Đề kiểm tra kiến thức Toán 12 lần 2 năm 2018 – 2019 trường chuyên KHTN – Hà Nội - Pdf 55







TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
Mã đề: 567
Đề gồm có 05 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II – MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mục tiêu: Đề thi thử THPT Chuyên KHTN - Hà Nội được tổ chức vào ngày 17/03/2019, được đánh giá
là một đề thi khá hay và khó. Đề thi khá dài, có thể dễ gây hoang mang cho học sinh, các câu hỏi phía
cuối khá khó và lạ. Đề thi với mục tiêu giúp HS có cái nhìn rõ nhất về lực học của bản thân sau 2 kì thi
thử, giúp HS cọ sát và có tâm lí tốt nhất để bước vào kì thi THPTQG sắp tới. Học sinh sau đề thi này sẽ
có chương trình ôn tập tốt nhất đề bù vào những lỗ hổng trống của mình.
Câu 1 (TH): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
3
A. lim x 2  x  1  x  2  
x 
2


C. lim 
x 




D.  4; 3

Câu 3 (TH): Cho số phức z  0 . Khẳng định nào sau đây sai?
A. z  z là số thực
z
C. là số thuần ảo
z

B. z  z là số ảo
D. z.z là số thực

Câu 4 (NB): Vecto nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng
A.  3; 2;1

B.  2;1; 3

C.  3; 2;1

x  2 y 1 z  3


?
3
2
1

D.  2;1;3

Câu 5 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A  0; 2; 1 , B  5; 4; 2  và C  1;0;5  .


B. 4

Câu 9 (TH): Đồ thị hàm số y 
A. 1

x 1
25  x 2

D. 8

C. 8
có bao nhiêu đường tiệm cận?

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm A  3;1; 2  . Tọa độ điểm A ' đối xứng với điểm
A qua trục Oy là:
A.  3; 1; 2 

B.  3; 1; 2 

C.  3; 1; 2 

D.  3;1; 2 



z  2  i  z  4  i  10
B. 20

A. 12

C. 15

D. Đáp án khác

Câu 14 (VD): Cho hàm số f  x  với bảng biến thiên dưới đây:
x

f ' x
f  x

1




0

0
+






B.  A ' CN 

C.  A ' BN 

Câu 16 (VD): Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 

D.  BMN 
xm
trên đoạn 1; 2 bằng 8 (m là
x 1

tham số thực). Khẳng định nào sau đây là đúng?
2


A. 0  m  4

B. 4  m  8

Câu 17 (TH): Số 2018201920192020 có bao nhiêu chữ số?
A. 147501991
B.147501992

C. 8  m  10

D. m  10

C. 147433277

D. 147433276

A.

a3
6

B.

a3 3
2

C.

a3 3
6

D.

a3
2

Câu 21 (TH): Cho số tự nhiên n thỏa mãn Cn2  An2  15n . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. n chia hết cho 7
C. n chia hết cho 5

B. n không chia hết cho 2
D. n không chia hết cho 11

Câu 22 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H 1; 2; 2  . Mặt phẳng   đi qua H và
cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm của ABC . Tính diện tích mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.



2  1 a2

D. 2





6  1 a2

Câu 24 (VD): Một mô hình gồm các khối cầu xếp chồng lên nhau tạo thành một cột thẳng đứng. Biết
rằng mỗi khối cầu có bán kính gấp đôi bán kính của khối cầu nằm ngay trên nó và bán kính khối cầu dưới
cùng là 50cm. Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Mô hình có thể đạt được chiều cao tùy ý.
B. Chiều cao mô hình không quá 1,5 mét.
C. Chiều cao mô hình tối đa là 2 mét.
D. Chiều cao mô hình dưới 2 mét.
Câu 25 (VD): Cho khối chóp tứ giác SABCD có thể tích V, đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P,
Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB, BC, CD, DA. Tính thể tích khối chóp M.CNQP theo V.
3V
3V
3V
V
A.
B.
C.
D.
4

A.

 3

1009

C. 22019

B. 0

D. 21009

Câu 28 (VD): Biết tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton của  5 x  1 bằng 2100 . Tìm hệ số
n

của x3
A. 161700
B. 19600
C. 2450000
Câu 29 (VD): Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:
A. 3
B. 5
C. 7
Câu 30 (VD): Cho hàm số f  x  liên tục trên  có
A. 3

B. 6

D. 20212500
D. 9

 1.

2

 xx 
Trong trường hợp biểu thức S   1 2   4 x1  4 x2 đạt giá trị nhỏ nhất, mệnh đề nào sau đây là đúng?
 x1  x2 
A. a  b
B. a  b
C. ab  4
D. ab  2
Câu 32 (VD): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông cân tại B với trọng tâm
G, cạnh bên SA tạo với đáy  ABC  một góc 300 . Biết hai mặt phẳng  SBG  và  SCG  cùng vuông góc
với mặt phẳng  ABC  . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SA và BC.
15
3 15
15
30
B.
C.
D.
5
20
10
20
Câu 33 (VD): Cho hai dãy ghế dối diện nhau, mỗi dãy có 5 ghế. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5 nam,
5 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Tính xác suất để mỗi học sinh
nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ.
1
1



A. 1; 2;0 

B.  2;3;3

C.  5;6;8 

Câu 36 (VD): Cho hàm số f  x  xác định trên  và thỏa mãn lim
x2

3

lim

 0;1;3

D.

f  x   16
 12 . Tính giới hạn
x2

5 f  x   16  4

x2

x2  2x  8
5
A.

2
Câu 38 (VD): Biết rằng trong không gian với hệ tọa độ Oxyz có hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng thỏa mãn

A.

các điều kiện sau: đi qua hai điểm A 1;1;1 và B  0; 2; 2  , đồng thời cắt các trục tọa độ Ox, Oy tại hai
điểm cách đều O. Giả sử (P) có phương trình x  b1 y  c1 z  d1  0 và (Q) có phương trình

x  b2 y  c2 z  d 2  0 . Tính giá trị của biểu thức b1b2  c1c2
A. 7

B. 9

C. 9

D. 7
2a . Gọi M là trung

Câu 39 (VD): Cho lăng trụ đều ABC. A ' B ' C ' có cạnh đáy bằng a, bạnh bên bằng
điểm AB. Tính diện tích thiết diện cắt lăng trụ đã cho bởi mặt phẳng  A ' C ' M 
A.

9 2
a
8

B.

3 2 2
a

2

đúng?
A. Giá trị nhỏ nhất của P là 3
C. P không có giá trị lớn nhất

B. Giá trị lớn nhất của P là 1
D. P không có giá trị nhỏ nhất

 3x  1  2 x
khi x  1

x 1
Câu 42 (VD): Cho hàm số f  x   
. Tính f ' 1
5

khi x  1
 4

A. 0

B. 

7
50

C. 

9


SBA  SCA  900 . Biết góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng 450 . Khoảng cách giữa hai
đường thẳng SB và AC là:
A.

2 51
a
17

B.

2 7
a
7

C.

39
a
13

2 13
a
13

D.



Câu 46 (VD): Cho hàm số f  x  liên tục trên  và thỏa mãn


A. 4

B. 6

C. 7

D. 10

Câu 47 (VD): Cho tứ diện ABCD có AC  AD  BC  BD  a,  ACD    BCD  và  ABC    ABD  .
Tính độ dài cạnh CD.
2 3
3
a
a
B. 2 2a
C. 2a
D.
3
3
Câu 48 (VD): Cho một đa giác đều có 48 đỉnh. Lấy ngẫu nhiên ba đỉnh của đa giác. Tính xác suất để tam
giác tạo thành từ ba đỉnh đó là một tam giác nhọn.
22
11
33
33
A.
B.
C.
D.

D. 6

6


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.B

2.D

3.C

4.A

5.B

6.D

7.C

8.A

9.B

10.D

11.A

12.A


28.C

29.D

30.A

31.A

32.C

33.C

34.B

35.B

36.A

37.C

38.B

39.C

40.B

41.A

42.C


2

x2  x  1  x  2

3x  2
+) lim 
 
x  1
x 1



 do



 lim

x 

 lim

x 

x 

2

x2  x  1  x  2


3x  3


+) lim  x  x  1  x  2   lim
x2  x  1   x  2

x2  x  1  x  2


 lim   3 x  2   5
 x  1


x  1  0; x  1  0 

 x lim

  1


2

x 



x2  x  1  x  2

x 




 lim   3 x  2   5
 x  1


 x  1  0; x  1  0 
 x lim


1





Chọn: B
Câu 2:
Phương pháp:

7


 a  1

b
 x  a
Giải bất phương trình logarit cơ bản log a x  b  
0  a 1
 

2

2

log

 log    x  3   0
  x  3  1


 log  3  x   0
log    x  3 
3  x  1

0

  x  3  1
log  3  x 
 log    x  3   0


 3  x  1

 log  3  x   0
  x  4

x  4

 4  x  2  4  x  3
  x  4

a b a b
z a  bi  a  bi  a  bi 
z
2

z.z   a  bi  a  bi   a 2  b 2  z.z là số thực  đáp án D đúng.
Chọn: C
Câu 4:
Phương pháp:
8


Đường thẳng


x  x0 y  y0 z  z0


đi qua M  x0 ; y0 ; z0  và có 1 VTCP u   a; b; c 
a
b
c

Cách giải:
Đường thẳng

x  2 y 1 z  3


có 1 VTCP là:  3; 2; 1    3; 2;1


x A  xB  xC

 2
 xG 
3

y  yB  yC

Ta có tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:  yG  A
 2  G  2; 2; 2 
3

z A  z B  zC

2
 zG 
3

Chọn: B
Câu 6:
Phương pháp:
Vẽ đồ thị hoặc BBT của hàm số y  x 2 x 2  4 và đường thẳng y  3 để tìm số giao điểm.
Cách giải:
Ta có đồ thị hàm số:

Như vậy ta thấy đường thẳng y  3 cắt đồ thị hàm số y  x 2 x 2  4 tại 6 điểm phân biệt.
Chọn: D
9


+) Đáp án C: x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  4 z  10  0 có: a  1; b  2; c  2; d  10  a 2  b 2  c 2  d  1  0

 phương trình này không phải là phương trình mặt cầu.
Chọn: C
Câu 8:
Phương pháp:
Công thức tổng quát của CSC có số hạng đầu là u1 và công sai d: un  u1   n  1 d
Tổng của n số hạng đầu của CSC có số hạng đầu là u1 và công sai d: S n 

n  u1  un  n  2u1   n  1 d 

2
2

Cách giải:
n  2u1   n  1 d 
40  2.5  39d 

 3320  d  4
Gọi d là công sai của CSC đã cho ta có: S 40  
2
2
Chọn: A
Câu 9:
Phương pháp:

+) Đường thẳng x  a được gọi là TCĐ của đồ thị hàm số y  f  x   lim f  x   
xa

+) Đường thẳng y  b được gọi là TCN của đồ thị hàm số y  f  x   lim f  x   b

Cách giải:
Toạ độ điểm A ' đối xứng với A  3;1; 2  qua trục Oy là  3;1; 2 
Chọn: D
Câu 11:
Phương pháp:
Tìm TXĐ của hàm số sau đó xét sự biến thiên, lập BBT và tìm tập giá trị của hàm số.
Cách giải:
TXĐ: D  3;7 
Xét hàm số y  x  3  7  x ta có: y ' 

1
1

2 x 3 2 7 x

1
1

 0  x 3  7 x
2 x 3 2 7 x
 x  3  7  x  2 x  10  x  5
Ta có BBT:
 y'  0 

x

3

y'



 ln x  '

ln  ln x   '
1
ln x
ln  ln x  '  


2 ln  ln x  2 ln  ln x  2 x ln x ln  ln x 



Chọn: A
Câu 13:
Phương pháp:
Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức bài cho sau đó tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các
điểm đó.
Cách giải:
11


Ta có: z  2  i  z  4  i  10  z   2  i   z   4  i   10 *
Gọi z  x  yi  M  x; y  là điểm biểu diễn số phức z.
Gọi A  2;1 là điểm biểu diễn cho số phức 2  i và B  4;1 là điểm biểu diễn cho số phức 4  i
Từ *  MA  MB  10  Tập hợp điểm M là elip có A, B là hai tiêu điểm và độ dài trục lớn bằng 10.
Ta có AB  62  6  2c  c  3 và MA  MB  2a  10  a  5

 b 2  a 2  c 2  52  32  42  b  4
Vậy  S E    ab   .5.4  20



2



0

+


3
2

4

2

4

y0

BBT của hàm số y  f  x  là:
x

2



f ' x

4

4

y0

Như vậy hàm số y  f  x  có 7 điểm cực trị.
Chọn: D
Câu 15:
Phương pháp:
12


Sử dụng quan hệ song song trong không gian để chứng minh và chọn đáp án đúng.
Cách giải:
+) Đáp án A: Ta có  C ' MN  chính là  C ' MB '

 AB '  C ' MN    B '  loại đáp án A.
+) Đáp án C: Ta có AB ' A ' B vì hai đường thẳng cùng thuộc  A ' B ' BA 

 loại đáp án C.
+) Đáp án D: Ta có AB ' BM do hai đường thẳng này cùng thuộc  A ' B ' BA 

 loại đáp án D.
Chọn: B
Câu 16:
Phương pháp:
+) Tìm GTLN và GTNN của hàm số y  f  x  trên  a; b  bằng cách:
+) Giải phương trình y '  0 tìm các nghiệm xi
+) Tính các giá trị f  a  , f  b  , f  xi   xi   a; b  . Khi đó:

3
m 1 m  2
41
 y 1  y  2  

 8  3m  3  2m  4  48  m 
2
3
5
 8  m  10
Chọn: C
Câu 17:
Phương pháp:
Số các chữ số của số a m là: log a m   1 chữ số.
Cách giải:
Ta có: log 2018201920192020   1   20192020 log 20182019  1  147501991  1  147501992
Chọn: B
Câu 18:
Phương pháp:
Giải phương trình lượng giác tìm nghiệm x    k sau đó cho nghiệm đó thuộc  0; 2019  tìm số các
giá trị k   rồi suy ra số nghiệm của phương trình đã cho.
13


Cách giải:

cos 2 x  2 cos x  3  0  2 cos 2 x  2 cos x  4  0
cos x  1

 x  k 2  k   


 S   7  4 x3 dx   4  x 2 dx   4  x 2 dx
0

1

1

2

2

3

   7  4 x3  dx    4  x 2  dx    x 2  4  dx
0

1

2


 x3

x 
  7 x  x4    4x      4x 
31  3


0

2
2
1
1 a 3 2 a3 3
 VS . ABCD  SH .S ABCD  .
.a 
3
3 2
6
Chọn: C
Câu 21:
Phương pháp:
n!
n!
, Ank 
Sử dụng các công thức Cnk 
, giải phương trình tìm n rồi chọn đáp án đúng.
k ! n  k  !
 n  k !
 SH 

Cách giải:
Ta có:

Cn2  An2  15n 

n!
n!

 15n  n  2 

   1 1
a b c

 
 
 AH  BC  AH .BC  0
Theo đề bài ta có H là trực tâm ABC        
 BH  AC  BH . AC  0


 AH  1  a; 2; 2  , BC   0; b; c 
Ta có:  

 BH  1; 2  b; 2  , AC   a;0; c 

15


 
2b  2c  0
a  2c
 AH .BC  0


  
a  2c  0
b  c
 BH . AC  0
1
2 2

0
0
0
0
0
0

 0
OI  IA
2
2
 2 
9
9

 2

2
2
2
2
 OI  IB   x0  y0  z0  x0   y0    z0   y0   y0  
2
2


OI  IC





9
9
9 6


9 9 9
  y0   y0    y0 
 I  ; ;   R  OI 
2
4
4
2 4 4


9
9


 z0   z0  2
 z0   4

2

 S I 

9 6 
243
 4 R  4 . 
 


6  2 a2

Chọn: A

Câu 24:
Phương pháp:
Gọi các quả cầu được xếp trong mô hình là n quả.
Bán kính các quả cầu tạo thành cấp số nhân có công bội là 2.
Tổng của n số hạng đầu của CSN có số hạng đầu là u1 và công bội q: S n 

u1  q n  1
q 1

Cách giải:
Gọi các quả cầu được xếp trong mô hình là n quả.  n  * 

 Bán kính các quả cầu tạo thành cấp số nhân có công bội là 2.
Gọi bán kính quả cầu trên cùng hay quả cầu nhỏ nhất là R1.  0  R1  50 

 Bán kính quả cầu dưới cùng là: Rn  50cm  R1.2n 1  2n 
Khi đó chiều cao của mô hình có thể là: h  2 S n 

2.R1  2n  1
2 1

100
R1

 100 

d  A;  ABCD  
2
1
1 3
3
 d  M ;  ABCD   .SCNPQ  h. S  V
3
2 8
16

Lại có: d  M ;  ABCD   
 VMCNPQ

17


Chọn: C
Câu 26:
Phương pháp:
Sử dụng công thức: f  x    f '  x  dx để tìm hàm số f  x  sau đó giải phương trình và tính tổng đề bài
yêu cầu.
Cách giải:
Ta có: f  x     4 x  3 dx  2 x3  3 x  C
Lại có: f 1  1  2.1  3.1  C  1  C  6  f  x   2 x 2  3 x  6

 f  x   10  2 x 2  3 x  6  10  2 x 2  3 x  16  0 *
Ta có: ac  2.  16   32  0  * luôn có hai nghiệm trái dấu.

3


k
  C2019
k 0

 3

2019

1
 C2019

 3

k

 3

2018

x 2019 k
2
x  C2019

 3

2017

2018
2019 2019
x 2  ...  C2019

0
 C2019



2019

2019

k
  C2019

 3

k 0

2019

 3 i

1
 C2019

k

 3

2019  k

2018

0
 C2019



2019

2019

k
  C2019
k 0

 3

2019

 3   i 

1
 C2019

k

 3

2018

2019  k



2019

2019



3 673

 2 S  8673.i 673  8673.i 673
Chọn: B
Câu 28:
Phương pháp:

 2  a0  a2  a4  a6  ...  a2016  a2018 



673

3
673
673
3  1    8i    8i   0

0S 0

n

Sử dụng công thức khai triển của nhị thức  a  b    Cnk a n  k b k

100

 4  2100  22 n  2n  100  n  50
n

Vậy hệ số của x3 trong khai triển là: C503 .53.  1

50 3

 C503 .53  2450000

Chọn: C
Câu 29:
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết khối đa diện để làm bài toán.
Cách giải:
Hình bát diện đều có 9 mặt phẳng đối xứng.
Chọn: D
Câu 30:
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tích phân đổi biến.
Cách giải:
Ta có: I 

1

1
4

1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status