www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
SỞ GD và ĐT YÊN BÁI
ĐỀ THI TOÁN - NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI THỬ LẦN 1
TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề : 100
Câu 1 [NB]: Cho hàm số y f x có đồ thị C như hình vẽ. Số giao điểm của C và
đường thẳng y 3 là:
A. 2.
B. 3
C. 0.
D. 1.
Câu 2 [NB]: Thể tích khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h bằng
1
1
A. V Bh .
B. V 3Bh .
C. V Bh
2
3
Câu 3 [NB]: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
A. 6.
B. 9
C. 3.
D. 4.
Câu 6 [NB]: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút
và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A. 80.
B. 70.
C. 90.
D. 60.
Câu 7 [NB]: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 2017; 2018; 2019 . Hình chiếu vuông góc của điểm M trên
A. ln x
trục Oz có tọa độ là:
A. 2017;0;0 .
B. 0;0; 2019 .
Câu 8 [NB]: Hàm số nào sau đây có cực trị?
2x 1
A. y
.
B. y 3x 4 .
3x 2
1
C. 0; 2018;0 .
D. 0; 0; 0 .
a
b
D. f 2 x dx .
a
x2
là
x 1
A. 4 .
B. 3 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 11 [NB]: Cho hàm số y log a x, 0 a 1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 10 [NB]: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. Nếu 0 a 1 thì hàm số đồng biến trên khoảng 0; .
1
.
ln a x
C. Tập xác định của hàm số là .
D. Nếu a 1 thì hàm số đồng biến trên khoảng 0; .
B. Đạo hàm của hàm số y '
Câu 12 [TH]: Cho tứ diện ABCD có AB AC , BD DC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. CD ABD .
5
2
3
a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
7
11
A. a .
B. a
C. a 6 .
D. a 6 .
Câu 16 [TH]: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c. Gọi (S) là mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp
chữ nhật đó. Diện tích của hình cầu (S) theo a, b, c bằng
A.
a
2
2
b2 c 2 .
B. 4 a 2 b 2 c 2 .
C. a 2 b 2 c 2 .
Câu 19 [TH]: Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của
phương trình 2 f x 1 0 là
A. 3.
B. 2
C. 1.
D. 4
Câu 20 [TH]: Họ nguyên hàm của hàm số f x tan 2 x là
tan 3 x
1
C. tan x x C .
D. 2 tan x
C
C .
3
cos2 x
Câu 21 [TH]: Cho mặt cầu S O; R và mặt phẳng . Biết khoảng cách từ O tới bằng d. Nếu d R thì
A. 2 tan x C .
B.
giao tuyến của mặt phẳng với mặt cầu S O; R là đường tròn có bán kính bằng
R2 d 2 .
R 2 2d 2 .
1 2x
B. y
x 1
2x 1
C. y
x 1
.
2x 1
D. y
x 1
.
2x 1
Câu 24 [TH]: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng ; ?
1
B. y
2
x3 x
1
C. y log 5 2 .
D. y log 3 x .
x
3
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
A. x 2 y 2 z 2 27 .
B. x 2 y 2 z 2 3 3 .
C. x 2 y 2 z 2 3 3 .
D. x 2 y 2 z 2 27 .
2
2
2
2
2
2
2
a3 6
.
4
B. V a 3 6 .
1
Câu 32 [TH]: Cho
f x 1dx 3 . Giá trị của
2
C. V
a3 6
.
2
a3 6
.
12
1
f x 1dx bằng
0
9
6
18
12
Câu 35 [TH]: Cho hình lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là hình bình hành. Tỉ số thể tích của khối tứ
diện AA ' B ' C và khối lăng trụ đã cho là:
1
3
1
1
A.
B.
C. .
D. .
2
4
3
6
5.2 x 8
Câu 36 [TH]: Số nghiệm của phương trình log 2 x
3 x là
2 2
A. 3
B. 1.
C. 2.
D. 0.
2
Câu 37 [VD]: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 4 x và y 2 x bằng
52
10a 3
79
C. 5a 3 .
D.
5a
.
2
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
2
p
x
Câu 40 [VD]: Cho
C . Giá trị của biểu thức m n p bằng
dx mx n ln x 1
x 1
x 1
A. 0.
B. -1.
C. 1.
đồ thị C tại hai điểm thuộc hai nhánh là:
1
1
1
A. ;
B. ; .
C. \ .
D. .
2
2
2
Câu 44 [VD]: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AB a, SA 2a, SA ABC .
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC là:
a 6
a 3
a 6
.
C.
.
D.
.
6
2
3
2x 1
Câu 46 [VD]: Cho hàm số f x dương thỏa mãn f 0 e và x 2 f ' x f x f ' x , x 1 . Giá trị f
2
là:
e
A. e 3 .
B. e 3 .
C. e2
D.
.
3
Câu 47 [VD]: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có chiều cao là a và AB ' BC ' . Thể tích lăng trụ là
3a 3
3a 3
3a 3
3 3a 3
.
B. V
.
C. V
.
D. V
.
2
4
6
2
Câu 48 [VD]: Cho các số thực a, b thỏa mãn 0 a 1 b, ab 1 . Giá trị lớn nhất của biểu thức
4
P log a ab
bằng
C. Hàm số g x nghịch biến trên khoảng 2; .
D. Hàm số g x nghịch biến trên khoảng 2; 2 .
Câu 50 [VD]: Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD. A ' B ' C ' D ' có khoảng cách giữa AB và A’D bằng 2, đường
chéo của mặt bên bằng 5. Biết A ' A AD . Thể tích lăng trụ là
A. V 30 5 .
1. B
11. D
21. C
31. A
41. A
2. C
12. C
22. A
32. B
42. A
B. V
10 5
.
3
C. V 10 5
D. V 5 5 .
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
9. D
19. A
29. A
39. B
49. B
10. D
20. C
30. D
40. D
50. C
Câu 1:
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số xác định số giao điểm.
Cách giải:
Số giao điểm của C và đường thẳng y 3 là 3.
Chọn: B
Câu 2:
Phương pháp:
1
Thể tích khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h bằng V Bh .
3
Cách giải:
1
Thể tích khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h bằng V Bh .
3
Chọn: C
C , n 1
x
n 1
Cách giải:
x 2
1
1 1
f x dx x x3 dx ln x 2 C ln x 2 x2 C .
Chọn: C
Câu 5:
Cách giải:
Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng.
Chọn: A
Câu 6:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc cộng.
Cách giải:
Số cách chọn là: 10.8 80 (cách).
Chọn: A
Câu 7:
Phương pháp:
Hình chiếu vuông góc của điểm M a; b; c trên trục Oz có tọa độ là: M ' 0; 0; c .
Cách giải:
Hình chiếu vuông góc của điểm M 2017; 2018; 2019 trên trục Oz có tọa độ là: M ' 0;0; 2019 .
Chọn: B
Câu 8:
Phương pháp:
Xác định nghiệm của phương trình y ' 0 và kết luận.
đổi dấu tại điểm x 0 Hàm số đạt cực trị tại x 0 .
Chọn: D
Câu 9:
Phương pháp:
Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
b
y f x liên tục trên đoạn a; b , trục Ox và hai đường thẳng x a, x b là: f 2 x dx .
a
Cách giải:
Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
b
y f x liên tục trên đoạn a; b , trục Ox và hai đường thẳng x a, x b là: f 2 x dx .
a
Chọn: D
Câu 10:
Phương pháp:
Đồ thị hàm số y
ax b
a
d
, ad bc 0, c 0 có 1 TCN là y và 1 TCĐ là x .
cx d
c
c
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Gọi I là trung điểm của BC.
Ta có: AB AC, BD DC ABC , BCD là hai tam giác cân lần lượt
tại đỉnh A và D.
AI BC
BC AID BC AD .
DI BC
Chọn: C
Câu 13:
Phương pháp:
Giải phương trình logarit cơ bản : log a b c b ac .
Cách giải:
Ta có: log 2 3x 2 2 3x 2 4 x 2 .
Chọn: D
Câu 14:
Phương pháp:
Diện tích xung quanh của hình nón là: S rl .
Cách giải:
Diện tích xung quanh của hình nón là: S rl .
Chọn: D
Câu 15:
Mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp chữ nhật có tâm là tâm của hình hộp chữ nhật đó và có bán kính bằng nửa độ
dài đường chéo của hình hộp .
Cách giải:
Mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp chữ nhật có tâm là tâm của hình hộp chữ nhật đó và có bán kính bằng nửa độ
dài đường chéo của hình hộp R
a 2 b2 c 2
2
a 2 b2 c2
Diện tích của hình cầu đó là: S 4 R 4
2
Chọn: C
Câu 17:
Phương pháp:
2
9
2
a 2 b2 c2 .
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
log3 x x 3 log3 5
x 2 3x 5 x 2 3x 5 0
Phương trình vô nghiệm.
Chọn: D
Câu 19:
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình f x m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y m .
Cách giải:
Ta có: 2 f x 1 0 f x
1
2
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y
1
và
2
bằng 3.
Chọn: A
Câu 20:
Phương pháp:
1
cos2 x dx tan x C
Cách giải:
f x dx tan
bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P),
R : bán kính hình cầu.
Cách giải:
Nếu d R thì giao tuyến của mặt phẳng với mặt cầu S O; R là đường tròn có bán kính bằng r
R2
Chọn: C
Câu 22:
Phương pháp:
Xét dấu y’ và kết luận các khoảng đơn điệu của hàm số.
Cách giải:
y x 4 2 x 2 2 y ' 4 x3 4 x
x 0
y ' 0 4 x3 4 x 0
x 1
Bảng xét dấu y’:
Hàm số đồng biến trên khoảng 2; là khẳng định đúng.
Chọn: A
Câu 23:
Phương pháp:
Nhận biết đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất.
Cách giải:
1
1
Đồ thị hàm số đã cho có 1 TCĐ là x , 1 TCN là y
2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
1
+) y
2
x3 x
, D
x3 x
x3 x
1
1
1
Ta có: y ' .ln . 3 x 2 1 .ln 2. 3 x 2 1 0, x.
2
2
2
Hàm số nào đồng biến trên khoảng ;
1
+) y log 5 2 có TXĐ: D \0 Loại phương án C
x
+) y log 3 x có TXĐ: D 0; Loại phương án D
n là thời gian gửi tiền (tháng),
r là lãi suất định kì (%)
Cách giải:
Sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền là:
100.(1 0, 4%)6
12
102.424.000 đồng.
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Chọn: D
Câu 27:
Phương pháp:
v ' t a t , s ' t v t .
Cách giải:
2
v ' t a t
v t a t dt 6tdt 3t C
Theo đề bài, ta có:
12 C 17 C 5
v
2
Chọn: D
Câu 28:
Phương pháp:
Phương trình đường tròn có tâm I ( x0 ; y0 ; z0 ) , bán kính R : ( x x0 )2 ( y y0 )2 ( z z0 )2 R 2 .
Cách giải:
AB
62 62 62
3 3 , có phương trình là:
2
2
2
2
x 2 y 2 z 2 27 .
Mặt cầu đường kính AB có tâm I 2; 0; 2 và bán kính R
Chọn: A
Câu 29:
Phương pháp:
Xác định điểm mà y’ đổi dấu từ - sang +.
Cách giải:
y x3 3x 1 y ' 3x 2 3 , y ' 0 x 1
y ' đổi dấu từ - sang + tại điểm x 1
Đồ thị của hàm số y x3 3x 1 có điểm cực tiểu là : 1; 1 .
Chọn: A
1
Ta có: x 3x 1 C12i x 3x 1 C12i 1 32i 12 x122i
3 x
3
3
i 0
i 0
4
Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển ứng với i thỏa mãn 12 2i 4 i 4 .
13
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Hệ số đó bằng: C124 1 34
4
55
.
9
Chọn: D
Câu 31:
Phương pháp:
Thể tích của một khối lăng trụ là: V Sh .
0
0
0
f x 1dx f t 2 1dt f t 1dt 3 f x 1dx 3 .
Chọn: B
Câu 33:
Phương pháp:
Giải phương trình bậc cao đối với hàm số mũ.
Cách giải:
3 x 3 x 1
x
x
9 8.3 15 0 x
3 5 x log3 5
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là : 1 log3 5 log3 15 .
Chọn: B
Câu 34:
Phương pháp:
Xác suất của biến cố A là P A
n A
.
n
Cách giải:
Chọn: C
Câu 36:
Phương pháp:
log a b c b ac .
Cách giải:
5.2 x 8
5.2 x 8
5.2 x 8 8
23 x x
x 5.2 x 8 .2 x 8. 2 x 2
Ta có: log 2 x
3 x x
2 2
2 2 2
2 2
2x 4
5. 2 16.2 x 16 0 x
x2
2 4
5
Số nghiệm của phương trìn là 1.
Chọn: B
Câu 37:
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y f ( x), y g ( x) , trục hoành và hai đường thẳng
x 2
4
x 2 4 x 2 x dx 2 x x 2 4 x dx 2 x x 2 4 x dx
0
2
2
4
4
6
x 2 4 x 2 x dx 2 x x 2 4 x dx 2 x x 2 4 x dx
0
2
2
4
4
4 0 16 4 108 72 48
.
3 3
3
3
3
Chọn: B
Câu 38:
15
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Phương pháp:
+) Xác định các điểm cực trị của đồ thị hàm số.
+) Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng AB
xB xA yB yA
2
2
Muốn tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b, ta xác định mặt phẳng (P) chứa b và song song
với a. Khi đó: d a; b d a; P d A; P , A a .
Cách giải:
Gọi N là trung điểm của BC, dựng hình bình hành ABNP.
Ta có: AB / / NP, AB SPN AB / / SPN . Mà
SM SPN d AB; SM d AB; SPN d A; SPN
Kẻ AH SP, H SP (1)
Ta có: BC AB, BC SA BC SAB . Mà
AP / / BC AP SAB AP AB
Mặt khác: SA AB AB SAP AB AH (2)
Từ (1), (2) suy ra d A; SPN AH d AB; SM AH
ABC vuông tại B AC AB 2 BC 2
3a 4a
2
2
5a
SA ABC SC; ABC SCA 600
SAC vuông tại A SA AC.tan C 5a.tan 600 5a 3
10 3a
.
79
Chọn: B
Câu 40:
16
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Cách giải:
2
x2
2x 1
2x 2
1
x
dx
dx
1
dx
1
x 1
2
dx x
d
x 1
2
x 1
2
1
C
x 1
1
1
C x 2 ln x 1
C
x 1
x 1
m 1, n 2, p 1 m n p 2 .
A 1; 2; 1 , B 0;1;0 , C 3;0;1 AB 3, BC 11, AC 12
SABC
p p a p b p c
3 11 12
3 11 12
3 11 12 3 11 12
3
11
12
2
2
2
2
3 11 12 11 12 3 3 12 11 3 11 12
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
SABC
abc
3. 11. 12 3 11
3 11
3 11
2 2R
4R
4R
2R
2R
4 2
2
3 11 99
Diện tích mặt cầu nhận đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC làm đường tròn lớn là: 4
.
8
4
2
Chọn: A
(*)
2m 1 2 4 m 4 0 2m 1 2 4 m 4 0
5 0
Vậy, đường thẳng y x m cắt đồ thị C tại hai điểm thuộc hai nhánh với mọi m .
Ta có:
Chọn: D
Câu 44:
Phương pháp:
Cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp:
- Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
- Từ O dựng đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng đáy
- Dựng mặt phẳng trung trực của một cạnh bên nào đó
- Xác định I d , I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
Cách giải:
18
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Gọi O, I lần lượt là trung điểm của AC, SC.
Ta có:
ABC vuông cân tại B O là tâm đường tròn ngoại tiếp và
AC AB. 2 a 2 .
Mà OI / / SA, SA ABC OI ABC IA IB IC (1)
a 6
.
2
Chọn: A
Câu 45:
Cách giải:
2x 1
2
y
y'
2
2x 2
2x 2
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là: y
2
2 x0 2
2
. x x0
2 x0 1
2 x0 2
Cho x 1
x0 1
Cho y 1
2
1
. x x0
2 x0 1
2 x0 2
2 x0 2
2
2 x x0 2 x0 1 2 x0 2 2 x0 2
2 x x0 2 x0 2 x 2 x0 1
B 2 x0 1;1
Đồ thị C có TCĐ là x 1 và TCN là y 1 , giao điểm của 2 đường tiệm cận I 1;1
2
1
1
Ta có: SOIB 8SOIA .d B; OI .OI 8. .d B; OI .OI d B; OI 8.d B; OI (*)
2
2
Phương trình đường thẳng OI là: y x x y 0
(*)
2.3 1 5
S x0 4 y0 8 .
2.3 2 4
Chọn: A
Câu 46:
Phương pháp:
y0
Biến đổi biểu thức đã cho, tích phân hai vế với cận x 0, x
1
.
2
Cách giải:
Ta có: x 2 f ' x f x f ' x , x 1 f ' x . x 2 1 f x
1
2
0
1
2
f ' x
1
dx 2
dx ln f x
e
e
1
1
1
1 e
(do hàm số f x dương)
ln f 1 ln 3 ln f ln
f
f
2
3
3
3
2
2
2
2
Chọn: D
Câu 47:
Cách giải:
Gọi M là trung điểm của A’C’, O là tâm của hình chữ nhật ABB’A’.
Do OM / / BC ', AB ' BC ' nên OM AB '
Gọi độ dài cạnh đáy của lăng trụ là x.
Ta có: BM
BC
a2 x2
AB '
2
3
4
Thể tích khối lăng trụ là: V Sh
a
2
3
a2 3
2
.a
a3 3
.
2
2
Chọn: A
Câu 48
Phương pháp:
Sử dụng các công thức biến đổi logarit để rút gọn biểu thức P.
Cách giải:
4
4
2 1 log a b .
4 P 4
log a b 1
log a b 1
Pmax 4 khi và chỉ khi 1 log a b 2 log a b 3 b
1
.
a3
Chọn: B
Câu 49:
Phương pháp:
Lập bảng xét dấu của g ' x từ đó đánh giá khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số g x .
Cách giải:
g x f x 2 5 g ' x 2 x. f ' x 2 5
x 2 5 1 x 2
f ' x 2 5 0 2
x
5
2
x 7
x
x
2
10
Lại có: AD AA ' A ' D x 52 x 4 25 x 2 100 0
x
x 2 5
x 2 20
2
x 5
x 5
2
2
2
2
Do A ' A AD nên AD 5, AA ' 2 5
Thể tích lăng trụ là: V AD 2 . AA ' 5.2 5 10 5 .
Chọn: C
22
Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01