
1. Các con cá trong ao 2. Các con voi ở châu phi 3. các con chim sẻ trong vườn
4. Các con kiến trong tổ kiến 5. Các cây rau trong vườn
Các tập hợp là quần thể sinh vật là
A. 1, 2, 4 B. 2, 3, 4 C. 3,4 D. 2,3,4,5

A. 1(Dương xỉ),2(Lúa tẻ),3(Mận),4(Đào)
B. 1(Lúa tẻ),2(Dương xỉ),3(Mận),4(Đào)
C. 1(Dương xỉ),2(Mận),3(Lúa tẻ),4(Đào)
D. 1(Đào),2(Lúa tẻ),3(Mận),4(Dương xỉ)
Câu 52 : Đột biến chuyển đoạn NST xảy ra ở tế bào nào?
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào sinh dục
C. Tùy vào từng loài
D. Tất cả đều sai
Câu 53 : Trường hợp nào trong đảo đoạn NST dẫn đến hợp tử không có khả năng sống?
A. Ở thể đồng hợp trội mang đảo đoạn,trong giảm phân nếu có trao đổi chéo diễn ra trong vùng đảo đoạn sẽ tạo thành
những giao tử không bình thường
B. Ở thể đồng hợp lặn mang đảo đoạn,trong giảm phân nếu có trao đổi chéo diễn ra trong vùng đảo đoạn sẽ tạo thành
những giao tử không bình thường
C. Ở thể dị hợp mang đảo đoạn,trong giảm phân nếu có trao đổi chéo diễn ra trong vùng đảo đoạn sẽ tạo thành những
giao tử không bình thường
D. Ở thể đồng hợp và dị hợp mang đảo đoạn,trong giảm phân nếu có trao đổi chéo diễn ra trong vùng đảo đoạn sẽ tạo
thành những giao tử không bình thường
Câu 54 : Vai trò của lặp đoạn NST trong đột biến cấu trúc NST?
A. Có ý nghĩa đối với tiến hóa của bộ NST vì nó tạo ra đoạn vật chất di truyền bổ sung,chức năng của chúng có thể thay
đổi(do đột biến và chọn lọc tự nhiên)
B. Có ý nghĩa đối với tiến hóa của hệ gen vì nó tạo ra đoạn vật chất di truyền bổ sung,chức năng của chúng có thể thay
đổi(do đột biến và chọn lọc tự nhiên)
C. Sắp xếp lại các gen,góp phần tạo ra sự đa dạng giữa các thứ,các nòi trong cùng một loài
D. Là nguồn nguyên liệu cung cấp chủ yếu cho sự đa dạng bộ NST của loài
Câu 55 : Vai trò của đảo đoạn NST trong đột biến cấu trúc NST?
A. Có ý nghĩa đối với tiến hóa của bộ NST vì nó tạo ra đoạn vật chất di truyền bổ sung,chức năng của chúng có thể thay
đổi(do đột biến và chọn lọc tự nhiên)
B. Có ý nghĩa đối với tiến hóa của hệ gen vì nó tạo ra đoạn vật chất di truyền bổ sung,chức năng của chúng có thể thay
đổi(do đột biến và chọn lọc tự nhiên)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status