TT Luyện Thi Đại Học Olympia. ĐT: 0386 286313 Giáo Viên: Phạm Văn Hải
43 bài tập áp dụng li độ x.
BT 1. Dao động tuần hoàn là dao động mà vật :
A. Qua lại vị trí cân bằng có giới hạn không gian.
B. Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C. Có li độ biến đổi theo thời gian tuân theo quy luật sin.
D. A, C đúng
BT 2. Trong phương trình dao động điều hòa
( )
ϕω
+=
tAx cos
, mét (m) là đơn vị của đại lượng:
A. Biên độ A B. Tần số góc
ω
C. Pha dao động
)(
ϕω
+
t
D. Chu kì T.
BT 3. Trong phương trình dao động điều hòa
( )
ϕω
+=
tAx cos
, radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại
lượng:
A. Biên độ A B. Tần số góc
ω
C. Pha dao động
C.
( ) ( )
tAtAx
ωω
sincos
21
+=
D.
( ) ( )
ϕω
+=
ttAx cos
BT 6. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
tx
π
4cos6
=
cm, chu kì dao động của vật là:
A. T = 6s B. T = 4s C. T = 2s D. T = 0,5s
BT 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
tx
π
2cos5
=
cm, tần số dao động của vật là:
A. f = 5Hz B. f = 4Hz C. f = 2Hz D. f = 1 Hz.
BT 8. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
6
π
π
−
t
)cm
BT 11. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động : x
1
= 9cos 4t cm; x
2
= 4cos (4t +
π
) cm pha ban đầu dao động
tổng hợp là
A. 0 B.
2
π
C.
3
π
D.
π
BT 12. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
π
π
tx
cm D.
+=
2
cos4
π
π
tx
cm.
BT 13. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz. Khi t = 0 vật qua vị trí có li độ cực đại.
Phương trình dao động điều hòa của vật là:
A.
+=
2
4cos6
π
+=
2
10cos6
π
π
tx
cm. Li độ của vật
khi pha dao động bằng – 60
0
là:
TT Luyn Thi i Hc Olympia. T: 0386 286313 Giỏo Viờn: Phm Vn Hi
A. 3cm B. 3cm C. 4,24cm D. 4,24cm.
BT 15. Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng vi con lc lũ xo nm ngang lớ tng?
A. Chuyn ng ca vt l chuyn ng thng.
B. Chuyn ng ca vt l chuyn ng bin i u.
C. Chuyn ng ca vt l chuyn ng tun hon.
D. Chuyn ng ca vt l mt dao ng iu hũa.
BT 16. Con lc lũ xo gm vt nng khi lng m v lũ xo cú cng k, dao ng iu hũa vi phng chu kỡ
A.
k
m
T
2
=
B.
k
m
f
2
1
=
C.
k
m
f
1
=
D.
k
m
f
2
=
BT 18. Con lc lũ xo dao ng iu hũa, khi tng khi lng ca vt lờn 4 ln thỡ tn s dao ng ca vt
A. tng lờn 4 ln B. gim i 4 ln C. tng lờn 2 ln D. gim i 2 ln.
BT 19. Con lc lũ xo gm vt nng khi lng m = 200g v lũ xo k = 50N/m, (ly
10
2
=
) dao ng iu hũa
vi chu kỡ l
,tần số góc dao động của con lắc lũ xo treo thng ng là
A.
k
l
B.
g
l
C.
g
k
D.
l
g
BT 24. Mt vt dao ng iu ho trờn qu o MN= 10cm. Biờn dao ng l
A. 20cm B. 5cm C. 10cm D. 15cm
BT 25. Mt con lc lũ xo dao ng iu hũa vi chu kỡ T = 0,5s, khi lng ca qu nng l m = 400g, (ly
10
2
=
). cng ca lũ xo l:
A. k = 0,156N/m B. k = 32 N/m C. k = 64 N/m D. k = 6400N/m
BT 26. Mt con lc lũ xo dao ng vi phng trỡnh: x = 5cos(4t- /4)(cm). Tỡm phỏt biu sai:
A. tn s gúc = 4rad/s B. pha ban u = 0
C. biờn dao ng A = 5cm D. chu kỡ T = 0,5s
BT 27. Mt con lc lũ xo gm mt vt nng khi lng m =0,1kg lũ xo cú cng k=40N/m .khi thay m bng
C. x=5 cos (10t+3/2) cm D. x=10 cos t cm
BT 33. Mt vt dao ng iu ho cú phng trỡnh
))(
4
cos( cmtAx
+=
. Gc thi gian t=0 ó c chn:
A. Khi vt qua v trớ x= A/2 theo chiu dng qu o. B. Khi vt qua v trớ
2
A
x
=
theo chiu õm qu o.
C. Khi vt qua v trớ biờn dng. D. Khi vt qua v trớ biờn õm.
BT 34. Phng trỡnh ca mt vt dao ng iu ho cú dng:
)cm)(
6
t2cos(20x
+=
. Li x ti thi im
s5,0t
=
l:
A.
310
cm B.
310
1
vo lũ xo thỡ nú dao ng vi chu k T
1
. Khi gn qu cu cú khi lng
m
2
vo lũ xo trờn thỡ nú dao ng vi chu k T
2
= 0,4s . Nu gn ng thi hai qu cu vo lũ xo thỡ nú dao
ng vi chu k T = 0,5s. Vy T
1
cú giỏ tr l :
A.
s
3
2
T
1
=
. B.
s3,0T
1
=
. C.
s1,0T
1
=
. D.
s9,0T
1
4
= 3s . T
1
, T
2
cú giỏ tr l :
A. T
1
= 8s v T
2
= 6s. B. T
1
= 4s v T
2
= 4,12s. C. T
1
= 6s v T
2
= 8s. D. T
1
= 4,12s v T
2
= 4s.
BT 38.Mt vt dao ng iu ho theo trc ox, trong khong thi gian 1phỳt 30giõy vt thc hin c
180 dao ng. Khi ú chu k dao v tn s ng ca vt l :
A. 0,5s v 2Hz. B. 2s v 0,5Hz . C.
1
120
s
v 120Hz D. Mt giỏ tr khỏc.
= 10. Vt dao ng iu ho theo phng thng ng thỡ thy chiu di lũ xo thay i t 20cm n
22cm v c 2s cú 10 dao ng. cng v chiu di ban u ca lũ xo l:
A. 100N/m, 10cm B. 100N/m, 20cm C. 200N/m, 10cm D. 200N/m, 20cm
BT 41. Mt vt dao ng iu hũa, chn mc thi gian t =0 l lỳc cht im n v trớ cú li x = A/2 theo
chiu õm thỡ pha ban u ca dao ng bng
A. /6 rad B. /2 rad C. 5/6 rad D. - /3 rad
TT Luyện Thi Đại Học Olympia. ĐT: 0386 286313 Giáo Viên: Phạm Văn Hải
Câu 43. Nếu chọn mốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động điều hòa
có giá trị nào sau đây?
A. 0 B. π C. π/2 D. - π/2
18 bài tập áp dụng vận tốc.
BT 1. Trong dao động điều hòa
( )
ϕω
+=
tAx cos
, vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
A.
( )
ϕω
+−=
tAv sin
B.
( )
ϕω
+=
tAv cos
C.
( )
ϕωω
BT 3. Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là
A.
Av
ω
=
min
B.
0
min
=
v
C.
Av
ω
−=
min
D.
Av
2
min
ω
−=
BT 4. Vận tốc của dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. gia tốc của vật đạt cực đại
C. vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
BT 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
tx
π
4cos6
3
t4
π
+π
) cm. Vận tốc cực đại vật là
A. 40cm/s B. 10cm/s C. 1,256m/s D. 40m/s
BT 9. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì
s
5
T
π
=
. Khi vật cách vị trí cân bằng 3cm thì nó có vận tốc
40cm/s Biên độ dao động của vật là:
A. 3cm. B. 4cm. C. 5cm. D. 6cm.
BT 10. Một vật dao động điều hoà với phương trình:
)m(t20cos05,0x
=
. Vận tốc trung bình trong
4
1
chu kì
kể từ lúc t
0
= 0 là:
A. 1(m/s) B. 2(m/s) C.
)s/m(
2
π
D.
TT Luyện Thi Đại Học Olympia. ĐT: 0386 286313 Giáo Viên: Phạm Văn Hải
BT 12. Một vật dao động điều hồ với biên độ A=6cm, tần số
Hz2f
=
. Khi t = 0 vật qua vị trí li độ cực đại.
Biểu thức vận tốc dao động điều hồ của vật là:
A.
)s/cm(t4cos.24v
ππ=
B.
)s/cm)(
2
t4cos(.24v
π
+ππ=
C.
)s/cm(t2cos.24v
ππ=
D.
)s/cm)(t4cos(.24v
π+ππ=
BT 13. Một chất điểm dao động theo phương trình x = 0,04cos
π
t (m,s) . Vận tốc trung bình của chất điểm
trong 1/4 chu kỳ, tính từ lúc t = 0.
A). 0,08m/s B). 0,1m/s C). 0,01m/s D). 0,06m/s
BT 14. Tọa độ của một vật biến thiên theo thời gian theo quy luật
)(4cos5 cmtx
π
=
(cm) B. -6 (cm) C. -3 (cm) D. 3 (cm)
13 bài tập áp dụng gia tốc.
BT 1. Trong dao động điều hòa
( )
ϕω
+=
tAx cos
, gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
A.
( )
ϕω
+=
tAa cos
B.
( )
ϕωω
+=
tAa cos
2
C.
( )
ϕωω
+−=
tAa cos
2
D.
( )
ϕωω
+−=
tAa cos
0
min
=
a
C.
Aa
ω
−=
min
D.
Aa
2
min
ω
−=
BT 4. Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng khơng khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. vận tốc của vật đạt cực đại
C. vật ở vị trí có li độ bằng khơng D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại
BT 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
tx
π
4cos6
=
cm, gia tốc của vật tại thời điểm
t = 5s là:
A. a = 0. B. a = 947,5 cm/s
2
C. a = -947,5 cm/s
2