CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WINDOWNS
Chọn câu đúng nhất cho các câu hỏi sau.
Câu 1 Thoát khỏi Windows.
A. Start-> Settings C. Start->Shut Down(TURN OFF)
B. Start->Search D. Start->Run
Câu 2 Để chạy một chương trình ứng dụng trong Windows:
A. Start-> Settings C. Start->Shut Down
B. Start->Search D. Start->Run
Câu 3 Để tìm kiếm trong Windows
A. Start-> Settings C. Start->Shut Down
B. Start->Search D. Start->Run
Câu 4 Để chỉnh sửa các phần hệ thống trong Windows ta và cửa sổ:
A. Printer C. Control Pannel
B. Programs D. Windows
Cau 5 Chương trình gõ tiếng Việt trong Windows là:
A. CD Key C. Unicode
B. Talex D. VietKey
Câu 6 Khởi động chương trình ứng dụng Microsoft Word
A.Start->Programs->Microsoft Word C. cả A,B đều sai
B. Chọn biểu tượng trên màn hình D. cả A,B đều đúng
Câu 7 Thu nhỏ cực tiểu một chương trình ứng dụng trong Windows ta chọn nút
A. Maximize (Restore Windows) C. Close
B. Minimize D. Close Windows
Câu 8 Phóng to, thu nhỏ một chương trình ứng dụng ta chọn nút.
A. Maximize (Restore Windows) C. Close
B. Minimize D. Close Windows
Câu 9 Thoát khởi một chương trình ứng dụng trong Windows ta chọn nút.
A. Maximize (Restore Windows) C. Close
B. Minimize D. Close Windows
Câu 10 Trong Windows phím phải chuột dùng để
A. Thoát khỏi Windows C. Khởi động Windows
Câu 20 Biểu tượng Recycle Bin trên màn hình gọi là:
A. Chương trình tiện ích trong Windows C. Thùng rác
B. Chương tình ứng dụng của Windows D. Các câu A,B,C đều sai
Câu 21 Để thay đổi ngày/giờ hệ thống trong Windows
A. Chọn Format->Cell->Time C. Chọn Date and Time trong cửasổ Control Pannel
B. Chọn Date/Time trong cửa sổ D. Chọn Date and Time trong cửa sổ Printer Font
Câu 22 Để thay đổi ngày/giờ hệ thống trong Windows
A. Chọn biểu tượng đồng hồ ở phía dưới thanh Taskbar C. Câu A,B đều đúng
B. Chọn Date and Time trong cửa sổ Control Pannel D. câu A,B đều sai
Câu 23 Để thay đổi ngày/giờ hệ thống trong Windows
A. Chọn Start->programs->Date andTime C. Câu A,B đều đúng
B. Chọn Display trong cửa sổ Control Pannel D. Câu A,B đều đúng
Câu 24 Để thay đổ nền mà hình trong Windows
A. Bấm phím phải chuột trên màn hình Windows ->Properties C. Câu A,B đều đúng
B. Chọn Display trong cửa sổ Control Pannel D. Câu A,B đều sai
Câu 25 Để thay đổ nền mà hình trong Windows
A. Bấm phím phải chuột trên màn hình Windows ->News C. Câu A,B đều đúng
B. Chọn Display trong cửa sổ Control Pannel D. Câu A,B đều sai
Câu 26 Để thay đổi nền màn hình trong Windows
A. Bấm phím phải chuột trên màn hình Windows ->News C. Câu A,B đều đúng
B. Chọn Desktop trong cửa sổ Control Pannel D. Câu A,B đều sai
Câu 27 Đặt thuộc tính cho chuột(Mouse)
A. Bấm phím phải chuột trên màn hình Windows ->mouse C. Chọn Mouse trong Control Panel
B. Chọn Mouse trong cửa sổ Font D. Tất cả đều sai
Câu 28 Để cài đặt Font chữ:
A. Bấm phải chuột trên màn hình Windows ->Font C. Chọn Mouse trong Control Panel
B. Chọn Format->Font D. Chọn Font trong Control Panel
Câu 29 Để cài đặt máy in:
A. Chọn Start->settings->Print and Faxes->Add Printer C. Chọn Mouse trong Control Panel
B. Chọn File->Print D. Chọn Font trong Control Panel
A. Chọn File->New->Folder C. Câu A,B đều sai
B. Bấm phím chuột phải lên màn hìnhchọn New-> Folder D. Câu A,B đều đúng
Câu 39 Trong Windows Explorer để tạo thư mục (Folder):
A. Chọn File->Create->Folder C. Câu A,B đều sai
B. Bấm phím chuột phải lên màn hình chọn Create->Folder D. Câu A,B đều đúng
Câu 40 Trong Windows Explorer để tạo tập tin:
A. Chọn File->Create->Microsoft Word Document C. Chọn File->News->Folder
B. Chọn File->New->Microsoft Word Document D. Chọn File->Create->Microsoft Excell Document
Câu 41 Trong Windows Explorer để tạo tập tin:
A. Chọn File->New->Microsoft Excell Worksheet C. Chọn File->New->Text Document
B. Chọn File->New->Microsof Word D. Cả 3 Câu đều đúng
Câu 42. Trong Windows Explorer để tạo tập tin:
A. Chọn File->New->Microsoft Word Document C. Chọn File->New->Text Document
B. Chọn File->Create->Microsoft Word Document D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 43 Trong Windows Explorer , sao chép tập tin và thư mục(đã chọn)
A. Chọn File->copy C. Chọn File->Cut
B. Chọn Edit->Copy D. Chọn Edit ->Cut
Câu 44 Trong Windows Explorer , sao chép tập tin và thư mục
A. Bấm phím phải chuột ->Copy C. Cả hai câu đều đúng
B. Edit->Copy D. Cả hai câu A,B đều sai
Câu 45 Trong Windows Explorer, xoá tập tin và thư mục
A. Nhấn phím Delete C. Chọn Edit->Undelete
B. Chọn Edit-> Delete D. Nhấn Phím F8
Câu 46 Trong Windows Explorer, xoá tập tin và thư mục
A. Chọn Edit->Undelete C. Cả 2 câu A,B đều đúng
B. Chọn Edit-> Delete D. Cả 2 câu A,B đều sai
Câu 47 Trong Windows Explorer, xoá tập tin và thư mục
A. Nhấn phím Delete C. Cả hai câu A,B đều đúng
B. Chọn File-> Delete D. Cả hai câu đều sai
Câu 48 Trong Windows Explorer, để lấy lại tập tin và thư mục vừa bò xoá.
A. Date and Time properties C. System Properties
B. Display Properties D. Regional and Languege Options
Câu 56 Trong hộp thoại Customiza Regional Options, ở Tab Number chức năng Decimal Symbol có ý nghóa gì.
A. Dấu đònh dạng phân cách nhóm C. Dấu đònh dạng phân cách hàm
B. Dấu đònh dạng phân cách hàm thập phân D. Cả A,B
Câu 57 Trong hộp thoại Customiza Regional Options, ở Tab Number chức năng Digit Grouping Symbol có ý
nghóa gì?
A. Dấu đònh dạng phân cách nhóm C. Dấu đònh dạng phân cách hàm
B. Dấu đònh dạng phân cách hàm thập phân D. Cả A,B đều đúng
Câu 58 Trong hộp thoại Customiza Regional Options, ở Tab Number chức năng List Separator có ý nghiã gì
A. Dấu đònh dạng phân cách nhóm C. Dấu đònh dạng phân cách hàm
B. Dấu đònh dạng phân cách hàm thập phân D. Cả A,B đều đúng
Câu 59 Trong hộp thoại Customiza Regional Options để chỉnh sửa ngày tháng của hệ điều hành Windows ta sử
dụng Tab nào sau đây:
A. Tab Date C. Tab Time
B. Tab Currency D. Câu A,C đúng
Câu 60 Trong hộp thoại Customiza Regional Options, ở Tab Date, chức năng Sort Date Format có ý nghóa gì:
A. độ Dài của kiểu ngày tháng chuẩn C. nhập kiểu ngày tháng chuẩn
B. chọn dấu phân cách ngày tháng “/” or “-” D. câu A,B đúng
Câu 61 Trong hộp thoại Customiza Regional Options, ở Tab Date, chức năng Long Date Format có ý nghóa gì?
A. Độ dài của kiểu ngày tháng chuẩn C. Nhập kiểu ngày tháng chuẩn
B. Chọn dấu phân cách ngày tháng “/” or “-” D. Câu A,B đúng
Câu 62 Trong hộp thoại Customiza Regional Options ở Tab Date, chức năng Date Separator có ý nghóa gì:
A. Độ dài của kiểu ngày tháng chuẩn C. Nhập kiểu ngày tháng chuẩn
B. Chọn dấu phân cách ngày tháng “/” or “-” D. Câu A,B đúng
câu 63 Trong chương trình tiện ích Windows Explorer để dán tập tin và thư mục đã được sao chép hoặc cắt
A. Chọn Edit/Paste C. Câu A,B đều đúng
B. Nhấn tổ hợp phím <Ctrl+V> D. Câu A,B sai
Câu 64 Để đặt chế độ nghó cho màn hình Windows ta thực hiện thao tác nào sau đây:
A. Mở cửa sổ Control Panel->bấm chọn biểu tượng Display->xuất hiện hộp thoại Display Properties->chọn
A. Tab Volume C. Câu A,B đúng
B. Tab Audio D. Tab Sounds
Câu 72 Hãy nêu mục đích của việc thực hiện thao tác: Mở cửa sổ Control Panel-> bấm vào biểu tượng Sounds
and Audio Devices.
A. Cài đặt và xoá bỏ chương trình C. Cài đặt Font chữ
B. Cài đặt chế đọ âm thanh D. Cài đặt máy in
Câu 73 Hãy nêu mục đích của việc thực hiện thao tác: Mở cửa sổ Control Panel-> bấm vào biểu tượng Printer
and Faxes.
A. Cài đặt và xoá bỏ chương trình C. Cài đặt Font chữ
B. Cài đặt chế độ âm thanh D. Cài đặt máy in
Câu 74 Trong chương trình tiện ích Windows Explorer, để đổi tên tập tin hoặc thư mục.
A. Bấm phím phải chuột tại tập tin hoặc thư mục ->Rename C. Chọn tập tin hoặc thư mục->File ->
Rename
B. Chọn tâïp tin hặc thư mục nhấn F2 D. Cả 3 câu đều đúng.
Câu 75 Trong chương trình tiện ích Windows Explorer, để đổi tên tập tin hoặc thư mục.
A. Bấm phím phải chuột tại tập tin hoặc thư mục -> chọn My name
B. Bấm phím phải chuột tại tập tin hoặc thư mục ->Rename
C. Bấm phím phải chuột tại tập tin hoặc thư mục -> Do name
D. Bấm phím phải chuột tại tập tin hoặc thư mục ->Your Name
Câu 76 Để thực hiên khởi động Windows Explorer, ta thực hiên thao tác nào sau đây?
A. Chọn Programs->Start->Accessories ->Windows Explorer
B. Chọn Start->Programs->Accessories ->Windows Explorer
C. Chọn Program->mở Control Panel->Accessories->Windows Explorer
D. Chọn Start->Control Panel-> Accessories->Windows Explorer
Câu 77 Trong chương trình tiện ích Windows Explorer, phím tắt có chức năng sao chép tập tin và thư mục là:
A. Ctrl+V C.Ctrl+C
B. Ctrl+X D. Ctrl+Z
Câu 78 trong Windows Explorer, để sao chép tập tin sang đóa mềm A:
A. Bấm phải chuột tại tập tin->chọn Send to->My Document
B. Bấm phải chuột tại tập tin->chọn Send to->Floppy(C:)
Câu 86 Trong chương trình tiện ích Windows Explorer, phím tắt có chức năng dán các tập tin hay thư mục vừa
được sao chép là.
A. Ctrl+C C.Ctrl+Z
B. Ctrl+V D. Ctrl+X
Câu 87 Để mở Recycle Bin ta thực hiện thao tác nào sau đây:
A. Bấm chọn biểu tượng Recycle Bin trên màn hình Desktop
B. Bấm phải chuột trên màn hình Desktop->xuất hiện Menu-> chọn Recycle Bin
C. Mở cửa sổ Windows Explorer -> bấm chọn biểu tượng Recycle Bin ở biểu tượng bên trái
D. Câu A,C đúng
Câu 88 Trong chương tình tiện ích Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin và thư mục liên tiếp nhau ta thực
hiện các thao tác nào sau đây:
A. Dùng chuột chọn tập tin hoặc thư mục giữa và nhấn giử phím Shift-> tin hoặc thư dùng chuột bấm giữ tập
tin hoặc thư mục đầu
B. Dùng chuột chọn tập tin hoặc thư mục đầu và nhấn giử phím Insert-> tin hoặc thư dùng chuột bấm giữ tập
tin hoặc thư mục đầu
C. Dùng chuột chọn tập mục giữa và nhấn giử phím Shift-> dùng chuột bấm giữ tập tin hoặc thư mục cuối
D. Dùng chuột chọn tập mục đầu và nhấn giử phím Shift-> dùng chuột bấm giữ tập tin hoặc thư mục cuối
Câu 89 Trong chương tình tiện ích Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin và thư mục không liên tiếp nhau ta
thực hiện các thao tác nào sau đây:
A. Nhấn giữ phím Shift -> sau đó dùng chuột bấm chọn từng tập tin hoặc thư mục.
B. Nhấn giữ phím Insert -> sau đó dùng chuột bấm chọn từng tập tin hoặc thư mục dùng chuộc bấm chọn
từng tập tin
C. Nhấn giữ phím Ctrl -> sau đó dùng chuột bấm chọn từng tập tin hoặc thư mục
D. Nhấn giữ phím Alt -> sau đó dùng chuột bấm chọn từng tập tin hoặc thư mục
câu 90 Trong chương tình tiện ích Windows Explorer, để chọn tất cả các tập tin và thư mục ta sử dụng phím tắt
nào sau đây
A. Shirt+A C. Alt+A
B. Control+A D. Insert+A
Câu 91 Khởi động Windows Explorer :
A. bấm phím phải chuột tại My Computer->Explorer
B. Bấm phím phải chuột trên thanh Taskbar->Properties->Always on Top
C. Bấm phím phải chuột tại thanh Taskbar->Properties->Show Clock
D. Bấm phím phải chuột tại thanh Taskbar->Properties->Auto Hide
Câu 99 Trình tiện ích Windows Explorer bắt đầu hoạt động khi:
A. Sau khi khởi động song máy tính vàmàn hình Desktop xuất hiện
B. Bấm phím phải chuột tại thanh Start-> Explorer
C. Câu A,B đúng
D. Câu A,B sai
Câu 100 Máy đang hoạt động bình thường, để khởi động lại máy ta thực hiện:
A. Start->Settings->Restart C. Start->Shut Down (Turn off)-> Restart
B. Start->Search->Restart D. Start->Run ->Restart
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MS WORD
Chọn câu đúng nhất cho các câu hỏi sau.
Câu 1 Để thực hiện gõ dấu Tiếng Việt với Font: VNTimesNewRoman trong ViệtKey ta chọn bảng mã.
A. VNI WIN C. VIETWARE_X
B. TCVN3 D. UNICODE1
Câu 2 Để thực hiện gỏ dấu Tiếng Việt với Font: TimesNewRoman trong ViệtKey ta chọn bảng mã.
A. VNI WINC. VIETWARE_X
B. TCVN3 D. UNICODE1
Câu3 Để thực hiện chọn Font chữ cho văn bảng trong Microsoft Word ta chọn Menu.
A. Format->Column C. Format->Font
B. Format->Drop Cap D. Format->cell->Font
Câu 4 Để thực hiện lưu nội dung văn bảng ta chọn Menu.
A. File->Open C. File->Save all
B. File->Save D. Câu B,C đêu đúng
Câu 5 Để thực hiện đóng văn bảng đang mở, ta chon Menu.
A. File->Exit C. Câu A,B đều đúng
B. File->Close D. Câu A,B đều sai
Câu 6 Để thực hiện lưu khối văn bản đã chọn vào vùng nhớ đệm ClipBoard, ta chọn Menu.
A. File-> ClipBoard C. Edit->Cut
B. Edit-> Word Art D. Câu A,B,C đều sai
Câu 17 Để thay đổi độ rộng văn bản trong Microsoft Word, ta chọn Menu.
A. Format->Size C. Format->Font
B. Edit->Size D. Câu A,B,C đều đúng
Câu 18 Thực hiện chuyển đổi chữ hoa và chử thường trong Microsoft Word, ta chọn Menu.
A. File->Change Case C. View->Change Case