TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
SIN RACHANA
ĐÁNH GIÁ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN
ĐẾN CHỬA NGOÀI TỬ CUNG SAU CHUYỂN PHÔI
LUẬN VĂN THẠC SỸ Y HỌC
Hướng dẫn khoa học: PGS-TS Hồ Sỹ Hùng
ĐẶT VẤN ĐỀ
•
TNTC là cấp cứu thường gặp đe dọa tính mạng bệnh nhân, TNTC có xu hướng tăng lên cùng với số chu
kỳ thực hiện hỗ trợ sinh sản.
•
Những tác nhân gây vô sinh ở người phụ nữ và việc áp dụng các kỹ thuật HTSS được cho là yếu tố
nguy cơ chính của TNTC.
•
Tại Việt Nam, cho đến nay chỉ có một số nghiên cứu về TNTC sau chuyển phôi, nhưng các nghiên cứu
này chỉ dừng lại ở mô tả đặc điểm, chưa tìm hiểu các yếu tố liên quan.
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Trường hơp vừa có thai trong BTC vừa TNTC:
-
Trường hợp chỉ có TNTC:
-
Trong IVF chuyển nhiều phôi nên tốc độ tăng của nồng độ βhCG có thể nhanh hơn.
-
Sau chuyển phôi 22 ngày có thể quan sát thấy túi thai qua siêu âm đầu dò âm đạo
TỔNG QUAN
Các giả thuyết về thai ngoài TC trong TTTON
Bơm với một áp lực mạnh sẽ đưa phôi vào vòi TC
Đặt phôi sát lỗ VTC - TC, phôi sẽ bị hút vào vòi TC.
Catheter chạm vào đáy TC kích thích TC co bóp, những đợt co bóp ngược sẽ đẩy dòng phôi vào
Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ TNTC
Tuổi:
Tổn thương viêm nhiễm: do viêm VTC, nạo hút thai nhiều lần gây viêm phần phụ.
Tiền sử phẫu thuật tại vùng tiểu khung và VTC: sau phẫu thuật tạo hình VTC gây hẹp VTC, làm dày thành
VTC và giảm nhu động của VTC.
Tiền sử TNTC.
Cấu tạo bất thường của VTC.
Các khối u ở trong lòng VTC hoặc bên ngoài VTC.
VTC bị co thắt hay có những nhu động bất thường.
Sự bất thường của phôi.
TỔNG QUAN
Một số nghiên cứu trong nước và ngoài nước
Trên thế giới
o
o
o
Clayton H.B (2006)
Việt Nam
Malak.M (2011)
o Nguyễn Xuân Huy (2004)
Shapiro (2012)
Các BN sau TTTON có thai cả trong và ngoài tử
•
cung.
Các BN có thai ngoài TC sau TTTON có đầy
đủ thông tin cần NC trong bệnh án điều trị vô
sinh.
Các BN CNTC sau bơm tinh trùng vào buồng tử
•
Các BN không có đầy đủ thông tin trong bệnh án
phục vụ cho nghiên cứu.
ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Địa điểm, thời gian nghiên cứu
NC được tiến hành tại Trung tâm HTSS – Bệnh viện PSTW
Thời gian từ 01/01/2016 đến 31/12/ 2017.
Thiết kế nghiên cứu
Hồi cứu – mô tả, so sánh giữa hai nhóm.
ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Tuổi
Loại vô sinh
Thời gian vô sinh
Nguyên nhân vô sinh
Tiền sử thai ngoài tử cung.
Tiền sử thai ngoài tử cung sau IVF.
Tiền sử PT vùng tiểu khung
•
Phác đồ KTBT
•
Số lượng phôi chuyển
•
Loại phôi chuyển
•
NMTC lúc chuyển phôi
•
Nồng độ β hCG ngày 14 sau chuyển phôi
•
627
1318
2.9%
3.3%
3.1%
Tỷ lệ
Tong Du (2017)
Laura (2013)
Muller(2016)
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
Tỷ lệ CNTC và đặc điểm các BN CNTC sau chuyển phôi
Phân bố nhóm tuổi
60
31-35
Bùi Thị Nhẽ (2014): 32±4,7 (31-35: 40,2%)
36-40
Phạm Thu Trang (2016): 32,41±4,38 (31-35: 42,45%)
7.7
> 40
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
Tỷ lệ CNTC và đặc điểm các BN CNTC sau chuyển phôi
Loại vô sinh
100
90
80
70
60
50
40
30
20
72.7
Thai trong tử cung (4,47 ± 3,3)
58.5
36.6
22
4.9
5.3
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
Tỷ lệ CNTC và đặc điểm các BN CNTC sau chuyển phôi
Nguyên nhân vô sinh
Thai ngoài
Nguyên nhân
Tổng
Thai trong tử cung n(%)
tử cung n(%)
(n;%)
Do tắc vòi tử cung
1 (0,3%)
3 (0,9%)
Không rõ nguyên nhân
5 (12,2%)
50 (16,7%)
55 (16,1%)
Do cả hai vợ chồng
5 (12,2%)
8 (2,6%)
13 (3,8%)
Rối loạn phóng noãn
Do tử cung
Phạm Thu Trang (2016): do vòi chiếm 61,2%. hiqin Bu (2016): do VTC là 49,9%.
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
9 (22,0%)
57 (19,0%)
66 (19,4%)
Mổ lấy thai
3 (7,3%)
21 (7,0%)
24 (7,0%)
Mổ TNTC
4 (9,8%)
32 (10,7%)
36 (10,6%)
Phẫu thuật phụ khoa khác
7 (17,1%)
29 (9,7%)
36 (10,6%)
20%
0%
95.1
95.3
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
Một số yếu tố liên quan đến CNTC sau chuyển phôi
Mối liên quan giữa nhóm tuổi và thai ngoài tử cung sau chuyển phôi
100
85.7
80
90.1
83.8
92
91.5
P =0,429
60
Thai ngoài tử cung
Thai trong tử cung
Một số yếu tố liên quan đến CNTC sau chuyển phôi
Mối liên quan giữa thời gian vô sinh và thai ngoài TC sau chuyển phôi
Thai ngoài
Thai trong
Tổng
Thời gian
tử cung
tử cung
p
vô sinh
n(%)
n(%)
n(%)
≤5 năm
24 (9,9%)
218 (90,1%)
242 (100%)
KẾT QUẢ - BÀN LUẬN
Một số yếu tố liên quan đến CNTC sau chuyển phôi
Mối liên quan giữa loại vô sinh và thai ngoài tử cung sau chuyển phôi
Thai ngoài
Thai trong
Loại
Tổng
tử cung
tử cung
vô sinh
Vô sinh I
p
n (%)
n (%)
n (%)
23 (12,6%)
160 (87,4%)