Giáo án chuog 7 lop 10 - Pdf 55

Chương VII: TỐC DỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Tiết 61+62: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
I/ Mục tiêu bài học:
1/ Về kiến thức:HS biết :
+ Khái niệm về tốc độ phản ứng.
+ Nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt của chất phản ứng, chất xúc tác có ảnh
hưởng đến tốc độ phản ứng
2/ Về kỉ năng: HS vận dụng: thay đổi nhiệt độ, áp suất, nồng độ, diện tích bề mặt dể thay
đổi tốc độ phản ứng
II/ Chuẩn bò : Cốc đựng 25 ml dd H
2
SO
4
0,1 M, cốcđựng 25 ml dd Na
2
S
2
O
3
0,1 M, cốc
đựng 25 ml dd BaCl
2
0,1 M, cốc đựng 25 ml dd HCl 4M, cốc đựng 25 ml dd H
2
O
2
, 1 gam
đá vôi, MnO
2
III/ Phương pháp: vấn đáp, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV/ Hoạt động dạy học:

S
2
O
3
+ H
2
SO
4
 SO
2
+ S + H
2
O
+ Na
2
SO
4
Ta thực hiện phản ứng trên theo 2
trường hợp có nồng độ Na
2
S
2
O
3

khác nhau, còn các yếu tố khác như
nhau
Hoạt động 3: GV viết số liệu lên
bảng cho HS nhận xét.
I/ Khái niệm về tốcđộ phản ứng:

tốc độ phản ứng
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên
nồng độ của một trong các chất
phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vò thời gian
II/ Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng
1/ nh hưởng của nồng độ:
+ Thí nghiệm: (SGK)
+ HS rút ra nhận xét: nồng độ chất
phản ứng tăng, tốc độ phản ứng
tăng
2/ nh hưởng của áp suất:
HS dựa vào số liệu, nhận xét rút ra
TD phản ứng sau thực hiện trong
bình kín ở nhiệt độ 302
0
C:
2HI
(khí)
H
2(khí)
+ I
2 (khí)
Ở áp suất của HI là 1atm, tốc độ
phản ứng đo được:1,22.10
-8
mol/(l.s)
Ở áp suất của HI là 2atm, tốc độ
phản ứng là 4,88.10

+ 2HCl--> CaCl
2
+CO
2
+H
2
O
Hoạt động 6:GV đặt vấn đề sự
phân huỷ H
2
O
2
được biểu diễn bằng
phản ứng: 2H
2
O
2
--> 2H
2
O + O
2
Thực hiện phản ứng trong 2 trường
hợp: có xúc tác và không có xúc tác
Hoạt động 7: GV đặt vấn đề:
+ Tại sao nhiệt độ của ngọn lửa
axetilen cháy trong oxi cao hơn
nhiều so với cháy trong không khí,
nên tạo nhiệt độ hàn cao hơn ?
+ Tại sao khi đun bếp ở gia đình
người ta thường đập nhỏ than, bổ

liệu trong lò được sấy nóng lên, đến khi than cốc trong lò cháy toả nhiệt sẽ làm cho nhiệt
độ trong lò cao hơn nữa, tiết kiệm nhiên liệu, rút ngắn thời gian luyện gang
b/ Tăng nhiệt độ sẽ tăng tốc độ phản ứng
c/ Tăng diện tích bề mặt chất rắn để tăng tốc độ phản ứng
Bài 5 : Cho 6 g kẽm hạt vào cốc đựng dd H
2
SO
4
4M ở nhiệt độ thường xãy ra phản ứng:
Zn + H
2
SO
4
--> ZnSO
4
+ H
2
a/ Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột: tốc độ phản ứng tăng
b/ Dùng dd H
2
SO
4
2M thay dd H
2
SO
4
4M : tốc độ phản ứng giãm
c/ Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn ( khoảng 50
0
C): tốc độ phản ứng tăng

Hiện tượng: lượng bọt khí H
2
sinh ra ở 2 ống
nghệm khác nhau
Hoạt động 3: Thí nghiệm 2
GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm như
SGK, quan sát hiện tượng xãy ra
Hiện tượng: lượng bọt khí thoát ở 2 ống
nghiệm khác nhau
Hoạt động 4:Thí nghiệm 3
GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm như
SGK, quan sát hiện tượng xãy ra
HS kiểm tra dụng cụ , hoá chất
I/ Nội dung thí nghiệm:
1/ nh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản
ứng:
+ Ống 1: chứa 3ml dd HCl 18%
+ Ống 2: chứa 3ml dd HCl 6%
Cho đồng thời vào mỗi ống nghiệm một hạt
kẽm có kích thước giống nhau. Quan sát
hiện tượng xãy ra và rút ra kết luận, viết
PTHH
2/ nh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản
ứng :
Chuẩn bò 2 ống nghiệm, mỗi ống đựng 3ml
dd H
2
SO
4
15%. Đun dd trongmột ống đến


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status