Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Du – TP HCM - Pdf 56

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề có 1 trang )

ĐỀ THI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh :..................................................................... Số báo danh :................

 x 2  x  2  0
Bài 1. ( 1.0 điểm) Giải hệ bất phương trình  2
.
 x  4 x  3  0
Bài 2. (1.0 điểm) Tìm tham số m để hàm số f  x   x 2  2  m  2  x  m – 2  0, x   .
Bài 3. (1.0 điểm) Cho sin  

3

với     . Tính cos  và cos 2 .
5
2

1  cos 2 x
 1  2cot 2 x (với mọi giá trị của x làm cho biểu
Bài 4. (1.0 điểm) Chứng minh rằng:
2
1  cos x


HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10 MÔN TOÁN – NH 2018 – 2019
Nội dung
 x 2  x  2  0
Bài 1. (1.0 điểm ). Giải hệ bất phương trình  2
 x  4 x  3  0

2  x  1 /
 x 2  x  2  0

Ta có:  2
   x  3  1  x  1 //. Tập nghiệm S  (1;1) .
 x  4 x  3  0
  x  1 /
 

Điểm

1

Bài 2. (1.0 điểm ). Tìm tham số m để hàm số f  x   x 2  2  m  2  x  m – 2  0, x   .

a  0(tha )

YCBT: f  x   0, x    

'
  0

a  1  0

4

Ta có: sin 2 x  cos 2 x  1  cos    /  cos    / (do     )
5
5
2
2
7
3
/
Ta có: cos 2  1  2sin 2  /  1  2   
25
5

Bài 4. (1.0 điểm) Chứng minh rằng:

1

1  cos 2 x
 1  2cot 2 x (với mọi giá trị của x làm cho biểu thức
1  cos 2 x

đã cho có nghĩa).

1  cos 2 x
1
cos 2 x
VT 
/



 x2  7 x  6  0
 x2  7 x  6  0
x  1 x  6




x6 0
/  x 6  0 /   x  6
/ x  6/
 x6
 x 2  7 x  6  ( x  6) 2
 5 x  30  0




1

Vậy, tập nghiệm bất phương trình S  6 .
Bài 7. (1.0 điểm ). Trong hệ trục tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d qua điểm M  3; 4 
và song song với đường thẳng  : x  y  2019  0 .
Vì d //  nên phương trình đường thẳng d có dạng: x  y  c  0 / /(c  2019)tha
Ta có M  3; 4   d  c  7 / (nhận). Vậy, phương trình đường thẳng d : x  y  7  0 ./

1

2


AB 2 17

 17 /
2
2
Vậy, phương trình đường tròn (C ) : ( x  2) 2  ( y  1)2  17 /
Bán kính R 

1

Bài 10. (1.0 điểm ) Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ) : x 2  y 2  8 x  4 y  5  0 .
a) Xác định tọa độ tâm I và độ dài bán kính R của đường tròn (C ) .
b) Gọi d là đường thẳng vuông góc với đường thẳng  : 3x  4 y  1  0 và cắt đường tròn
(C ) tại hai điểm A và B sao cho độ dài dây cung AB  8 . Viết phương trình đường thẳng d .
a) Tâm I (4; 2) /, bán kính R  5 /
b) Vì d   nên d có dạng 4 x  3 y  m  0
Gọi M là trung điểm AB, suy ra IM  AB  IM  IA2  AM 2  3 /
4.4  3.(2)  m
 m5
Vì IM  AB nên: d ( I , d )  IM 
 3  m  10  15  
5
 m  25
Vậy phương trình đường thẳng d : 4 x  3 y  5  0 hoặc d : 4 x  3 y  25  0 /

0.5

0.5



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status