ĐỀ THI KSCL LẦN 1 MÔN TOÁN KHỐI 12
NĂM HỌC 2018-2019
Thời gian : 90 phút không kể thời gian giao đề
Đề gồm có 50 câu
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT CỘNG HIỀN
------------------------MÃ ĐỀ:132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................
Số báo danh: ..........................................................................Phòng thi: .....................
3
π 3π
, α ∈ ;
5
2 2
21π
. Tính giá trị cos α −
4
2
7 2
−7 2
− 2
A.
B.
C.
+∞
1
0
+
+
+∞
1
y
-∞
A. y =x 3 + 3x 2 + 3x
B. y =x 3 − 3x 2 + 3x
C. y = − x 3 + 3 x 2 − 3 x D. y = x 3 + 3 x 2 − 3 x
Câu 4: Khối lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' có độ dài đường chéo bằng a . Thể tích của khối lập phương
đó bằng
a3
a3
A. a 3
B.
C.
D. 3a 3
3 3
0 . Ảnh của đường
thẳng ∆ qua phép tịnh tiến Tv là đường thẳng
A. ∆ ' : x − 2 y − 9 =
0
B. ∆ ' : 2 x − y − 3 =
0 C. ∆ ' : x + 2 y + 9 =
0 D. ∆ ' : x − 2 y + 9 =
0
Câu 7: Trên nửa khoảng ( 0;3] , kết luận nào đúng cho hàm số y = x +
A. Cả max y và min y đều không tồn tại
( 0;3]
( 0;3]
B.
=
max y
( 0;3]
1
.
x
10
=
, min y 2
3 ( 0;3]
3
1
a a a a :a
11
16
( a > 0)
3
A. F = a 4 B. F = a 8
C. F = a 2
D. F = a 4
Câu 10: Tế bào E.Coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần . Giả sử 1 tế
bào E. Coli khối lượng khoảng 15.10-15g. Hỏi sau 2 ngày khối lượng do 1 tế bào vi khuẩn sinh ra là bao
nhiêu?(Chọn đáp án chính xác nhất)
A. 2,34.1029 ( g ) B. 3,36.1029 ( g )
C. 2, 25.1026 ( kg )
D. 3,35.1026 ( kg )
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1;1) và B ( 2;0 ) . Đường thẳng đi qua hai điểm
A, B tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông. Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác đó là
1
A. r = 2 B. r = 2 2
C. r =
D. r= 2 − 2
2+ 2
2x − 2
Câu 16: Cho hàm số y =
( C ) .Tìm m để đường thẳng (d): y = 2x+m cắt (C) tại hai điểm phân
x +1
biệt A, B thỏa mãn: AB = 5
m = 10
B. m = 10
C. m = -2
m ∈ ( −2;10 )
m = −2
D.
A.
Câu 15: Đồ thị hàm số y =
Câu 17: Tìm tập xác định D của hàm số y =
A. D =
( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ ) .
1
( x 2 − 3x − 4 ) 3 là
B.=
D \ {−1, 4} .
C. D =
A. D= R \ − + k 2π ,
+ k 2π , k ∈ Z B. D = R \ ±
+ k 2π , k ∈ Z
3
3
3
5π
π
C. D = R \ ±
D. D= R \ ± + k 2π , k ∈ Z
+ k 2π , k ∈ Z
6
3
Câu 21: Cho khối chóp tam giác S . ABC có thể tích bằng 16. Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB, BC , CA . Khi đó, thể tích của khối chóp S .MNP bằng
A. 2
B. 8 C. 4 D. 16
Câu 22: Lớp 11B1 có 38 học sinh, giáo viên chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 3 bạn để đi làm trực nhật. Hỏi
số cách chọn của giáo viên chủ nhiệm?
3
3
A. P3
B. C38
C. A38
8
A. 9576
B. 196
C. 6552
10
D. -5544
Câu 26: Cho hàm số y = f(x) có lim f ( x ) = 4 và lim f ( x ) = −4 . Phát biểu nào sau đây đúng:
x →+∞
x →−∞
A. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng.
B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng y= 4 và y = -4
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là các đường thẳng x = 4 ; x =-4
x −1
Câu 27: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( H ) : y =
tại giao điểm của ( H ) và trục hoành là:
x+2
1
A. y= x − 3
B.=
C. y = 3 x
D. =
A. y =
2x + 1
x −1
B. y =
x+2
1− x
C. y =
x+2
x −1
D. y =
x +1
x −1
Câu 30: Cho hàm số y = x3 + 3 x 2 − 9 x + 15 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 5; +∞ ) .
C. Hàm số đồng biến trên ( −9; −5 ) .
B. Hàm số đồng biến trên R.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −3;1) .
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc
Câu 33: Khẳng định nào sau đây là sai?
D. ( −1; 2 )
1
A. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V = Bh
3
B. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là V = Bh
C. Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.
D. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là V = 3Bh
Câu 34: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Tam giác SAB vuông tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Hình chiếu vuông góc của S trên đường thẳng AB là điểm
H thỏa AH = 2 HB . Tính theo a thể tích V của khối chóp S . ABCD .
a3 2
a3 2
a3 2
a3 3
A. V =
.
B. V =
.
C. V =
.
D. V =
.
3
9
6
9
C. V = . D. V = a 3 .
A. V =
4
2
4
Câu 39: Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu của đỉnh A '
lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với tâm của ∆ABC , cạnh AA ' = 2a . Thể tích khối lăng trụ ABC. A ' B ' C '
bằng
A.
a 3 39
.
8
B.
a3 3
.
2
C.
a 3 11
.
12
D.
a 3 11
.
Câu 42: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' cạnh a . ( tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa
hai đường thẳng AB ' và BC ' bằng
B
C
A
D
B'
A'
C'
D'
a 2
a 3
B.
C. a 3
D. a 2
2
3
Câu 43: Trong một buổi tiệc sự kiện có 20 người nam (trong đó có anh A) và 16 người nữ (trong đó có
chị B) tham gia. Đến phần giao lưu, MC muốn chọn ngẫu nhiên ra 3 người nam và 3 người nữ để ghép 3
cặp nhảy. Tính xác suất để anh A và chị B là một trong 3 cặp nhảy được chọn?
9
Trang 5/6 - Mã đề thi 132 - />
M
A
Q
B
N
O
D
C
P
A. Tam giác ODQ.
B. Tam giác OBN. C. Tam giác OAQ. D. Tam giác OCN.
Câu 46: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC,
AB. Phép vị tự nào trong các phép vị tự sau đây biến tam giác ABC thành tam giác MNP?
A
P
B
3
1
2
2
3
3
4
Câu 48: Cho a, b > 0 thỏa mãn a > a , b > b . Khi đó khẳng định nào đúng?
A. 0 < a < 1, 0 < b < 1.
B. 0 < a < 1, b > 1.
C. a > 1, 0 < b < 1. D. a > 1, b > 1
Câu 49: Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát (điểm A) trong đất liền ra Côn Đảo (điểm C). Biết
khoảng cách ngắn nhất từ điểm C đến điểm B trên đất liền là 60km, khoảng cách từ A đến B là 100km,
góc ABC =1v. Mỗi km dây điện dưới nước chi phí là 5000 USD, chi phí cho mỗi km dây điện trên bờ là
3000 USD. Hỏi điểm G cách A bao nhiêu để mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí ít nhất.
C
B
G
A
A. 55km
B. 40km
C. 60km
Đề gồm có 50 câu
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
C
B
B
B
C
B
A
209
D
D
B
A
D
A
B
C
B
C
B
B
C
A
D
C
B
C
D
C
C
A
C
C
A
D
D
B
B
D
D
B
A
A
485
A
C
C
A
A
B
C
C
B
C
A
A
B
B
D
C
C
A
A
A
C
A
B
C
B
D
D
C
B
B
B
C
B
A
641
D
D
B
A
D
A
B
C
B
B
D
C
C
C
B
A
D
B
D
D
A
A
C
C
A
D
D
B
B
D
D
B
A
A
896
A
C
C
cauhoi
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
132
C
D
D
B
D
D
B
D
C
D
357
D
A
B
A
D
B
D
A
B
C
B
B
D
A
C
A
A
C
C
485
A
C
B
A
B
A
C
C
A
A
641
A
A
A
B
A
D
B
D
D
B
C
B
D
A
D
C
A
C
D
764
D
A
D
A
C
B
D
C
D
B