TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan so gd dt yen bai lan 1 nam 2019 co loi giai chi tiet 32155 1551951540 - Pdf 55

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

SỞ GD và ĐT YÊN BÁI

ĐỀ THI TOÁN - NĂM HỌC 2018 - 2019

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề : 100

Câu 1 [NB]: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị  C  như hình vẽ. Số giao điểm của  C  và
đường thẳng y  3 là:
A. 2.

B. 3

C. 0.

D. 1.

Câu 2 [NB]: Thể tích khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h bằng
1
1
A. V  Bh .
B. V  3Bh .
C. V  Bh
2
3
Câu 3 [NB]: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

A. 6.
B. 9
C. 3.
D. 4.
Câu 6 [NB]: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút
và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A. 80.
B. 70.
C. 90.
D. 60.
Câu 7 [NB]: Trong không gian Oxyz, cho điểm M  2017; 2018; 2019 . Hình chiếu vuông góc của điểm M trên
A. ln x 

trục Oz có tọa độ là:
A.  2017;0;0  .

B.  0;0; 2019  .

Câu 8 [NB]: Hàm số nào sau đây có cực trị?
2x 1
A. y 
.
B. y  3x  4 .
3x  2

1

C.  0; 2018;0  .

D.  0; 0; 0  .



a

b

D.   f 2  x  dx .
a

x2

x 1
A. 4 .
B. 3 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 11 [NB]: Cho hàm số y  log a x, 0  a  1 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 10 [NB]: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 

A. Nếu 0  a  1 thì hàm số đồng biến trên khoảng  0;   .

1
.
ln a x
C. Tập xác định của hàm số là .
D. Nếu a  1 thì hàm số đồng biến trên khoảng  0;   .
B. Đạo hàm của hàm số y ' 

Câu 12 [TH]: Cho tứ diện ABCD có AB  AC , BD  DC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. CD   ABD  .

5

2
3

a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
7

11

A. a .
B. a
C. a 6 .
D. a 6 .
Câu 16 [TH]: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c. Gọi (S) là mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp
chữ nhật đó. Diện tích của hình cầu (S) theo a, b, c bằng
A.



a
2

2

 b2  c 2  .

B. 4  a 2  b 2  c 2  .

C.   a 2  b 2  c 2  .


Câu 19 [TH]: Hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của
phương trình 2 f  x   1  0 là
A. 3.

B. 2

C. 1.

D. 4

Câu 20 [TH]: Họ nguyên hàm của hàm số f  x   tan 2 x là

tan 3 x
1
C. tan x  x  C .
D. 2 tan x
C
C .
3
cos2 x
Câu 21 [TH]: Cho mặt cầu S  O; R  và mặt phẳng   . Biết khoảng cách từ O tới   bằng d. Nếu d  R thì
A. 2 tan x  C .

B.

giao tuyến của mặt phẳng   với mặt cầu S  O; R  là đường tròn có bán kính bằng
R2  d 2 .

R 2  2d 2 .

1  2x

B. y 

x 1
2x 1

C. y 

x 1
.
2x 1

D. y 

x 1
.
2x 1

Câu 24 [TH]: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng  ;   ?
1
B. y    
2

x3  x

 1 
C. y  log 5  2  .
D. y  log 3 x .
x 

3

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A.  x  2   y 2   z  2   27 .

B.  x  2   y 2   z  2   3 3 .

C.  x  2   y 2   z  2   3 3 .

D.  x  2   y 2   z  2   27 .

2

2

2

2

2

2

2


a3 6
.
4

B. V  a 3 6 .
1

Câu 32 [TH]: Cho



f  x  1dx  3 . Giá trị của

2

C. V 

a3 6
.
2

a3 6
.
12

1

 f  x  1dx bằng
0


9
6
18
12
Câu 35 [TH]: Cho hình lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là hình bình hành. Tỉ số thể tích của khối tứ
diện AA ' B ' C và khối lăng trụ đã cho là:
1
3
1
1
A.
B.
C. .
D. .
2
4
3
6
 5.2 x  8 
Câu 36 [TH]: Số nghiệm của phương trình log 2  x
  3  x là
 2 2 
A. 3
B. 1.
C. 2.
D. 0.
2
Câu 37 [VD]: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x  4 x và y  2 x bằng

52


10a 3
79

C. 5a 3 .

D.

5a
.
2

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

2

p
 x 
Câu 40 [VD]: Cho  
 C . Giá trị của biểu thức m  n  p bằng
 dx  mx  n ln x  1 
x 1
 x 1 
A. 0.
B. -1.
C. 1.

đồ thị  C  tại hai điểm thuộc hai nhánh là:
1

 1

 1
A.  ;  
B.   ;   .
C. \   .
D. .
2

 2

 2
Câu 44 [VD]: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AB  a, SA  2a, SA   ABC  .

Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S . ABC là:
a 6
a 3
a 6
.
C.
.
D.
.
6
2
3
2x 1

Câu 46 [VD]: Cho hàm số f  x  dương thỏa mãn f  0   e và x 2 f '  x   f  x   f '  x  , x  1 . Giá trị f  
2
là:
e
A. e 3 .
B. e 3 .
C. e2
D.
.
3
Câu 47 [VD]: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có chiều cao là a và AB '  BC ' . Thể tích lăng trụ là
3a 3
3a 3
3a 3
3 3a 3
.
B. V 
.
C. V 
.
D. V 
.
2
4
6
2
Câu 48 [VD]: Cho các số thực a, b thỏa mãn 0  a  1  b, ab  1 . Giá trị lớn nhất của biểu thức
4
P  log a ab 
bằng

C. Hàm số g  x  nghịch biến trên khoảng  2;   .
D. Hàm số g  x  nghịch biến trên khoảng  2; 2  .
Câu 50 [VD]: Cho khối lăng trụ tứ giác đều ABCD. A ' B ' C ' D ' có khoảng cách giữa AB và A’D bằng 2, đường
chéo của mặt bên bằng 5. Biết A ' A  AD . Thể tích lăng trụ là
A. V  30 5 .

1. B
11. D
21. C
31. A
41. A

2. C
12. C
22. A
32. B
42. A

B. V 

10 5
.
3

C. V  10 5

D. V  5 5 .

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM


9. D
19. A
29. A
39. B
49. B

10. D
20. C
30. D
40. D
50. C

Câu 1:
Phương pháp:
Dựa vào đồ thị hàm số xác định số giao điểm.
Cách giải:
Số giao điểm của  C  và đường thẳng y  3 là 3.
Chọn: B
Câu 2:
Phương pháp:

1
Thể tích khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h bằng V  Bh .
3
Cách giải:
1
Thể tích khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h bằng V  Bh .
3
Chọn: C

 C ,  n  1
x

n 1
Cách giải:
x 2
1
1 1 
 f  x dx    x  x3  dx  ln x  2  C  ln x  2 x2  C .
Chọn: C
Câu 5:
Cách giải:

Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng.
Chọn: A
Câu 6:
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc cộng.
Cách giải:
Số cách chọn là: 10.8  80 (cách).
Chọn: A
Câu 7:
Phương pháp:
Hình chiếu vuông góc của điểm M  a; b; c  trên trục Oz có tọa độ là: M '  0; 0; c  .
Cách giải:
Hình chiếu vuông góc của điểm M  2017; 2018; 2019 trên trục Oz có tọa độ là: M '  0;0; 2019  .
Chọn: B
Câu 8:
Phương pháp:
Xác định nghiệm của phương trình y '  0 và kết luận.

đổi dấu tại điểm x  0  Hàm số đạt cực trị tại x  0 .

Chọn: D
Câu 9:
Phương pháp:
Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
b

y  f  x  liên tục trên đoạn  a; b  , trục Ox và hai đường thẳng x  a, x  b là:   f 2  x  dx .
a

Cách giải:
Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường
b

y  f  x  liên tục trên đoạn  a; b  , trục Ox và hai đường thẳng x  a, x  b là:   f 2  x  dx .
a

Chọn: D
Câu 10:
Phương pháp:
Đồ thị hàm số y 

ax  b
a
d
,  ad  bc  0, c  0  có 1 TCN là y  và 1 TCĐ là x   .
cx  d
c
c


Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Gọi I là trung điểm của BC.
Ta có: AB  AC, BD  DC  ABC , BCD là hai tam giác cân lần lượt
tại đỉnh A và D.

 AI  BC

 BC   AID   BC  AD .
 DI  BC
Chọn: C

Câu 13:
Phương pháp:
Giải phương trình logarit cơ bản : log a b  c  b  ac .
Cách giải:
Ta có: log 2  3x  2   2  3x  2  4  x  2 .
Chọn: D
Câu 14:
Phương pháp:
Diện tích xung quanh của hình nón là: S   rl .
Cách giải:
Diện tích xung quanh của hình nón là: S   rl .
Chọn: D
Câu 15:

Mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp chữ nhật có tâm là tâm của hình hộp chữ nhật đó và có bán kính bằng nửa độ
dài đường chéo của hình hộp .
Cách giải:
Mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp chữ nhật có tâm là tâm của hình hộp chữ nhật đó và có bán kính bằng nửa độ
dài đường chéo của hình hộp R 

a 2  b2  c 2
2

 a 2  b2  c2
Diện tích của hình cầu đó là: S  4 R  4 

2

Chọn: C
Câu 17:
Phương pháp:
2

9

2


    a 2  b2  c2  .



Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

 log3   x  x  3   log3 5
  x 2  3x  5  x 2  3x  5  0
Phương trình vô nghiệm.
Chọn: D
Câu 19:
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình f  x   m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y  f  x  và đường thẳng y  m .

Cách giải:
Ta có: 2 f  x   1  0  f  x  

1
2

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y  f  x  và đường thẳng y 

1

2

bằng 3.
Chọn: A
Câu 20:
Phương pháp:
1
 cos2 x dx  tan x  C
Cách giải:

 f  x  dx   tan


bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P),

R : bán kính hình cầu.
Cách giải:
Nếu d  R thì giao tuyến của mặt phẳng   với mặt cầu S  O; R  là đường tròn có bán kính bằng r

R2

Chọn: C
Câu 22:
Phương pháp:
Xét dấu y’ và kết luận các khoảng đơn điệu của hàm số.
Cách giải:
y  x 4  2 x 2  2  y '  4 x3  4 x

x  0
y '  0  4 x3  4 x  0  
 x  1
Bảng xét dấu y’:

 Hàm số đồng biến trên khoảng  2;   là khẳng định đúng.
Chọn: A
Câu 23:
Phương pháp:
Nhận biết đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất.
Cách giải:
1
1
Đồ thị hàm số đã cho có 1 TCĐ là x   , 1 TCN là y 
2


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1
+) y    
2

x3  x

, D 



x3  x

x3  x

1
1
1
Ta có: y '     .ln .  3 x 2  1    .ln 2.  3 x 2  1  0, x.
2
2
2
 Hàm số nào đồng biến trên khoảng  ;  
 1 
+) y  log 5  2  có TXĐ: D  \0  Loại phương án C
x 
+) y  log 3 x có TXĐ: D   0;    Loại phương án D


n là thời gian gửi tiền (tháng),
r là lãi suất định kì (%)
Cách giải:
Sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền là:
100.(1 0, 4%)6

12

102.424.000 đồng.

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Chọn: D
Câu 27:
Phương pháp:
v ' t   a t  , s ' t   v t  .
Cách giải:
2

v '  t   a  t  
v  t    a  t  dt   6tdt  3t  C
Theo đề bài, ta có: 

 12  C  17  C  5
v
2


Chọn: D
Câu 28:
Phương pháp:
Phương trình đường tròn có tâm I ( x0 ; y0 ; z0 ) , bán kính R : ( x  x0 )2  ( y  y0 )2  ( z  z0 )2  R 2 .
Cách giải:

AB
62  62  62

 3 3 , có phương trình là:
2
2
2
2
 x  2   y 2   z  2   27 .

Mặt cầu đường kính AB có tâm I  2; 0; 2  và bán kính R 

Chọn: A
Câu 29:
Phương pháp:
Xác định điểm mà y’ đổi dấu từ - sang +.
Cách giải:
y  x3  3x  1  y '  3x 2  3 , y '  0  x  1

y ' đổi dấu từ - sang + tại điểm x  1

 Đồ thị của hàm số y  x3  3x  1 có điểm cực tiểu là : 1; 1 .
Chọn: A

1 
Ta có:      x  3x 1    C12i  x   3x 1    C12i  1 32i 12 x122i
3 x
3

3 
i 0
i 0
4
Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển ứng với i thỏa mãn 12  2i  4  i  4 .

13

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Hệ số đó bằng: C124  1 34 
4

55
.
9

Chọn: D
Câu 31:
Phương pháp:
Thể tích của một khối lăng trụ là: V  Sh .

0

0

0

f  x  1dx   f  t  2  1dt   f  t  1dt  3   f  x  1dx  3 .

Chọn: B
Câu 33:
Phương pháp:
Giải phương trình bậc cao đối với hàm số mũ.
Cách giải:
3 x  3  x  1
x
x
9  8.3  15  0   x

3  5  x  log3 5
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là : 1  log3 5  log3 15 .
Chọn: B
Câu 34:
Phương pháp:
Xác suất của biến cố A là P  A 

n  A
.
n 

Cách giải:


Chọn: C
Câu 36:
Phương pháp:
log a b  c  b  ac .
Cách giải:
 5.2 x  8 
5.2 x  8
5.2 x  8 8
 23  x  x
 x   5.2 x  8  .2 x  8.  2 x  2 
Ta có: log 2  x
  3 x  x
2 2
2 2 2
 2 2 

2x  4
 5.  2   16.2 x  16  0   x
 x2
2   4

5
Số nghiệm của phương trìn là 1.
Chọn: B
Câu 37:
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f ( x), y  g ( x) , trục hoành và hai đường thẳng
x 2



4









  x 2  4 x  2 x dx   2 x  x 2  4 x dx   2 x  x 2  4 x dx
0
2

2
4

4
6

    x 2  4 x  2 x  dx    2 x  x 2  4 x  dx    2 x  x 2  4 x  dx
0
2

2

4

4



    4   0    16     4   108  72    48   
.
3  3
 3

 3
 3


Chọn: B
Câu 38:

15

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Phương pháp:
+) Xác định các điểm cực trị của đồ thị hàm số.
+) Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng AB 

 xB  xA    yB  yA 
2

2

Muốn tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b, ta xác định mặt phẳng (P) chứa b và song song
với a. Khi đó: d  a; b   d  a;  P    d  A;  P   ,  A  a  .
Cách giải:
Gọi N là trung điểm của BC, dựng hình bình hành ABNP.
Ta có: AB / / NP, AB   SPN   AB / /  SPN  . Mà
SM   SPN   d  AB; SM   d  AB;  SPN    d  A;  SPN  

Kẻ AH  SP,  H  SP  (1)
Ta có: BC  AB, BC  SA  BC   SAB  . Mà
AP / / BC  AP   SAB   AP  AB

Mặt khác: SA  AB  AB   SAP   AB  AH (2)
Từ (1), (2) suy ra d  A;  SPN    AH  d  AB; SM   AH

ABC vuông tại B  AC  AB 2  BC 2 





 3a    4a 
2

2

 5a

SA   ABC   SC;  ABC   SCA  600

SAC vuông tại A  SA  AC.tan C  5a.tan 600  5a 3


10 3a
.
79

Chọn: B
Câu 40:

16

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Cách giải:
2


x2
2x 1 
2x  2
1 
 x 
dx

dx

1

dx  

1

 x  1

2

dx  x  

d

 x  1  
2

 x  1

2

1
C
x 1

1
1
 C  x  2 ln x  1 
C
x 1
x 1
 m  1, n  2, p  1  m  n  p  2 .

A 1; 2; 1 , B  0;1;0  , C  3;0;1  AB  3, BC  11, AC  12

SABC 

p  p  a  p  b  p  c 



 3  11  12
 3  11  12

3  11  12  3  11  12
 3 
 11 
 12 



2
2
2
2







3  11  12 11  12  3 3  12  11 3  11  12


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

SABC 

abc
3. 11. 12 3 11
3 11
3 11



2 2R
4R
4R
2R
2R
4 2
2

 3 11  99
Diện tích mặt cầu nhận đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC làm đường tròn lớn là: 4 
.
 
8
4
2


Chọn: A

(*)  
 2m  1  2  4  m   4  0  2m  1  2  4  m   4  0
5  0
Vậy, đường thẳng y  x  m cắt đồ thị  C  tại hai điểm thuộc hai nhánh với mọi m .
Ta có:

Chọn: D
Câu 44:
Phương pháp:
Cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp:
- Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy
- Từ O dựng đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng đáy
- Dựng mặt phẳng trung trực   của một cạnh bên nào đó
- Xác định I     d , I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
Cách giải:

18

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Gọi O, I lần lượt là trung điểm của AC, SC.
Ta có:
 ABC vuông cân tại B  O là tâm đường tròn ngoại tiếp và

AC  AB. 2  a 2 .
Mà OI / / SA, SA   ABC   OI   ABC   IA  IB  IC (1)


a 6
.
2

Chọn: A
Câu 45:
Cách giải:
2x 1
2
y
 y' 
2
2x  2
 2x  2
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là: y 

2

 2 x0  2 

2

.  x  x0  

2 x0  1
2 x0  2

Cho x  1


 x0  1 

Cho y  1

2

1

.  x  x0  

2 x0  1
2 x0  2

 2 x0  2 
2
 2  x  x0    2 x0  1 2 x0  2    2 x0  2 
 2  x  x0   2 x0  2  x  2 x0  1
 B  2 x0  1;1
Đồ thị  C  có TCĐ là x  1 và TCN là y  1 , giao điểm của 2 đường tiệm cận I 1;1
2

1
1
Ta có: SOIB  8SOIA  .d  B; OI  .OI  8. .d  B; OI  .OI  d  B; OI   8.d  B; OI  (*)
2
2
Phương trình đường thẳng OI là: y  x  x  y  0

(*) 



2.3  1 5
  S  x0  4 y0  8 .
2.3  2 4
Chọn: A
Câu 46:
Phương pháp:
 y0 

Biến đổi biểu thức đã cho, tích phân hai vế với cận x  0, x 

1
.
2

Cách giải:
Ta có: x 2 f '  x   f  x   f '  x  , x  1  f '  x  .  x 2  1  f  x  
1
2


0

1
2

f ' x
1
dx   2
dx  ln f  x 

e
e
1
1
1
1 e
(do hàm số f  x  dương)
 ln f    1   ln 3  ln f    ln
 f 
 f  
2
3
3
3
2
2
2
2
Chọn: D
Câu 47:
Cách giải:
Gọi M là trung điểm của A’C’, O là tâm của hình chữ nhật ABB’A’.

Do OM / / BC ', AB '  BC ' nên OM  AB '
Gọi độ dài cạnh đáy của lăng trụ là x.
Ta có: BM 

BC
a2  x2
AB '

2

3

4

Thể tích khối lăng trụ là: V  Sh 

a

2

3

a2 3

2

.a 

a3 3
.
2

2
Chọn: A
Câu 48
Phương pháp:
Sử dụng các công thức biến đổi logarit để rút gọn biểu thức P.
Cách giải:


4
4
 2   1  log a b   .
 4  P  4
  log a b  1
  log a b  1

Pmax  4 khi và chỉ khi 1  log a b  2  log a b  3  b 

1
.
a3

Chọn: B
Câu 49:
Phương pháp:
Lập bảng xét dấu của g '  x  từ đó đánh giá khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số g  x  .
Cách giải:
g  x   f  x 2  5   g '  x   2 x. f '  x 2  5 
 x 2  5  1  x  2
f '  x 2  5  0   2

x

5

2
x   7


x
x

2

 10 
Lại có: AD  AA '  A ' D  x     52  x 4  25 x 2  100  0
 x
x  2 5
 x 2  20
 2

x  5
 x  5
2

2

2

2

Do A ' A  AD nên AD  5, AA '  2 5
Thể tích lăng trụ là: V  AD 2 . AA '  5.2 5  10 5 .
Chọn: C

22

Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status