Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ Tổ: Vật lí
ĐỀ TRẮC NGHIỆM
Tính chất sóng của ánh sáng. lượng tử ánh sáng
Câu 1/ Tìm kết luận sai về các loại quang phổ:
A. Quang phổ vạch phát xa B. Quang phổ vạch hấp thụ
C. Quang phổ liên tục phát xa D. Quang phổ liên tục hấp thụ
Câu 2/ Tìm kết luận sai về cách phát hiện tia Rơnghen:
A. Màn huỳnh quang B. Máy đo dùng hiện tượng ion hoá
C. Tế bào quang điện D. Mạch dao động LC
Câu 3/ Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ:
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 4/ Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. Nhận xét nào
sau đây là đúng:
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B. Bước sóng và tần số đều thay đổi
C. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi D. Bước sóng và tần số đều không đổi
* Đề dùng cho câu 5,6,7,8: Cho các loại ánh sáng sau:
1) Ánh sáng trắng 2) ánh sáng đỏ 3) ánh sáng vàng 4) ánh sáng tím
Câu 5/ Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính:
A. 1,2,3 B. 1,2,4 C. 2,3,4 D. Cả 4 loại ánh sáng trên
Câu 6/ Ánh sáng nào khi chiếu vào mặt quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục:
A. 1,3 B. 1,2,3 C. Cả 4 loại trên D. 1
Câu 7/ Những ánh sáng nào có bước sóng xác định. Chọn câu trả lời đúng theo thứ tự bước sóng sắp xếp từ
nhỏ đến lớn:
A. 1,2,3 B. 4,3,2 C. 1,2,4 D. 1,3,4
Câu 8/ Thực hiện giao thoa với các loại ánh sáng 2,3,4, giao thoa của loại nào có khoảng vân nhỏ nhất và
lớn nhất theo thứ tự:
A. 4,2 B. 2,4 C. 2,3 D. 3,2
Câu 9: Chọn công thức tính khoảng vân đúng:
A.
λ
λ
k
a
D
D.
λ
)1(
+
k
a
D
Câu 11/ Điều kiện nào sau đây được thoả mãn để tại A là vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Young:
A. d
2
- d
1
= 2k
λ
B. d
2
– d
1
= k
λ
C.d
2
– d
1
= k
2
A. 1,2,3 B. 1,3,4 C. 1,2,4 D. 2,3,4
Câu 21/ Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào:
A. Thuyết sóng ánh sáng B. Thuyết lượng tử ánh sáng
C. Gỉa thuyết của Macxoen D. Một thuyết khác
Câu 22/ Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron phụ thuộc vào:
A. Kim loại dùng làm catôt B. Số photon đến catôt trong 1 giây
C. Bước sóng của bức xạ tới D. Câu A,C đúng
Câu 23/ Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp, song song vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang 45
0
dưới góc tới 30
0
, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,5. Góc ló của tia đỏ bằng:
A. 48,5
0
B. 40
0
C. 4,8
0
D. 4
0
* Đề dùng cho câu 24,25: Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính, tiêu cự 10 cm đối
với ánh sáng vàng có chiết suất 1,5. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt 1,495 và
1,510
Câu 24/ Bán kính của thấu kính:
A. 10cm B. 40cm C. 20cm D. 60cm
Câu 25/ Khoảng cách giữa các tiêu điểm của thấu kính ứng với các ánh sáng đỏ và tím:
A. 1,278mm B. 2,971mm C. 5,942mm D. 4,984mm
* Đề dùng cho câu 26,27,28,29: Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai
khe 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
A. Laiman B. Banme C. Pasen D. Dãy khác
Câu 32/ Hiệu điện thế giữa anốt và katốt của ống Rơnghen là 15KV. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen
đó là
A. 0,83.10
-8
m B. 0,83.10
-9
m C. 0,83.10
-10
m D. 0,83.10
-11
m
Câu 33/ Khi chiếu 2 ánh sáng có tần số f
1
= 10
15
Hz và f
2
= 1,5.10
15
Hz vào một kim loại làm katốt thì tỉ số
các động năng ban đầu cực đại các electron quang điện là bằng 3. Tần số giới hạn của kim loại dó là
A. 10
15
Hz B. 1,5.10
15
Hz C. 7,5.10
14
Hz D. Giá trị kháác
Câu 34/ Trong một giây có 10
6
m/s C. 1,03.10
5
m/s D. 1,03.10
6
m/s
Câu 39/ Công suất của nguồn sáng có bước sóng 0,3 μm là 2,5W, hiệu suất lượng tử 100%, cường độ dòng
quang điện bảo hoà là
A. 0,6A B. 0,6mA C. 60mA D. 6μm
Câu 40/ Công thoát của electron của một quả cầu kim loại là 2,36eV chiếu ánh sáng kích thích có bước
sóng 0,3μm. Quả cầu đặt cô lập có điện thế cực đại là
A. 1,8V B. 1,5V C. 1,3V D. 1,1V
Trang 3