Đề kiểm tra kiến thức toán 12 lần 2 năm 2017 – 2018 trường yên định 2 – thanh hóa - Pdf 48

SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2

ĐỀ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 12
MÔN TOÁN –LẦN 2 NĂM HỌC 2017 - 2018
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm 5 trang)

Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:................................... SBD:...............
Câu 1:

Cho hàm số y  f  x  có lim f  x   1 và lim f  x   1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
x 

x 

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  1 và y  1 .
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  1 và x  1 .
C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Câu 2:

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính cosin của góc giữa một mặt bên
và một mặt đáy.
1
1
1

B. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1  (3; ) .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 1) .
D. Hàm số đồng biến trên (1;3) .

Câu 5:

Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 300 triệu đồng, với loại kì hạn 3 tháng và lãi suất
12,8% /năm. Hỏi sau 4 năm 6 tháng thì số tiền T ông nhận được là bao nhiêu? Biết trong thời
gian gửi ông không rút lãi ra khỏi ngân hàng?
A. T  3.108 1,032  (triệu đồng ).

B. T  3.108. (1, 032)54 ( triệu đồng).

C. T  3.102 (1, 032)18 (triệu đồng ).

D. Đáp án khác.

18

Câu 6:

Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng  ABC  và  ABD  cùng vuông góc với  DBC  . Gọi BE
và DF là hai đường cao của tam giác BCD , DK là đường cao của tam giác ACD . Chọn
khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. ( ABE )  ( ADC ) .
B. ( ABD )  ( ADC ) . C. ( ABC )  ( DFK ) . D. ( DFK )  ( ADC ) .

Câu 7:

Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4

một hình vuông.
2
A. 2 a 3 .
B.  a 3 .
C. 4 a 3 .
D.  a 3 .
3

Câu 9:

Cho khối lăng trụ đứng ABC .A ¢B ¢C ¢ có BB ¢ = a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. V =

a3
..
6

B. V =

a3
..
3

C. V =

a3
..
2


D. H1.

Câu 12: Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông
bằng a 2 . Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A.

pa 2 2
.
3

B.

pa 2 2
.
2

C. 2 2 a 2 .

D.

2 a 2 .

Câu 13: Cho tam giác ABC với trọng tâm G . Gọi A , B  , C  lần lượt là trung điểm của các cạnh
BC , AC , AB của tam giác ABC . Khi đó phép vị tự nào biến tam giác ABC  thành tam giác

ABC ?
1
A. Phép vị tự tâm G , tỉ số  .




 k hoặc x 



k

2
k   .
3

6

2
B. x   k 2 hoặc x 
 k 2  k    .
3
3

4
C. x    k 2 hoặc x 
 k 2  k    .
3
3
D. x 

6


B. 8.
C. 4.
D. 6.
Câu 19: Một cấp số nhân có số hạng đầu u1  3 , công bội q  2 . Biết S n  765 . Tìm n ?
A. n  7 .

B. n  6 .

C. n  8 .

D. n  9

Câu 20: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

x
.
x 1
x 1
B. y 
x 1 .
A. y 

2 x  1
.
2x  1
x  2
D. y 
x 1
C. y 


1
là:
x 1

D. min y 
 2; 4



C. 1; 2  .

D. 1; 2 .

25
..
4


1
và F  2   1 .Tính F  3 .
x 1
1
7
C. F  3  .
D. F  3  .
2
4

Câu 24: Biết F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x  
A. F  3  ln 2  1 .

A. 18.

B. 24.

C. 12.

D. 6.

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA   ABCD  , SA  a . Gọi G là trọng
tâm tam giác SCD. Tính thể tích khối chóp G.ABCD
1
1 3
2 3
A. a 3
B.
C.
a
a
6 .
12 .
17 .

D.

1 3
a .
9

Câu 29: Cho tập hợp A  2;3; 4;5;6;7 . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được thành
lập từ các chữ số thuộc A?

2
f  x
1
Câu 31: Cho hàm số f  x  liên tục trên  và f  x   2 f    3 x. Tính tích phân I  
dx.
x
x
1
2

A. I 

1
.
2

B. I 

5
.
2

C. I 

3
.
2

D. I 


a 6
.
3

Câu 33: Cho một cấp số cộng (un ) có u1  1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850 . Tính

S

1
1
1

 ... 
u49u50
u1 u2 u2u3

A. S  123 .

B. S 

4
.
23

C. S 

9
.
246


  .
4
A. V  . .
3

B. V 

3
..
3

C. V  4 3. .

D. V  3. .

Câu 37: Cho hình nón có chiều cao h . Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong
hình nón theo h .
h
2h
h
h
A. x  .
B. x  .
C. x 
.
D. x 
.
3
2
3


C. m  2 .

D. m  1 .

Câu 41: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi M , N , P
lần lượt là điểm thuộc các cạnh AB, CD, SC sao cho MA = MB, NC = 2 ND , SP  PC . Tính thể
tích V của khối chóp P .MBCN .
B. V = 20. .
C. V = 28. .
D. V = 40. .
A. V = 14. .
Câu 42: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối cầu

B  1200 .
ngoại tiếp hình chóp đã cho biết AS
A. V 

5 15
.
54

B. V 

4 3
.
27

C. V 

A. 24.
Câu 45: Lập

f  x   16
f  x   16
 24 . Tính I  lim
x

1
x 1
 x  1 2 f  x   4  6

phương

trình

tiếp

C. I  2 .

tuyến

với

đồ



D. I  0 .



1
6
x .
7
7

D. y 

1
6
x
7
7

ax  b
có đồ thị hàm số
cx  d

f '  x  như trong hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm
số f  x  đi qua điểm A  0;4  . Khẳng định nào
dưới đây là đúng?

A. f 1  2 .

B. f  2  

11
.
2

thực phân biệt.
A. m  e .

Câu 49: Tìm m để hàm số y =
A. m Î (-4;1) .

B. 0  m  1 .

C. 0  m  e .

D. 1  m  e .

(m + 3)x + 4
nghịch biến trên khoảng (-¥;1) .
x+m
B. m Î [-4; 1] .

C. m Î (- 4;-1] .

D. m Î (-4;-1) .

Câu 50: Cho hình cầu  S  tâm I , bán kính R không đổi. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy

r thay đổi nội tiếp hình cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình
trụ lớn nhất.


A. h  R 2 .

B. h  R .

12
D
13
D
14
A
15
C
16
D
17
C
18
D
19
C
20
B
21
C
22
A
23
D
24
B
25
B
26
B


41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
A
C
C
A
D
D
C
C
A

R 2
.
2





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status