SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2019
Môn thi : Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 001
Họ, tên thí sinh:.........................................................................
Số báo danh: .............................................................................
Câu 1: Cho các hàm số f ( x),g x liên tục trên
5
có 2 f ( x) 3g(x) dx 5;
1
5
3 f ( x) 5g(x) dx 21 .
1
5
Tính f ( x) g(x) dx.
1
A. ( ) // mp Oxy
Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
D. Oy ( )
C. Oz ( )
B. ( ) // Oz
?
A. y x3 3x 2
B. y x 4 2 x 2 2
C. y x3 2 x 2 4 x 1
D. y x3 2 x2 5x 2
Câu 6: Biết F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) e x sin x thỏa mãn F (0) 0 . Tìm F ( x)?
A. F ( x) e x cos x 2
B. F ( x) e x cos x
C. F ( x) e x cos x 2
D. F ( x) e x cos x 2
Câu 7: Cho hàm số y f ( x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Tìm khẳng định đúng
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1
C. x 2 y 2 z 2 3x 7 y 5z 1 0
D. x 2 y 2 z 2 3x 4 y 3z 7 0
Câu 9: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a 3 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
9a 3
4
B.
3a 3
4
C.
a3 3
4
D.
3a 3 3
4
Câu 10:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong 4 hàm số
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
D. 160
C. 80
B. 20
Câu 13: Cho cấp số nhân (un ) có số hạng đầu u1 3; công bội q 2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của
(un ) .
A. 513
B. 1023
D. 1023
C. 513
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;0); B(3; 2; 8) . Tìm một véctơ chỉ
phương của đường thẳng AB.
A. u (1; 2; 4)
B. u (2; 4;8)
Câu 15: Cho 0 a 1,0 b 1; x, y 0, m
x log a x
y log a y
B. (C) có đúng một trục đối xứng
D. (C) có đúng một tâm đối xứng
Câu 17: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 . Tam giác SAC vuông cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp SABCD .
Trang 2/6-Mã đề 001
A.
2 a 3
3
B. 4 a
3
3
4 a 3
C.
3
D. 4 a3
x 1 y z 3
;
Câu 19: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a; AD a 3 , SA ( ABCD), SC tạo
với đáy một góc 450 . Gọi M là trung điểm cạnh SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho SN
1
NC . Tính
2
thể tích khối chóp SAMN .
A.
a3 3
9
B.
a3 3
18
C.
a3 3
12
D.
a3 3
6
Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x3 , y 10 x và trục Ox là
M a; b . Tổng a b bằng
A. 6
B. 3
C. 6
D. 3
Câu 23: Biết rằng phương trình 5log32 x log3 9 x 1 0 có hai nghiệm là x1 , x2 . Tìm khẳng định đúng?
A. x1 x2 5 3
B. x1 x2
1
3
5
C. x1 x2
1
5
D. x1 x2
1
5
1
Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số y ( x 2 3x 2) 3 .
Trang 3/6-Mã đề 001
A.
\ 1; 2
B. (;1) (2; )
C. 1; 2
D.
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình log 1 (2 x 1) 0 là
2
1
A. ;0
4
B. (0; )
1
C. ;
2
2
bln
c , với a, b, c
e 1
e 1
B. 1
D. 450
. Tính a b c
C. 3
D. 2
Câu 30: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3x 2 2 đi qua điểm A 3; 2 ?
A. 3
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 31: Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y
A. 9M m 0
B. 9M m 0
C. M 9m 0
f x 3
. Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị các
g x 1
hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x 1 bằng nhau và khác 0. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. f 1 3.
B. f 1 3
C. f 1
11
.
4
Câu 35: Trên các cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC lần lượt lấy 2, 4, n
D. f 1
n 3
11
.
4
điểm phân biệt (các điểm
không trùng với các đỉnh của tam giác). Tìm n, biết rằng số tam giác có các đỉnh thuộc n 6 điểm đã cho là
247 .
2
Tính
3
I f x dx.
2
A. I 2
C. I 2
B. I 4
D. I 8
Câu 37: Cho khối hộp ABCDA ' B ' C ' D ' có thể tích V . Các điểm M , N , P thỏa mãn AM 2 AC, AN 3 AB '
, AP 4 AD ' . Tính thể tích khối chóp AMNP theo V .
A. 6V
C. 12V
B. 8V
Câu 38: Số phức z thỏa mãn z 1 5 ,
D. 4V
1 1 5
D. B 3; 4;4
Câu 40: Ông An có một khu đất hình elip với độ dài trục lớn 10 m và độ dài trục bé 8 m. Ông An muốn chia
khu đất thành hai phần, phần thứ nhất là một hình chữ nhật nội tiếp elip dùng để xây bể cá cảnh và phần còn lại
dùng để trồng hoa. Biết chi phí xây bể cá là 1000000 đồng trên 1m2 và chi phí trồng hoa là 1200000 đồng trên
1m2 . Hỏi ông An có thể thiết kế xây dựng như trên với tổng chi phí thấp nhất gần nhất với số nào sau đây?
A. 67398224 đồng
B. 67593346 đồng
C. 63389223 đồng
D. 67398228 đồng
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
x 5 y 7 z 12
2
2
1
và
mp : x 2 y 3z 3 0 . Gọi M là giao điểm của d với , A thuộc d sao cho AM 14 . Tính khoảng
cách từ A đến mp .
A. 2
B. 3
f 2
... e
f 2019
.
Trang 5/6-Mã đề 001
A. P
2020
2019
B. P
2019
2020
D. P
C. P e2019
2019
2020
Câu 45: Cho các số phức z1 , z2 thỏa mãn phương trình z 2 3i 5 và z1 z2 6 . Biết tập hợp các điểm M
biểu diễn số phức w z1 z2 là một đường tròn. Tính bán kính đường tròn đó.
A. R 8
D. 4 3a3
2
2 x 12 x m
log
x 2 2 x 3
2 x m 2
có đúng
ba nghiệm phân biệt là
A. 3
B. 2
C. 3
D. 2
Câu 49: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a2 b2 c2 2a 4b 4 . Tính P a 2b 3c khi biểu thức
2a b 2c 7 đạt giá trị lớn nhất.
A. 7
B. 3
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
Toán
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
D
D
B
C
C
B
B
D
D
A
B
A
A
B
A
C
A
C
B
D
STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
PHÂN TÍCH-BÌNH LUẬN ĐỀ THI THPTQG CHUYÊN HÀ TĨNH – T4 –2019
THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
(Đề thi có 6 trang)
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN
Thời gian: 90 phút
Bản quyền thuộc tập thể thầy cô nhóm STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
3 f x 5g x dx 21 . Tính
1
A. 5 .
Câu 2.
5
f x g x dx .
1
B. 1 .
C. 5 .
D. 1 .
Với k , n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n, mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Cnk
n!
.
k ! n k !
B. Ank k !.Cnk .
C. Cnk Cnk 1 Cnk1 .
B. y x 4 2 x 2 2 .
C. y x3 2 x 2 4 x 1 .
D. y x3 2 x 2 5 x 2 .
Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x e x sin x thỏa mãn F 0 0 . Tìm F x ?
A. F x e x cos x 2 .
B. F x e x cos x .
C. F x e x cos x 2 .
D. F x e x cos x 2 .
Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Tìm khẳng định
đúng
Câu 8.
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1.
B. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1 .
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
D. Hàm số có đúng một cực trị.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây không phải phương trình mặt
cầu ?
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share
D.
.
4
4
4
4
Câu 10. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số đã cho. Hỏi hàm số đó là
hàm số nào?
A.
x4
x4
x4
x4 x2
2x2 1 .
B. y x2 1 .
C. y x2 1 .
D. y 1 .
4
4
4
4 2
Câu 12 . Cho hình trụ có đường cao bằng 5 và đường kính đáy bằng 8 . Tính diện tích xung quanh của
hình trụ đó.
B. 20 .
C. 80 .
D. 160 .
A. 40 .
A. y
.
y log a y
D. log am x
1
log a x .
m
x2
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
2x 1
1
A. C có tiệm cận ngang là y .
B. C có một trục đối xứng.
2
1
C. C có tiệm cận đứng là x .
D. C có một tâm đối xứng.
2
Câu 16. Gọi C là đồ thị hàm số y
Câu 17. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 . Tam giác SAC vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABCD .
A.
2 a 3
.
;
=
=
2
1
-1
ìx = 1- t
ï
ï
ï
d 2 : í y = 2t . Viết phương trình đường thẳng D đi qua A vuông góc với d1 và d 2 .
ï
ï
ï
ï
îz = 1
x 1 t
A. y 2 t
z 3 t
x 2 t
B. y 1 2t .
z 3 3t
.
9
18
12
6
Câu 20. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 3 , y 10 x và trục Ox là
A. 32 .
B. 26 .
C. 36 .
D. 40 .
Câu 21 . Biết log12 27 a . Tính log 6 16 theo a
A.
4 3 a
3 a
.
4 3 a
B.
3 a
C.
.
3 a
.
C. x1 x2
5
1
.
5
1
5
D. x1 x2 .
2
2
Câu 24 . Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 5 z 7 0 . Tính P z1 z2 .
A. 4 7 .
B. 56 .
C. 14 .
D. 2 7 .
Câu 25. Cho khối nón có thiết diện qua trục là tam giác cân có một góc 120o và cạnh bên bằng a . Tính
thể tích khối nón.
A.
B. ;1 2; .
C. 1; 2 .
D. .
Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 (2 x + 1) > 0 là:
2
1
A. ;0 .
4
1
D. ;0 .
2
Câu 28. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a ,
ABC 60 , SA a 3 và
SA ABCD . Tính góc giữa SA và mp SBD .
B. 0; .
1
C. ; .
2
2
a
b ln
c với a, b, c . Tính a b c .
e+1
e+1
A. 1 .
B. 1 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 30. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3 x 2 2 đi qua điểm A 3; 2 ?
A. 3 .
B. 0 .
C. 1 .
Câu 31. Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y
D. 2 .
2cos x 1
. Khi đó ta có
cos x 2
B. M 3; 1 .
Câu 34. Cho các hàm số y f x , y g x , y
C. M 1;3 .
D. M 1;3 .
f x 3
. Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị
g x 1
hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x 1 bằng nhau và khác 0. Khẳng định nào dưới đây là
khẳng định đúng?
11
11
A. f 1 3 .
B. f 1 3 .
C. f 1 .
D. f 1 .
4
4
Câu 35. Trên các cạnh AB, BC , CA của tam giác ABC lần lượt lấy 2, 4, n (n > 3) điểm phân biệt
(các điểm không trùng với các đỉnh của tam giác). Tìm n biết rằng số tam giác có các đỉnh
thuộc n + 6 điểm đã cho là 247
A. 6 .
B. 7 .
C. 5 .
D. 8 .
D. 4V .
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share
Trang 4
STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
PHÂN TÍCH-BÌNH LUẬN ĐỀ THI THPTQG CHUYÊN HÀ TĨNH – T4 –2019
Câu 38. Cho số phức z thỏa mãn z 1 5 ,
và phần ảo của z .
A. 2 .
1 1 5
và z có phần ảo dương. Tìm tổng phần thực
z z 17
C. 6 .
B. 4 .
D. 8 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; 2; 2 và đường thẳng
2
1
: x 2 y 3z 3 0 . Gọi M là giao điểm của d với , A thuộc d sao cho AM 14 .
Tính khoảng cách từ A đến .
A. 2.
B. 3.
C. 6.
D. 14 .
2 4
Câu 42 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y m x m 2 2019m x 2 1 có
đúng một điểm cực trị.
A. 2019 .
C. 2018 .
S
Câu 43. Gọi
B. 2020 .
D. 2017 .
là tập tất cả các giá trị của tham số
m
để đồ thị hàm số
y x 3x 2 4 x 3x 2 mx có tiệm cận ngang. Tổng các phần tử của S là
2019
.
2020
Câu 45. Cho các số phức z1 , z2 thỏa mãn phương trình z 2 3i 5 và z1 z2 6 . Biết rằng tập hợp
các điểm biểu diễn số phức w z1 z2 là một đường tròn. Tính bán kính đường tròn đó.
A. R 8 .
B. R 4 .
C. R 2 2 .
D. R 2 .
Câu 46. Cho các số thực x , y thay đổi thỏa mãn x 2 y 2 xy 1 và hàm số f t 2t 3 3t 2 1 .
5x y 2
Gọi M , m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của Q f
. Tổng
x y4
M m bằng
A. 4 3 2 .
B. 4 5 2 .
C. 4 4 2 .
D. 4 2 2 .
2 x 1 2 x m
C. 3 .
D. 4 3a 3 .
log x2 2 x 3 2 x m 2 có
D. 2 .
Câu 49. Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a b c 2a 4b 4 . Tính P a 2b 3c khi biểu
2
2
2
thức 2a b 2c 7 đạt giá trị lớn nhất.
A. P 7 .
Câu 50. Cho cấp số cộng
B. P 3 .
an ,
C. P 3 .
D. P 7 .
bn thoả mãn a2 a1 0 , b2 b1 1 và hàm số
f a1 và f log 2 b2 2 f log 2 b1 . Tìm số nguyên
các
hàm
5
f x , g x
số
liên
tục
trên
2 f x 3g x dx 5 ;
có
1
5
5
3 f x 5 g x dx 21 . Tính f x g x dx .
I 2
Ta có
f x g x dx I J 1 .
3I 5 J 21
J 3
1
Câu 1.1. Cho các hàm số f x , g x liên tục trên có
5
f x dx 8 và
2
2
g x dx 3 . Tính
5
5
I
f x 4 g x 1 dx .
2
5
Câu 1.2. Cho các hàm số f x , g x liên tục trên có
3
3 f x 2 g x dx 1 ;
1
3
1
1
0
2 f x g x dx 3 . Tính f 2 x 1 dx .
A.
5
.
7
B.
10
.
7
3
I
2
J
1
1
5
7
f 2 x 1 dx f t dt .
Ta có
21
14
2 I J 3
0
J 11
7
Câu 2. Với k , n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n, mệnh đề nào dưới đây sai?
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share
Trang 7
A. C nk C nn k .
C. Cnk
B. C nk C nk 1 C nk11 .
Pn
.
k!
D. Cnk
Ank
.
k!
Lời giải
Tác giả: Lục Minh Tân; Fb: Lục Minh Tân
Chọn C
Cnk
n!
1
. Ank Ank k !.Cnk
k !. n k ! k !
Câu 2.2. Với k , n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn 4 k n mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Cnk 4 Cnk 3 Cnk12 Cnk21 Cnk3 Cnk 4 .
C. Ank
C. 4 .
D. 4i .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thơm; Fb: Thom nguyen
Chọn C
Ta có w 1 2i z 1 2i 3 2i 7 4i . Số phức w có phần ảo bằng 4
Câu 3.1. Cho số phức z 3 2i . Tìm phần ảo của số phức w 1 i z
A. 1 .
B. 5 .
C. 1 .
D. i .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thơm; Fb: Thom nguyen
Chọn C
Ta có w 1 i z 1 i 3 2i 5 i . Số phức w có phần ảo bằng 1
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share
Trang 8
D. Oy .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Bảo Mai; Fb: Bao An
Chọn C
đi qua điểm O 0;0;0 nên loại phương án A và B.
có một vectơ pháp tuyến là n 1; 2;0 và n.k 0 nên Oz .
Câu 4.1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : x 2 y 3 0 . Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A. // Oxy .
B. //Oz .
C. Oz .
D. Oz .
Lời giải
Chọn B
có một vectơ pháp tuyến là n 1; 2;0 và nên //Oz hoặc Oz .
không đi qua điểm O 0;0;0 nên //Oz .
Chọn C
Xét hàm số y x3 3x 2 có hệ số a 1 0 nên hàm số không thể nghịch biến trên loại
đáp án A.
Xét hàm số y x 4 2 x 2 2 là hàm số bậc 4 trùng phương nên hàm số không thể nghịch biến
trên loại đáp án B.
Xét hàm số y x3 2 x 2 4 x 1 có y 3x 2 4 x 4 0 , x hàm số nghịch biến
trên .
Câu 5.1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share
Trang 9
STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
PHÂN TÍCH-BÌNH LUẬN ĐỀ THI THPTQG CHUYÊN HÀ TĨNH – T4 –2019
A. y x 2 1 .
B. y x3 3 x 1 .
C. y x 2 1 .
D. y x3 3x 1 .
Vậy F x e x cos x 2 .
Câu 6.1. Cho hàm số f x
4m
sin 2 x . Giá trị của tham số để nguyên hàm F x của hàm số f x
thỏa mãn điều kiện F 0 1 và F
là:
4 8
4
A. m .
3
B. m
3
.
4
3
C. m .
4
4
D. m .
4m 1 1
3.
.
.
sin
C
m
F
4 2 4 4
2
8
4
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0; 4 bằng 2 .
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x 3 .
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Vân; Fb: Thanh Van
Chọn D
Vì hàm số không xác định tại x 1 thuộc khoảng ;3 nên hàm số không đơn điệu trên
Câu 8.
khoảng đó.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây không phải phương trình mặt
cầu ?
A. 2 x 2 2 y 2 2 z 2 2 x 4 y 6 z 5 0 .
B. x 2 y 2 z 2 2 x y z 0 .
C. x 2 y 2 z 2 3 x 7 y 5 z 1 0 .
D. x 2 y 2 z 2 3 x 4 y 3 z 7 0 .
Phân tích:
Nhận dạng bài toán: Bài toán nhận dạng phương trình mặt cầu.
Kiến thức cần nhớ: Phương trình mặt cầu là phương trình có dạng:
- Đáp án A, B, C đều thỏa mãn điều kiện a 2 b 2 c 2 d 0 và ở đáp án D có a
3
, b2,
2
3
, d 7 a 2 b 2 c 2 d 0 ( không thỏa mãn ).
2
Câu 8.1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây không phải phương trình mặt
a
cầu ?
A. 3x 2 3 y 2 3z 2 2 x 0 .
B. x 2 y 2 z 2 2 x y z 1 0 .
C. x 2 y 2 z 2 8 x 2 y 1 0 .
D. x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 6 z 7 0 .
Lời giải
Tác giả: Vũ Nga; Fb: Nga Vu
Chọn D
- Phương trình ở đáp án D không đúng dạng (1) do hệ số của x 2 , y 2 , z 2 không bằng nhau.
Câu 8.2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình
x 2 y 2 z 2 2 m 2 x 4my 2mz 7m2 1 0 là phương trình mặt cầu. Số phần tử của S
là
A. 6 .
B.
3a3
.
4
C.
a3 3
.
4
D.
3a 3 3
.
4
Lời giải
Tác giả: Vũ Danh Được; Fb: Danh Được Vũ
Chọn A
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share
Trang 12
STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
A. a 3 3 .
B.
a3 3
.
2
C.
a3 3
.
3
D. 2a 3 3 .
Lời giải
Tác giả: Vũ Danh Được; Fb: Danh Được Vũ
Chọn A
B
C
A
D
B'
C'
A'
D'
C. y
x4
x2 1 .
4
D. y
x4 x2
1 .
4 2
Lời giải
Tácgiả:Quỳnh Giao; Fb:QGiaoDo
Chọn A
Vì đồ thị hàm số có bề lõm quay lên trên và có ba điểm cực trị là x = 2 x = 0 và x = -2 nên
chọn đáp án A
Phát triển
Câu 10.1. Trong các hình vẽ sau, hình nào biểu diễn đồ thị hàm số y = -x 4 + 2 x 2 + 3
A.
C.
.
B.
.
Trang 14
STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
PHÂN TÍCH-BÌNH LUẬN ĐỀ THI THPTQG CHUYÊN HÀ TĨNH – T4 –2019
Chọn D
Ta có
1
log a a 3b 2 c log a a 3 log a b 2 log a c 3 2 log a b log a c 8
2
27
a3 b
. Tính log a
Câu 11.1. Cho 0 a 1; b, c 0 thỏa mãn log a2 b 3 ; log a b 2 c
.
2
c
3
105
log a a log a b log a c 1 2
c
3
2 2
Câu 12 . Cho hình trụ có đường cao bằng 5 và đường kính đáy bằng 8 . Tính diện tích xung quanh của
hình trụ đó.
A. 40 .
B. 20 .
C. 80 .
D. 160 .
log a
Lời giải
Tác giả: Trần Thị Thơm; Fb: Tranthom
Chọn A
Gọi h,l và r lần lượt là đường cao, đường sinh và bán kính đáy của hình trụ.
Ta có: r 4, h l 5 .
Ta có: S xq 2 rl 2 rh 40 .
Câu 12.1 Diện tích toàn phần của hình trụ có đường kính và đường sinh cùng bằng 4 cm là
A. 16 cm 2 .
B. 24 cm 2 .
C. 16 2 cm 2 .
D. 32 2 cm 2 .
Lời giải
Tác giả: Trần Thị Thơm; Fb: Tranthom
Lời giải
Tác giả: Trần Thị Thơm; Fb: Tranthom
Chọn A
Gọi l và r lần lượt là đường sinh và bán kính đáy của hình trụ.
Ta có: r
AD
1, l AB 1 .
2
Diện tích toàn phần của hình trụ là Stp 2 rl 2 r 2 4 .
Câu 13. Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 3 , công bội q 2 . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên
của un .
A. 513 .
B. 1023 .
C. 513 .
D. 1023 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Trang 215; Fb: Trang Nguyễn
Chọn B
Áp dụng công thức S n
u1 1 q n
1 q
2.
6561
3
n1
1
1
6561 3
n1
n 1 8 n 9 .
Địa chỉ truy cập https://facebook.com/groups/900248096852019?ref=share
Trang 16
STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
PHÂN TÍCH-BÌNH LUẬN ĐỀ THI THPTQG CHUYÊN HÀ TĨNH – T4 –2019
Câu 13.2. Cho cấp số nhân un có công bội q 2 , tổng 10 số hạng đầu tiên bằng
S n 1 q
1 q
n
u1 1 q n
1 q
, ta có
1023
1 2 1
2
u1
.
1 210
2
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1; 2;0 ; B 3; 2; 8 . Tìm một vectơ
chỉ phương của đường thẳng AB .
A. u 1;2; 4 .
B. u 2; 4;8 .
C. u 1; 2; 4 .
Ta có AB 2; 5;1 , hay đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u 2;5; 1 .
Câu 15. Cho 0 a 1, 0 b 1; x, y 0, m . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
B. log a x. y log a x logb y .
A. log a x log a b.log b x .
C. log a
x log a x
.
y log a y
D. log am x
1
log a x .
m
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Tất Thành; Fb: Thanh Nguyen
Chọn C
Ta có: log a
x
log a x log a y .
y
3
3a
C. P
.
D. P 3 a b .
2b
Câu 15.2 .Cho a log 2 5 , b log 2 9 . Biểu diễn của P log 2
A. P 3 a 2b .
1
B. P 3 a b .
2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Tất Thành; Fb: Thanh Nguyen
Chọn B
40
1
1
log 2 40 log 2 3 log 2 8 log 2 5 log 2 9 3 a b .
3
2
2
x2
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 16. Gọi C là đồ thị hàm số y
2x 1
1
A. C có tiệm cận ngang là y .
x2 1
2x 1 2
x2
2x 1
1 1
I ; là tâm đối xứng của đồ thị
2 2
C có tiệm cận ngang y
C có tiệm cận đứng x
1
A đúng.
2
1
C đúng.
2
D đúng.
1
1
và x B sai.
2