BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
TRẦN QUỐC BẢO
NGUYÊN NHÂN TỬ VONG
DO MỘT SỐ BỆNH TIM MẠCH VÀ
BIỆN PHÁP CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG
THỐNG KÊ TỬ VONG TẠI TRẠM Y TẾ
XÃ Ở TỈNH BẮC NINH VÀ HÀ NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y TẾ CÔNG CỘNG
HÀ NỘI - 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
TRẦN QUỐC BẢO
NGUYÊN NHÂN TỬ VONG
DO MỘT SỐ BỆNH TIM MẠCH VÀ
BIỆN PHÁP CẢI THIỆN CHẤT
LƯỢNG THỐNG KÊ TỬ VONG
2. Cô
được cô
ykô
b tại Việt
am
3. Các
tru
t ực v
tôi trực tiếp t ực iệ dưới ự ướ
oa v T ầy Tô T a
trì
liệu v t ô
k ác
qua , đ
Đại ọc Y H
cộ , xi cam đoa :
1. Đây l luậ á do bả t â
xác,
của cơ ở ơi
iê cứu
Tôi xi
o
to
c ịu trác
iệm trước p áp luật về
ữ
cam kết
Hà Nội, ngày
năm
này.
thán
ười viết cam đoa g ký v
2019. i rõ ọ
tê
1.2. Các p ươ
17
1.2.1. Báo cáo s liệu từ hệ th
đă ký ộ tịch qu c gia .................................... 18
1.2.2. Hệ th ng báo cáo từ các cơ ở y tế .................................................................
19
1.2.2.1. Báo cáo từ trạm y tế xã ................................................................................
19
1.2.2.2. Hệ th ng báo cáo bệnh viện ........................................................................
21
1.2.3. Hệ th ng theo dõi/ giám sát tử vong trọ điểm (Sentinel). .......................... 22
1.2.4. Điều tra tử vong chọn mẫu .............................................................................
24
1.2.5. Điều tra dân s ................................................................................................
25
1.2.6. Nghiên cứu các trường hợp tử vong tại cộ đồng ........................................ 25
1.3. Nghiên cứu nguyên nhân tử vong tại cộ
đồng bằng công cụ Phỏng vấn chẩ đoá
nguyên nhân TV .......................................................................................................
29
1.3.1. Công cụ Phỏng vấn chẩ đoá
uyê
â TV (Verbal autop y) ................... 29
1.3.1.1 Bộ câu hỏi Phỏng vấn chẩ đoá
uyê â TV ........................................ 32
tử vong ...............................................
1.3.1.2. Bộ tiêu chí chẩ đoá
uyê
â
32
iê cứu..............................................................................................
2.2. Đ i tượ
44
Mục tiêu: ..........................................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................
cứu .................................................................................................
2.3. T iết kế
iê
2.4. Mẫu
iê cứu .......................................................................................................
mục tiêu 1 ......................................................................................
2.4.1. T ực iệ
mục tiêu 2 ......................................................................................
2.4.2. T ực iệ
2.5. Biến s và công cụ nghiên cứu ...............................................................................
2.5.1. Các nhóm nguyên nhân tử vong do bệnh tim mạch .......................................
2.5.2. Biến s và công cụ th ng kê TV từ trạm y tế .................................................
2.5.3. Bộ công cụ c o điều tra PVCĐTV .................................................................
2.5.3.1. Tài liệu ướng dẫ điều tra viên ..................................................................
2.5.3.2. Tài liệu ướng dẫ các bác ĩ c ẩ đoá ồi cứu ........................................
2.5.3.3. Bộ câu hỏi Phỏng vấn chẩ đoá
uyê
â tử vong ................................
58
62
63
63
63
64
67
68
iai đoạn
68
68
3.1.2. Phân b tử vong theo các huyện ở hai tỉnh .....................................................
70
3.1.3. Diễn biến tử vong bệnh tim mạch theo thời gian từ 2005 - 2015 ...................
72
3.1.4. Diễn biến tử vong bệnh tim mạch theo nhóm tuổi .........................................
79
3.2. Đá
iá độ chính xác, phù hợp của th ng kê tử vong trạm y tế xã tại tỉnh Hà Nam
ăm 2015-2016 ........................................................................................................
82
3.2.1. Tóm tắt s liệu tử vong do trạm y tế xã th ng kê ăm 2015-2016 ................. 82
3.2.2. Độ chính xác, phù hợp của th ng kê tử vong của trạm y tế ...........................
83
3.2.2.1. Mức độ đầy đủ của s liệu tử vong do trạm y tế báo cáo ............................
83
3.2.2.2. Tính phù hợp, độ nhạy, độ đặc hiệu của th ng kê nguyên nhân tử vong của
trạm y tế xã ........................................................................................................
tim mạch do trạm y tế xã thực hiện....................................................................... 113
4.3.1. Mức độ đầy đủ của th ng kê s lượng tử vong.............................................114
4.3.2. Độ chính xác của th ng kê nguyên nhân tử vong của trạm y tế xã trong nhóm
bệnh tim mạch 115
4.4. Đá
iá iệu quả đ o tạo cán bộ y tế xã về th ng kê nguyên nhân tử vong do các
bệnh tim mạch....................................................................................................... 119
4.5. Triển vọng tiếp tục phát triển nghiên cứu............................................................. 125
4.5.1. Nghiên cứu ứng dụng các chỉ s mới giám sát bệnh tim mạch....................126
4.5.2. Nghiên cứu phát triển phòng bệnh............................................................... 126
4.5.3. Nghiên cứu phát triể đ o tạo........................................................................127
4.6. Một s hạn chế của nghiên cứu............................................................................. 127
4.7. Những kết quả mới v ưu điểm của nghiên cứu....................................................128
KẾT LUẬN........................................................................................................................131
KIẾN NGHỊ.......................................................................................................................133
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ......................................134
TÀI LIỆU THAM KHẢO................................................................................................. 135
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Tử vong do bệnh tim mạch ở một s
Bảng 1.2. Mẫu sổ
ước trên thế giới....................................... 5
/YTCS t eo qui định tại Thô
tư
27/2014/TT-BYT....................36
đ i với nhóm bệnh tim mạch 78
Bảng 3.12. Tỷ suất tử vong do các bệnh tim mạch của tỉnh Hà Nam cho tổ
iai đoạn
2005-2015 phân theo giới và nhóm tuổi (tỷ suất thô/100.000)............................................79
Bảng 3.13. Tỷ suất tử vong do các bệnh tim mạch của tỉnh Bắc Ninh cho tổ
iai đoạn
2005-2015 phân theo giới và nhóm tuổi (Tỷ suất TV/100.000)..........................................80
Bảng 3.14. Phân b nguyên nhân tử vong bệnh tim mạch do TYT xã th ng kê..................82
Bảng 3.15. So sánh s
vấn chẩ đoá
uyê
lượng tử vong trạm y tế th ng kê với kết quả điều tra bằng Phỏng
â tử vong......................................................................................83
Bảng 3.16. Tính phù hợp của th ng kê tử vong bệnh tim mạch của trạm y tế xã...............84
Bả 3.17. Độ nhạy, độ đặc hiệu của th ng kê nguyên nhân tử vong của trạm y tế xã trong
nhóm bệnh tim mạch............................................................................................................85
Bảng 3.18. Phân b các trường hợp tử vong theo tình trạng nhập việ trước khi tử vong .. 86
Bảng 3.19. Tính phù hợp của th ng kê tử vong tại trạm y tế xã so với chẩ đoá của cơ ở
y tế trước khi tử vong trong nhóm bệnh tim mạch.............................................................. 87
Bả 3.20. Độ nhạy, độ đặc hiệu th ng kê tử vong của trạm y tế xã so với chẩ
đoá của
cơ ở y tế trước tử vong cho nhóm bệnh tim mạch..............................................................88
Bảng 3.21. So sánh tính phù hợp của th ng kê tử vong tại trạm y tế x
trước và sau tập
(Disability-adjusted life year)
PVCĐTV
Phỏng vấn chẩ đoáuyêâ tử vong
(Verbal autopsy)
KST
Ký sinh trùng
MMN
Mạch máu não
TMCB
Thiếu máu cục bộ
TCYTTG
Tổ chức Y tế thế giới
TV
Tử vong
TYT
Trạm Y tế
kô
tử vo
ải có ữ
lây
điều c ỉ
đầu tro
cấu p ầ k ô
bệ
k ô
lây
để đo lườ
á
đị
bệ
tim mạc
bệ
trì v để xác
ệt
v iám
bệ tật v
c ứ
t iệp p
qua trọ
iệu quả
át TV do bệ
liệu về mô
ặ
cấp bằ
trì p
vai tr
ay c ưa có
ây ra á
iều đế cu
iê cầ có
chính xác của
ệt
kê
iải p áp t ực tiễ p
lưới y tế bao p ủ rộ
các TYT p ải t
A6/YTCS và có trên 90%
uyê
tim
iá iệu quả c ươ
t iếu các t ô
bệ
đó TV do bệ
y tế.
am iệ
các ưu tiê ca
c
của các
ói c u . T eo
qu c, tro
để t íc ứ
c ươ
Giám át l
c
iễm
TV [1]. Đây l
iễm, đặc biệt p
coi l ưu tiê
lây
(TV) to
đầu, tới 33% tổ
qua ổ
kê báo cáo
oa ọc về tí
y để đề xuất biệ p áp cải t iệ
â TV của TYT x . Bê cạ
â TV dựa
ù ợp với điều kiệ
TYT đ t ực iệ t
ữ
uyê
đó mặc dù các bệ
liệu TV
k ả t i, độ
c ất lượ t
tim mạc
kê
đa
p
p ế v tử vo
trì
Câu ỏi đặt ra c o
mạc tro
cộ
đồ
sao
kê
uyê
độ ti cậy
iễm tại cộ
kô
lây
liệu về
ớm do bệ
mạc . Vì vậy t u t ập, p â tíc
tại ai địa p ươ
tỉ
trì
ưt ế
ở tỉ
ca t iệp.
iê cứu
Bắc
â tử vo
o ,lmt ế
y l : Tỷ uất tử vo do các bệ
i
v H
am l bao iêu , p â
tim
b ra
am c o
do một
bệ
cộ
iai đoạ 2005 - 2015;
ợp, chính xác của t
kê
tim mạc và iệu quả tập uấ để cải t iệ
kê nguyên nhân tử vo
tim mạc tro
tại 30 trạm y tế x tỉ
uyê
â tử vo
độ p ù ợp v chính xác
H
am ăm 2015-
ồi máu cơ tim, cơ
uyết áp v bệ
tim mạc
k ác: ồm bệ
r i loạ
loại
đau t ắt
o… bệ lý độ
lý độ
mạc
tim bẩm i
ồm bệ
ực bệ
mạc
mạc
v
độ
óm bệ
tim mạc (I00-I99) ồm
ư au [5]:
I00 - I02: T ấp k ớp cấp.
I05 - I09: Bệ
tim mạ tí
do t ấp ( ẹp,
ở va 2 lá, 3 lá).
I10 - I15: Bệ
lý do tă
uyết áp (bệ
tim do tă
t ậ do tă
uyết áp, tă
I20 - I25: Bệ
tim,
mạ v cấp, tắc mạc p ổi, bệ
I30 - I52: Các bệ
p ổi v
bệ
ệ tuầ
o
p ổi (tâm p ế
tim p ổi mạ ).
tim k ác ( uy tim,
e tim, viêm cơ tim, viêm
oại tâm mạc cấp, đột tử do tim …).
I60 - I 9: Bệ
mạc máu
o (xuất uyết dưới m
ệ , xuất uyết
4
I80 - I 9: Bệ
pâ
mạc máu
tĩ
mạc , mạc bạc
loại ơi k ác (viêm tắc tĩ
mạc , d
uyết v
tĩ
ạc bạc
uyết k ô
mạc , trĩ, viêm
ạc bạc
uyết…).
I95 - I99: R i loạ
k ác v
c ưa xác đị
ăm 2005, tro
tổ
tổ
k
57 triệu trườ
ô lây
5
ợp TV, tro
TV v
ất.
t tật
30% tổ
triệu trườ
ợp TV
tim mạc , cao ấp 3 lầ
ật c o t
â
to
cầu t ì có 3
đó 17,3 triệu (30%) l
TV
ấy ăm 2012 trê to
cầu
đó TV do các bệ
tim mạc
c iếm 31%
liệu, tỷ uất TV c
uẩ óa theo
[7],[8].
Bả
1.1 c o t ấy tro
triể
ặc dù tỷ uất TV c u có xu ướ
iảm đặc biệt l ở các ước p át
ư tí t eo
trườ
ợp TV do các bệ
tim mạc t ì lại đa
tă
a
vo
. T eo dự đoá , các bệ k ô
ăm 2030 v
k oả
TV do bệ tim mạc
lây
ẽ tă
iễm ẽ c iếm ¾ tổ
lê tới 23,4 triệu, tức l
TV
3
Russian Federation
760,9
394,7
4
Mongolia
723,3
483,2
6
Ukraine
707,7
427,8
7
Belarus
674,4
606,9
367,7
22
Philippines
463,6
305,4
30
Indonesia
407,5
337,0
45
Lao People's Democratic Republic
368,7
326,6
68
169
Japan
108,0
58,9
170
Israel
105,0
70,1
6
Tro v i t ập kỷ ầ đây, tỷ lệ bệ
cơ đau tim ở các
ước t u ập tru bì
tu
ập cao [4]. T ậm c
TV do bệ
tim mạc v
óa. Ở ười dưới 70 tuổi, TV do bệ
tim mạc iệ c iếm tỷ lệ lớ
trẻ
ất
t ấp [4].
(39%) tro
đa
TV do bệ
k ô lây
iễm [4].
Tại c âu P i thì các bệ
kô
ia tă
ẽ vượt qua
mẹ, c u i
đầu tro
a v dự đoá
v bệ
óm bệ
iễm, TV
ây TV
ước c âu P i cậ Sa ara, tro
ặ bệ
tật do bệ
tim mạc
ẽ tă
tim mạc
iai đoạ
đ ia tă
,v
ấp đôi v o ăm 2020 o với
ăm 1990 [8],[9].
Đ i với k u vực c âu Á, tại Ấ
Độ ước tí h tă
[10].
Tại k u vực
tim mạc cao
uyê
ợp TV do đột quỵ v 24% TV do bệ
10 % ở các ước c âu Á k ác
tế p át triể
uyết áp l
đá
kể á
ặ
TV do bệ tim mạc
2 triệu ca bệ tim mạc
ăm 2004 tại Brazil v co
uay. Gi
t ểặ
tim mạc . Tro
cộ
đ
iết c ết k oả
tro
k
i tỷ
o (MMN) l ai
uyê
ăm 2010, bệ
12,9 triệu
y c ỉ l 1/5 v o
â ây TV
đầu tro
tim TMCB v
bệ
ữ
m
ước p át triể
bệ
tim TMCB l
3 % (ở ữ
uyê
iới) tổ
â
t ấp
ất tro
ất. Kiribati l
ước có tỷ
ki
(399, /100.000). Việt
am có tỷ
tim TMCB t ấp
ất
ất l
[12].
krai e
tim TMCB ở mức tru
25 ăm qua, tỷ
ập cao đ
i
uất TV do
iảm
óa. Tro
t ay đổi ở các
0%
á
ặ
bệ
ơ
óa t eo tuổi) ở các ước t u
uyê
ây ra
Á có tỷ uất TV do bệ
uất TV do bệ
– t ấp v các ước
cầu.
ia
ăm 200
mất đi do bệ
Âu v Tru
ước có tỷ
y lại có xu ướ
bì
TMCB to
t
trở
tim
tật
a
các yếu
8
ồi máu cơ tim cấp l
một tro
ữ
TV ở các ước p át triể . ớc tí
ở ỹ có k oả
việ mỗi
ăm vì
ăm vì bệ
ồi máu cơ tim cấp v k oả
y. Đồ
đau tim v tro
ữ
i
k oả
ữ
cấp cứu cù
i ợp đ l m c o tỷ lệ TV do
iới iệ tại iảm xu
đầu ây
â ập
ợp TV [13].
ồi máu cơ tim cấp. Sự ra đời của đơ
ữ
375.000 bệ
ỹ mỗi ăm có k oả
đó có 120.000 trườ
tiế bộ tro
uyê
â
1 triệu bệ
t ầ ki
xảy ra đột
do tắc ay do vỡ độ
ơ l
mạc
o l tì
ột do tổ t ươ
o). Các tổ t ươ
la tỏa, tồ tại quá 24 iờ, diễ biế
mạc
t ầ ki
trạ tổ
máu
t ườ
t ươ
o (t ườ
k u trú
có t ể dẫ đế TV oặc để lại di
tật v TV của tai biế mạc máu
ữ iới) tổ
tim TMCB. Qatar l
(10,7/100.000), tro
cao
ol
D LY do bệ
ước có tỷ uất TV do bệ
k i ước có tỷ uất TV lớ
am có tỷ uất TV do
am c âu Á [4].
o c iếm
tim mạc , c ỉ xếp
MMN t ấp
ất l Quầ đảo
óm bệ
ăm 2010
ar
( RI) đ
ợp bị tai biế mạc máu
. Gá
x
ằ
ăm có k oả 795.000 trườ
ợp
TV l 129.000 v ước tí
cứ 40 iây lại
iúp p át iệ t êm k
o
ư
của tai biế mạc máu
ở ỹ, ước tí
ằ
22 triệu các
trê lâm
o rất lớ v l
â
o [15]. Do đó việc dự p
iúp iảm tỷ lệ mắc, tỷ lệ TV v t
p ế của că
có vai
bệ
y.
Bệnh lý do tăng huyết áp:
Tử vo
tă
do bệ
uyết áp (
ba tro
lý tă
ICD10: I11). Că bệ
óm bệ
tim mạc . Cù
bệ
ay c ủ yếu l bởi bệ
ất l
t ấp
ất l
một
uyê
â
ây TV xếp t ứ
ây TV
đầu trê
ăm 2012, tă
300.000 o với
ở k u vực Đô
am c âu Á
ái Bì
ở một qu c ia:
Thấp khớp cấp và bệnh tim mạn tính do thấp (I00 - I02 và I05 - I09):
Bệ
ay ặp ở trẻ em từ 5 đế 15 tuổi. Trẻ dưới 5 tuổi rất ít mắc bệ
t ấp tim. Tầ
c ặt c ẽ
tí
uất mắc bệ
iữa trẻ em bị bệ
. Do đó bệ
ặp
k ô p ụ t uộc v o
t ấp tim v các bệ
iều ơ v o mùa lạ
ẩm.
iới tí
viêm đườ
. Có ự liê qua
đồ , tỷ lệ trẻ có di c ứ
tro
ở ẹp va
ai lá v
ai lá: 73%,
ở độ
. Việt am
kê ăm 1993 - 199 ở
miề Bắc Việt am, tại cộ
đó ở va
ật Bả
ai lá: 10%,
va
tim cao (0,28%),
ẹp va
ai lá: 11%, ở
rất ay ặp au k i bị bệ
được
y ồm các bệ
lý tim mạc
ykô
p ổi mạ
p ải l
tí ,
ư
ữ ít ười
ư
iếm
đôi k i cũ
ặp m
k i c ẩ đoá
ược lại
t ì t ườ
ì bệ
đa
p ải đ i
v bệ
ất tro
ầu
tật, TV tại Việt
tim mạc
ết các điều tra,
am.
1.1.3.1. Số liệu, báo cáo của Tổ chức Y tế thế giới
T eo
liệu ước tí
520.000 trườ
ợp TV do mọi
mạc c iếm tỷ lệ cao
â di
, bệ
dưỡ
p ổi mạ
iễm k ác [1]. TV do bệ tim mạc ở Việt
170 ước
được t
kê, tro
iai đoạ
2000 đế
tim
truyề
(1 %), c ấ
tí
v các
am xếp t ứ 95
2012. T eo
l
tim mạc c iếm tỷ lệ lớ
ăm mất đi do TV ớm (YLL) của dân
, triệu ăm, trong đó
ất. Ở
am iới
á
ặ
mạc c iếm 24%, tiếp t eo l u
t ư (21%), c ấ t ươ
do các
các
tươ
uyê
tự
â k ác.
ặ
á
t ư (22%) v c ấ
TV do bệ tim mạc l
uyê
t ươ .
â
đầu ở độ
tuổi từ 45 trở đi [18].
Tổ
á
ặ
bệ
D LY tro đó bệ
ây á
ặ
là đột quỵ (10%) v k iếm
mạc v
tươ
đươ
au ở
quâ D LY trê 100.000 dâ của các bệ
t eo tuổi ở cả ai iới, c ủ yếu l
từ 45 tuổi trở lê với uyê
ất là do đột quỵ [18].
ếu tí
và tai biế
ặ
â
iới, trầm cảm là nguyên nhân hàng
tật v TV do bệ
cả ai iới, c iếm 2,5%. Bì
t eo
ăm mất đi do TV ớm, ở cả ai iới, bệ
(đột quỵ) cũ
đầu tại Việt
đều
am, tro
ằm tro
đó tai biế
10
uyê
mạc v
â
ây
á
là nguyên nhân TV
12
v một
b
bệ
liệu về á
tim mạc
ay, au 10 ăm vẫ c ưa có các
iá p â b TV do bệ
ăm 200
l
iê
ặ TV do
ây TV
đầu. Tuy
iê cứu tiếp t eo để o á ,
tim mạc t eo t ời
o luô
ăm tro
uyê
ằm tro
5
ăm từ
10 uyê
qu c, đặc biệt l bệ
â
MMN
10 uyê
â
ây TV
đầu qua
từ 0,74 đế 1,3 /100.000 dâ . Tro
uất TV từ 0, – 0,84/100.000 dân.
Tro
o” k ô
dễ bị iểu
liệu của
có m bệ
trườ
iám t
kê y tế, t uật
ICD-10 ắ kèm v k ô
ầm v có t ể được xếp v o
tíc ( ây c ảy máu
Tro
iê
ợp
ội ọ) oặc v o
y, c
ú tôi xếp v o
iám T
kê y tế cũ
tại các bệ
việ t eo c ươ
qu c. Các
liệu TV được tí
bệ
tổ
ợp, báo cáo
liệu về cơ cấu TV
v pâ
t eo các vù
i
t eo tỷ lệ % tro tổ
TV.
óm bệ
truyề
truyề
iễm v
lê c iếm 25,3% tổ
â TV tại bệ
du v miề
2013 t ì TV do bệ
việ .
úi p ía Bắc cũ
tim mạc tă
ộ độc,
TV, đứ
có mô
ì
â
ây TV tại
việ .
Tại k u vực Bắc Tru
đầu qua các ăm.
tại bệ
Bộ, bệ
tim mạc
ăm 2013 bệ
việ , tiếp t eo l
luô l
uyê
â TV
tim mạc c iếm tới 25% tổ
ộ độc, c ấ t ươ
TV
do bệ
truyề
Tại vù
14,7% v
Lo
a
bệ
iễm v bệ
Đô
am Bộ,
k i TV do bệ
t ì TV do bệ
tim mạc
(35,2%) v
ăm 2009 tử vo
truyề
tim mạc
ia tă
tỷ lệ TV cao
ất (2 ,1%).
Trê to
qu c iai đoạ
2009-2013, tro
iảm t ì tỷ lệ TV do bệ
do bệ
TV. Tại Đồ
đ vươ lê t
có xu ướ
t ứ ba au tỷ lệ TV
ô ấp.
ăm 2013 c iếm 13, % tổ
, tro
iều qua các ăm,
(1 ,7%) t ì đế
ăm 2013 đ tă
lê t
đầu (1 , %). Tại ầu ết các vù
i
do bệ
đầu, tiếp t eo l bệ
tim mạc c iếm tỷ lệ
độc, c ấ t ươ
t
liệu tro
kê y tế, c ú
tôi đ k ô
toá k ô
á
ử dụ
i
được
ư các ăm c
TV t eo c ươ
, ví dụ
qua các ăm
ư
liệu của ăm 2012 do có
lại.
kô
tim mạc cụ t ể, vì vậy ít có
ặt k ác
liệu
yc ỉ
ô ấp [19],[20],[21],[22],[23].
K i o á
các tí
pả
v bệ
t ái cũ
uyê
TV, t ấp ơ
ộ độc, c ấ
t
tim mạc do
kê các
mức độ TV do bệ
liệu
việ k ô
iều trườ
y cũ
b
liệu qu c
bệ
tim mạc
tí
ệt
điều tra
ói riê
ia về
c ưa có ệ t
uyê
. Các điều tra
v triể k ai ở
ất tro
bệ
tổ
tim mạc
t ể, k u vực
đầu ồm: bệ
đồ
tíc
v
v các
c ưa ma
ì cu
liệu các
ầ
c iếm tỷ
ư luô
oặc vù
MMN, bệ
miề .
l
3, tro
đó các bệ
đầu ở cả ai iới, tiếp t eo l
Tỷ lệ TV do bệ
tim mạc ở am
l 220,7/100.000), ở ữ
Ở vù
ô
uyệ
Sóc Sơ , t
đầu ở
ười trưở
t ươ
, bệ
p
â k ác. Đặc biệt
t ì có tới 1 2 (c iếm 91%)
ở y tế (12 trườ
iám át trọ
ợp) oặc
điểm tại cộ
đồ
iai đoạ từ 1999 đế 2003, ở
tim mạc c iếm tỷ lệ lớ
tim mạc
ất, 59% ở
uyệ
ười trưở
ất tro
tổ
c iếm 33,2% (3,0 trê 1000
ười –
c iếm tỷ lệ lớ t ứ ai với 19% ở cả ai
tro
ọc Y H
uyê
iới l 32,2% (2, trê 1000
mạc : đột quỵ c iếm tỷ lệ cao
tâm p ế mạ
ô ấp.
ợp) [26].
Ba Vì (FilaBavi) c o t
TV. Ở
ăm 2002
lại l TV tại cơ
iê cứu dựa trê kết quả
t
đườ
iới c iếm 3 ,2% (tỷ uất TV là 105,5/100.000) [25].
t ô , một
(c iếm 21, % tổ
bệ
tim mạc l
iai đoạ
ọc
iê cứu tại một
2005-200 c o t ấy tro
MMN có tỷ uất cao
uyệ của tỉ
óm bệ
ất (55,33/100.000 dâ ), đứ
tim mạc
t ứ2l