SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
HÀ NỘI
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 NĂM 2019
Bài kiểm tra môn: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
MÃ ĐỀ 009
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 2; 2;1 , B 1; 1;3 . Tọa độ vectơ AB là
A.
1;1;2
B.
3;3; 4
C. 3; 3;4
D. 1; 1; 2
Câu 2: Một vật chuyển động với vận tốc v t 3t2 4 m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây.
Tính quãng đường vật đó đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 3 đến giây thứ 10?
A. 994m
B. 945m
C. 1001m
D. 471m
A. y
a2
a2
A. a
D. 2 a2
B.
C.
2
4
Câu 6: Với mọi số thực dương a và m, n là hai số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2
A. am
n
am n
B.
a
m
n
C. am
am n
A. Min f x 6
B. Min f
5;7
n
a
Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên trên 5;7
x
y'
D.
m
a
5;7
Câu 8: Số cạnh của một hình tứ diện là
A. 8
B. 6
x 2
C. Max f x 9
D. Max f x
Câu 10: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a;b . Công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y f x , trục hoành, đường thẳng x a và đường thẳng x b là
A. S
b
f 2 x dx B. S
b
f x
a
b
C. S
dx
a
D. S
f x dx
d
f x x
b
B. 2x
3 x2
4
A.; 2
B.; 22;
z2
2x 4 y 6z 5
0 . Mặt phẳng tiếp xúc
y 2z 11 0 có phương trình là:
y 2z 9
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
y2
D. 0;
0
C. 2x
y 2z 7
D. 3
thì log27 108 bằng
B.
2 3a
3 2a
C.
3 2a
2 3a
D.
2 3a
2 2a
x 1 có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào dưới đây?
4x 1
B. x 1
C. y 1
D. x 1
4
4
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1;2; 1 . Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục
Oy là
A. 0;2;0
x3 3x 1
Câu 21: Biết đường thẳng y x 2 cắt đồ thị hàm số
y
2x 1
tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ
x 1
lần lượt là xA , xB . Khi đó giá trị của xA xB bằng
A. 5
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 22: Đồ thị hàm số y ln x đi qua điểm
A. A 1;0
B. C 2;e2
C. D 2e;2
Câu 23: Số hạng không chứa x trong khai triển
A. 29 C209
0
+
0
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
B.; 2
C. 3;1
D. 2;0
Câu 25: Cho hàm số y f x liên tục trên R và có bảng biến thiên
x
1
y'
0
+
0
1
0
đến mặt phẳng (P) bằng:
A. 5
B. 2
C.
5
3
D.
4
3
Câu 27: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
x
y'
2
0
+
1
y
1
0
A. 2
B. 4
C. 0
D. 1
Câu 31: Cường độ của ánh sáng đi qua môi trường nước biển giảm dần theo công thức I
I0.e
x
, với I0
là cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào môi trường nước biển và x là độ dày của môi trường đó
(x tính theo đơn vị mét). Biết rằng môi trường nước biển có hằng số hấp thu 1,4 . Hỏi ở độ sâu 30 mét thì
cường độ ánh sáng giảm đi bao nhiêu lần so với cường độ ánh sáng lúc ánh sáng bắt đầu đi vào nước
biển?
A. e 21 lần
B. e42 lần
Câu 32: Cho M C20190 C20191
C. e21 lần
D. e42 lần
C20192 ...C20192019 . Viết M dưới dạng một số trong hệ thập phân thì số
này có bao nhiêu chữ số?
A. 610
4
Câu 34: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3a. Điểm H thuộc cạnh AC với HC = a. Dựng đoạn thẳng
SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) với SH = 2a. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) bằng
B. 3 21 a
7
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng
A. 3a
mặt cầu đi qua A 1; 2;1
21 a
7
y z 2 0 và
P : 2x
D. 3 a
7
Q : 2x y z 1 0 . Số
và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P), (Q) là
A. 0
B. 1
Câu 36: Trong không
19
C. 2 6
có bảng biến thiên:
x
1
3
y'
+ 0
0
y
+
2
5
4
Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình f
2
3
C.
2
2
2 3
R
3
Câu 40: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y ln x2 1 mx 1 đồng biến trên là:
A.
1;1
B.
; 1
C.
1;1
D.
; 1
B. R
3
C.
3R
4
D.
R
2
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có các đỉnh B, C thuộc trục Ox. Gọi E 6;4;0 , F 1;2;0
lần lượt là hình chiếu của B và C trên các cạnh AC, AB. Tọa độ hình chiếu của A trên
BC là:
A.
8
;0;0
B.
3
Câu 44: Cho phương trình 2x
5
0
Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại C, CH vuông góc với AB tại H, I là trung điểm
của đoại HC. Biết SI vuông góc với mặt phẳng đáy, ASB 900 . Gọi O là trung điểm của đoạn AB, O ' là
tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI. Góc tạo bởi đường thẳng O O ' và mặt phẳng (ABC) bằng:
A. 600
B. 300
Câu 46: Cho hàm số y f x liên tục trên
C. 900
D. 450
và có đồ thị như hình vẽ.
Hỏi hàm số y f f x 2 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 10
C. 12
B. 11
D. 9
6
Câu 47: Cho hàm số bậc ba y f x , hàm số
như hình vẽ. Hỏi hàm
C. 1
D. 3
2
có đồ thị như hình vẽ. Số giá trị nguyên
của tham số m để phương trình f x m m có 4 nghiệm phân biệt là:
A.2
C. 1
B. Vô số
D. 0
Câu 50: Cho hàm số y f x liên tục trên có đồ thị y f ' x như hình vẽ. Đặt g x 2
f x x 1 2 . Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số y g x trên đoạn 3;3 bằng:
A. g 0
C. g
B. g 1
3
D. g 3
7
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.A
15.A
25.A
16.B
26.C
17.C
27.D
18.A
28.B
19.B
29.A
20.D
30.A
31.B
41.A
32.B
42.A
33.C
43.A
34.B
44.A
1;1;2
Chọn: A
Câu 2 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng công thức tính quãng đường xe đi được trong khoảng thời gian từ a đến b là: s
b
v t dt
a
Cách giải:
Ta có quãng đường vật đó chuyển động được là:
s 10 3t2 4 dt t3 4t 10 1001 (m)
3
3
Chọn: C
Câu 3 (TH):
Phương pháp:
Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V
Cách giải:
Ta có: SA
1
3 Sh
Cách giải:
Ta có: ex dx ex
C
Chọn: B
Câu 5 (TH):
Phương pháp:
Diện tích đường tròn bán kính R là SR2
Cách giải:
Ta có: R HB
BC
2
a
R2.
Sd
a2
a2
4
2
4
Chọn: B
Chọn: A
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Vẽ hình tứ diện và đếm số cạnh của tứ diện.
Cách giải:
Tứ diện gồm 3 cạnh bên và 3 cạnh đáy nên có 6 cạnh.
Chọn: B
Câu 9 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp đổi biến và tính chất: b f x dx
a
b
f t dt để làm bài toán.
a
Cách giải:
9
x 1 t 2
1
Đặt x2 1 t dt 2xdx xdx
Chọn: D
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng x
hàm số y f x , y g x là: S
b
f x g x
a, x b a
b và các đồ thị
d
x
a
Cách giải:
Ta có: S
b
f x dx
a
Chọn: B
Câu 11 (TH):
Chọn: C
Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng P : ax by cz d 0 thì có phương trình ax by cz
d'0dd'
Mặt phẳng (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) tâm I bán kính R thì d I; Q R Từ
đó tìm được d ' ptmp Q
Cách giải:
10
Gọi
(Q)
là mặt phẳng cần
2x y 2z d 0 d
tìm, khi đó Q / / Pmặt phẳng
(Q)
phương trình
11
12
Mặt cầu (S) có tâm I 1;2;3 ; R
7
0
Chọn: C
Câu 14 (TH):
Phương pháp:
Đưa về cùng cơ số a f
Cách giải:
Ta có
3 x2
x
ag x 0 a 1f x g x
34
3 x2
81
4
256
4
Vậy phương trình có tập nghiệm
x
2
bx
0
ra ta có ae
1
0
ae b a
a
bae2ab4b3
1
Chọn: A
Câu 16 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng các công thức: loga bm
m loga b,loga bc loga b loga c
Cách giải:
Ta có: log72 108 log72 36.3
1
36
3
1 1.
1
3 2a
2 1 a
3
)log3 72 log3 23.32 3log3 2 2log3
3 2
a
a
2 3a
Suy ra log 108 2 2a
72
3 2a
2
3 2a
2 2a
3 2a
a
3 2a
xuống trục Oy là M 0;b;0
Cách giải:
Hình chiếu của điểm A 1;2; 1 xuống trục Oy là A 0;2;0
Chọn: A
Câu 19 (TH):
Phương pháp:
Cấp số nhân un có số hạng đầu u1 và công bội q q
0 có số hạng thứ n là un
u1.qn
Cách giải:
Gọi cấp số nhân un có số hạng đầu u1 và công bội q q
2q2
Ta có 20u1 10u2 u3
Dấu “=” xảy ra khi q 5
0
20q 40
q
Số hạng thứ 7 của cấp số nhân là u7
2q
Điều kiện: x 1
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:
x 2 x 1 2x 1 x2
3x 2 2x 1 0 x2
5x 1 0
Ta có 52 4 21 0 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt xA , xB Áp dụng
định lí Vi-et ta có xA xB 5
Chọn: A
Câu 22 (NB):
Phương pháp:
Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số và chọn đáp án đúng.
Cách giải:
Xét điểm A 1;0 ta có: ln1 0 tm
A thuộc đồ thị hàm số
Chọn: A
Câu 23 (TH):
Phương pháp:
n
Sử dụng công thức khai triển của nhị thức: a b
n
Cnk an k bk
k 0
Cách giải:
k
420
k
k
x
2k 20
2 x
2 x
4 2
k 0
k 0
Để có số hạng không chứa x trong khai triển thì: 2k 20
10
420
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là: C20 . 230
Chọn: B
Câu 24 (NB):
Phương pháp:
Dựa vào BBT để nhận xét tính đơn điệu của hàm số.
Cách giải:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên 2;0
1
3
Phương pháp:
Chọn: C Câu
27 (TH):
Phương pháp:
+) Đường thẳng x a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số y
+) Đường thẳng y b được gọi là TCN của đồ thị hàm số y
Cách giải:
Dựa vào BBT ta thấy đồ thị hàm số nhận đường
thẳng làm TCN.
Như vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Chọn: D Câu
28 (NB):
Phương pháp:
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V
1
3
Sh
Cách giải:
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V
Sh
Chọn: B
by cz
d
0 là:
ax0 by0 cz0 d
a2 b2 c2
Cách giải:
Ta có: d M ; P
2.1 2. 2 0 1
22
22 12
5
3
f
x
lim f x
x
f
x
Giải phương trình logarit: loga f x b 0 a 1f x ab
Cách giải:
x2
Ta có: ln
5
x2 5
0
e0
2
1x
2
x
5 1
5 1
2
x
x
I
Cường độ ánh sáng ở độ sâu 30m là I2 I0e 1,4.30 I0e 42 e
42
0
Nên lúc này cường độ ánh sáng giảm đi e42 lần so với cường độ ánh sáng lúc bắt đầu đi vào nước biển.
Chọn: B
Câu 32 (VD):
Phương pháp:
n
Sử dụng công thức nhị thức Newton a b nCnk an k bk
n k 0; n, k
k 0
Sử dụng số các chữ số M trong hệ thập phân là log M
1 với log M
là phần nguyên của log M
Cách giải:
2019
Ta có 1 x
607
1
608 chữ số.
Chọn: B
Câu 33 (VD):
Phương pháp:
Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S là V = h.S
Tính toán các cạnh dựa vào định lý Pytago và hệ thức lượng trong tam giác vuông.
Cách giải:
Xét tam giác vuông ABC có:
1
5
BC
AC2
AB2
AB2
AH.AC
Vì A' H
A' H.SABC
7
2
7 1. 3
.
2 2
21
4
Chọn: C
Câu 34:
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp đổi đỉnh tính khoảng cách.
Cách giải:
Gọi M là trung điểm của AB ta có CM AB Trong
(ABC) kẻ HN / /CM N AB NH AB
Ta có
AB NH
SH SH
AB
AB SHN
ABC
2 HK
2 . 3a 3 a 3
CM
AC 3
3
3 2
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SHN ta có;
HK
AH
SABd H ; SABHK
2 CM
SH.HN
2a.a 3
2a2 3
2 21 a
SH 2 HN 2
4a2 3a2
a 7
1
3
1
3
6
6
Ta có P : 2x y z 2 0; Q : 2x y z 1 0 có
Lấy M 0;0;2
P d P;Q
d M;Q
Vì mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) và (Q) nên bán kính mặt cầu R
2.1
Nhận thấy d A; P
2 1 2
3 d P;Q
6
6
b
Dấu “=” xảy ra
12 5
5
2
2
2
a
3
1
,b
a b
2
2
3
2
1
2
2
8
SO2 OM 2 42 8 2 6 Vậy SSAB
1
2 SM .AB 2 .2 6.2 2 6
Chọn: C
Câu 38 (VD):
Phương pháp:
- Đặt ẩn phụ t
x 1
1 , tìm điều kiện của t t D
- Xét hàm f t và lập bảng biến thiên trên D.
Bất phương trình f t m có nghiệm nếu min f t m
D
Cách giải:
Đặt t
x 1 1 thì t 1;. Với x 3 thì t 3 .
Bảng biến thiên của f t :
t
2
Gọi r là bán kính đáy hình trụ ta có r
R2
h2
4
4R2h2
2
Khi đó thể tích khối trụ là:
1
8
4R 4
3
.h
V
R
9 4R2
3
3
2 , phương trình trở thành 16 3t
0
3
2R 2 3
h 2 h
3 3 R
Chọn: D Câu
40 (VD):
Phương pháp:
+) Hàm số đồng biến trêny ' 0 xvà bằng 0 tại hữu hạn điểm.
+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng m g x
xm min g
x
+) Lập BBT của hàm số y g x và kết luận.
Cách giải:
2x
TXĐ: D. Ta có y '
m
Xét hàm số g x
2x2 2
x2 1 2
0 x 1
BBT:
x
1
g'x
0
1
+
0
1
gx
0
0
1
Từ BBT ta có min g x
Ta có: f ' x2x 1 f
f'x
x
2x 1
f2 x
Nguyên hàm hai vế ta được:
f'x
f
1
2
x dx2x 1 dx
1
Do f 1
2 nên
Do đó
1
f x
2
f x
x
1
1
1
f 1 f 2 ... f 2019 2 1 3 2 ... 2020 2019 2010 1 Vậy a 1,b
2020
Đối chiếu các đáp án ta thấy A sai.
Chọn: A
Câu 42 (VD):
Phương pháp:
- Gọi bán kính đáy khối trụ là r 0 r R .
- Lập hàm số thể tích khối trụ và tìm GTLN đạt được.
Cách giải:
Gọi chiều cao khối trụ là h và bán kính đáy khối trụ là r.
Ta có:
O ' A' SO '
OA SO
Thể tích khối trụ: V
r
2R h
(vì 0 r R )
3
0 r
Bảng biến thiên:
r
0
2R
3
f'r
+
R
0
f
max
f r
Từ bảng biến thiên ta thấy, hàm số f r đạt GTLN tại r
Vậy V đạt được khi r
max
Mà F 1;2;0 , E 6;4;0 nên N 1;0;0 , M 6;0;0 và FN 2, EM 4
1
Suy ra DN
8
FN
EM
1
2
2 DM
Gọi D x;0;0
Vậy D
DN
DM
BC thì 1 x
1
6 xx
2
8
3
x
22
4
x
m cos x 2x 22 x
2
x
Suy ra x và 2 x có vai trò như nhau trong phương trình nên nếu phương trình nhận x0 làm nghiệm thì nó
cũng nhận 2 x0 làm nghiệm.
Do đó để phương trình có đúng một nghiệm thực thì x0
Với x 1 thì m cos
Thử lại,
Với m
21 21
4 ta có: 2x
Điều kiện: 4.2x.cos
m
4.2x.cos
x
4cos
x
x 1
Vậy với m
4 thì phương trình có nghiệm duy nhất.
Kiểm tra các đáp án ta thấy A thỏa mãn.
Chọn: A
Câu 45 (VDC):
Phương pháp:
- Dựng tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.
- Xác định góc giữa OO ' và mặt phẳng (ABC), chú ý tìm một đường thẳng song song với OO ' suy ra góc.
Cách giải:
Gọi J là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB.
Qua J kẻ đường thẳng vuông góc với (IAB), cắt mặt phẳng trung trực
của SI tại O ' thì O ' là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SIAB.
Lại có O ' J ABCOO ', ABCOO ',OJ
Do tam giác SAB vuông nên OO ' là trục đường tròn ngoại tiếp tam
giác SAB hay OO ' SAB
Kẻ IK SH . Ta có
Do đó IK
AB AH
AB SI
SAB nên IK
f' f x 2 0
x x1
1;2
2
Xét (1): f ' x 0x
x
hay phương trình f ' x 0 có 3 nghiệm phân biệt.
x2 2;3
f x 2x1
Xét (2): f ' f x 2 0f x 22
f x 2x2
f x x1 21;0
f x 0
f x x2
2 0;1
Phương trình f x x1
2 có 4 nghiệm phân biệt.
Phương trình f x 0
g'x
2x 1 f '
x x2
2; 1 ta có:
0
2
3
x x2
+) 2
Do đó g ' x
x x2
0 nên f '
0 hay hàm số y
0
gx
- Biến đổi MA 3MB MA2
9MB2
0.
- Tìm điểm I thỏa mãn IA 9IB .
- Xen điểm I vào đẳng thức MA2 9MB2
0 và tính MI.
Cách giải:
Ta có: MA 3MB MA2 9MB2 0 MA2 9MB2 0 Ta tìm điểm I
thỏa mãn IA 9IB 0 IA 9IB
1
9
1
Đặt IB x IA 9x 4 AB IA IB 9x x 8x x 2 Do đó IA 2 , IB 2
Khi đó MA2 9MB2
0
MI
IA 2
2
9
4
Vậy M nằm trên mặt cầu tâm I bán kính MI
MI
3
2
3
2
Chọn: D
Câu 49 (VDC):
Phương pháp:
Đồ thị hàm số f x m được tạo thành bằng cách.
+) Từ đồ thị hàm số f x
suy ra đồ thị hàm số f x
2
4