Các chuyên đề toán 8
Chuyên đề 1 : rút gọn biểu thức
Bài 1: cho biểu thức :
A =
)3)(12(
)22(4)12)(32(
2
2
++
+
xxx
xxxx
a, Rút gọn
b , Tính giá trị của A khi x=
2
1
c, Tìm x để A > 1
Bài 2 : Cho P =
96
)3)(24(1
2
2
+
+
xx
xxx
a, Rút gọn P
b, Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên
Bài 3: Cho
49
+
+
+
xyyx
x
yx
x
xy
x
yx
x
2
:
22
32
22
2
a, Rút gọn B
b, Tính giá trị của B khi x= 1 , y=
2
+
xx
x
x
x
x
x
a, Rút gọn A
b, Tính giá trị của A khi x=
4
3
c, Tìm giá trị nguyên của x để A nguyên
Bài 7 : Cho A =
12
12
:
1
1
.
1
1
1
2
2
3
++
:
2
3
2
2
22
+
+
xxx
x
x
x
x
a, rút gọn B
b, Tinh giá trị của B khi x=
2
3
c, Tìm x để A =
2
2
1
c, Tìm x biết A > 5
Bài 10 : Cho biểu thức
B =
xxxxx
+
+
+
+
+
1
1
1
+
+
1
2
11
1
:
1
1
1
1
2
x
x
x
xx
x
x
x
a, Rút gọn C
b, Tính giá trị của C khi x =
2
1
Bài 12: Cho M =
+
a
b
ba
ba
b
a
ba
ba
ba
ba
.:
2
22
22
a, Rút gọn M
b, Tính giá trị của M khi
2
=
b
a
Bài 13 Cho biểu thức : B =
32
2
2
2
2
3
:
+
a, Rút gọn B
b,Tính giá trị của B khi
25
=
x
Bài 14: Cho C =
x
xx
x
x
+
+
+
+
2
1
6
5
3
2
2
a, Rút gọn C
b Tính giá trị của C khi x =
4
1
c , Tìm x để 2C = 1
a, rút gọn A
b , Tìm giá trị nguyên của x để A nguyên
Bài 16 ; Cho P =
+
+
+
+
a
a
a
.
8
8
2
4
2
2
3
3
+
+
+
+ a
a
aa
a
a
a
a
+
+
+
a, Rút gọn K
b, Tìm K để x= 6007
c, Tìm x để K < 0
Bài 19 : Cho P =
)2)(1(
44
:
1
2
1
1
1
1
2
2
2
++
++
+
+
+
+
x
x
x