Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày soạn:
Ch ơng I : Tứ giác
Tiết 1 Đ1.
Tứ giác
I. Mục tiêu của bài :
- Kiến thức: H/s nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, tính tính số đo các góc của một tứ giác lồi, biết
vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
- T duy, thái độ: tích cực, linh hoạt, sáng tạo.
II. Ph ơng tiện dạy học :
- GV: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
III.Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (3 )
Giới thiệu ch ơng - Đặt vấn đề
- Đặt vấn đề nh SGK
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (20 ) Định nghĩa tứ giác.
- GV: treo tranh (bảng phụ) B
B . N
Q .
P C
A M A C
D
H1(b)
H1 (a)
D - HS: Quan sát hình & trả lời
B
- Nhấn mạnh đ/n và nêu chú ý
- Treo bảng phụ cho HS làm ?2.
- Với tứ giác MNPQ bạn vẽ hãy lấy
1 điểm trong tứ giác, một điểm nằm
ngoài tứ giác, một điểm nằm trên
cạnh MN của tứ giác và đặt tên.
- Chỉ ra hai góc đối nhau, hai cạnh
kề nhau, vẽ đờng chéo.
- Quan sát.
- AB, BC, CD, DA
- Hai đoạn thẳng bất kì
không cùng nằm trên
một đờng thẳng.
- Trả lời.
- Đọc
- 1 HS lên bảng.
- Không vì hai đoạn
thẳng lại nằm trên
cùng một đt.
- Tứ giác ở hình 1a.
- Trả lời.
- Cho HS trả lời miệng.
- 1 HS lên bảng.
- Trả lời.
1. Định nghĩa: SGK/64
+Các điểm A, B, C, D là các đỉnh.
+Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
là các cạnh.
* Định nghĩa :
Tứ giác ABCD là hình gồm 4
2. Tổng các góc trong tứ giác:
?3 B
1 1 C
A 2 2 D
Trờng THCS Lê Hồng Phong
2
A
D
C
B
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+ Gv chốt lại cách làm:
- Chia tứ giác thành 2
có cạnh là đ-
ờng chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc
của 2
ABC & ADC
Tổng các
góc của tứ giác bằng 360
0
- GV: Vẽ hình & ghi bảng
Â
)+
à
B
+(
à
C
1
+
à
C
2
) +
à
D
=
360
0
Hay
à
A
+
à
B
+
à
C
+
à
D
= 360
( thoả mãn
định lý)
- HS làm bài vào vở, 1 h/s
lên bảng làm.
Bài 1/66 sgk ( bảng phụ)
a, x = 360
0
- (110
0
+120
0
+80)
x = 50
0
b, x = 360
0
(90
0
+ 90
0
+ 90
0
)
x = 90
0
c,x = 360
0
- (75
0
+120
- Chứng minh định lí tổng các góc của một tứ giác.
- BTVN: 2, 3, 4, 5/66, 67 sgk. 2, 9 sbt.
- Đọc bài Có thể em cha biết
- Đọc trớc bài: Hình thang trả lời các câu hỏi sau:
+Thế nào là hình thang, hình thang vuông? Các yếu tố trong hình thang?
+ Làm ?2 rút ra nhận xét?
- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?
- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ
2 cạch còn lại
Trờng THCS Lê Hồng Phong
3
A
D
C
B
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn
hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo).
Trờng THCS Lê Hồng Phong
4
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
Tiết 2: Đ2.
Hình thang.
i- mục tiêu
+ Kiến thức : - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên,
vẽ. (dùng thớc thẳng và ê ke).
- Giới thiệu cạnh đáy, cạnh bên,
đáy lớn, đáy nhỏ, đờng cao nh trong
SGK.
- Theo định nghĩa muốn chứng minh
ABCD là hình thang cần chứng minh
gì?
- Cho ABCD là hình thang ta suy ra
điều gì?
- Cho HS hoạt động nhóm đôi làm .?
1./69. (chiếu)
- Trả lời
- Đọc
- Vẽ vào vở.
- Nghe.
- Tứ giác có AB//CD
- AB//CD
1. Định nghĩa : SGK/69
Tứ giác ABCD: AB//CD
ABCD là hình thang
AB, CD: cạnh đáy
AD, BC: cạnh bên
AH: đờng cao
.?1.
Hình 15a:Tứ giác ABCD là hình
thang (BC//AD) vì:
Trờng THCS Lê Hồng Phong
5
D H cạnh đáy C
A cạnh đáy B
(Hình 17) vào phiếu
học tập.
1
AB
=
=60
0
(2 góc so le trong)
Hình 15b:- C1: Tứ giác EFGH là
hình thang (GF//HE) vì:
HG
+
=180
0
(2 góc trong cùng phía)
- C2: (H.b)Tứ giác EFGH có:
à
H
= 75
0
ả
1
= 120
0
IN không song song với MK
đó không phải là hình thang
.?2. /70
Hình thang ABCD có 2 đáy AB &
CD theo (gt)
AB // CD (đn)(1)
mà AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2)
AD = BC; AB =
CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi
đơng thẳng //.)
* Nhận xét: SGK/70
+ Trong hình thang 2 góc kề một
cạnh bù nhau (có tổng = 180
0
)
+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một
cạnh nào đó bù nhau
Hình
thang.
* Hoạt động 3 (7 )
Định nghĩa hình thang vuông
* Hoạt động 4 (10 ) luyện tập
Trờng THCS Lê Hồng Phong
A B
D
6
A
B
D C
Hình 16
C
A
B
C
Hình 17
D
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
- Cho HS làm bài 6/ 70.
- Cho HS làm bài 7/ 71(a)
- Cho HS Làm bài 8/71.
- Trả lời miệng
- Trả lời miệng.
- Vẽ hình và tính:
Bài 6/ 70.
Vẽ đờng vuông góc với một cạnh rồi
kiểm tra góc tạo bởi đt đó với cạnh
kia, nếu vuông kl là hình thang.
Bài 7/ 71(a)
Bài 8/71.
AB//CD (A + D = 180
0
F 120
0
G 105
0
M 115
0
75
0
H K
1
(H.b) (H.c)
Trờng THCS Lê Hồng Phong
7
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
Tiết 3: Đ3. Hình thang cân.
I. Mục tiêu của bài
:
+ Kiến thức : - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các
tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II. Ph ơng tiện dạy học:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm.
III.Các ph ơng pháp dạy học:
suy ra điều gì?
Cho HS Làm .?2./72. Gv treo bảng
phụ H24/72.
- Góc C = góc D
-Nghe
-Trả lời.
-Vẽ vào vở.
-AB // DC và
D
C
=
(hoặc
B
A
=
)
1.Định nghĩa:
?1(tr72 sgk) Hình thang cân là
hình thang có 2 góc kề một đáy bằng
nhau.
+ Định nghĩa: sgk/72
Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy
AB, CD)
0
D C 80
0
80
0
(a) G (b) H
( Hình (b) không phải vì
à
F
+
à
H
180
0
* Nhận xét: Trong hình thang cân 2 góc đối bù
nhau.
I
70
0
N
P Q
K 110
0
70
+ Trờng hợp không có giao điểm thì
sao? (AD//BC điều gì?) Dựa vào
đâu?
- Hình thang có hai cạnh bằng nhau có
phải là hình thang cân?
- Vẽ hình thang cân ABCD, đáy AB,
CD.Vẽ hai đờng chéo của hình thang
cân.
? Dự đoán gì?
Hãy chứng minh.
Giới thiệu địmh lí 2
- GV: Em có dự đoán gì về 2 đờng chéo
AC & BD ?
GT ABCD là hình thang cân
( AB // CD)
KL AC = BD
+ Bằng nhau
+ Thực hiên vào vở
+ Kéo dài DA, CB
cắt nhau tại O
+ AD//BC
+ Không.
+ Thực hiện vào vở
+ 2 đờng chéo của
hình thang cân
bằng nhau.
+ Trả lời miệng
2.Tính chất:
*Hình thang cân có tất cả các t/c của
hình thang.
OD = OC (1)
à
1
A
=
à
1
B
nên
ả
2
A
=
ả
2
B
OAB cân
(2 góc ở đáy bằng nhau)
OA = OB (2)
Từ (1) &(2)
OD - OA = OC - OB
Vậy AD = BC
b) AD // BC khi đó AD = BC
Chú ý: sgk
ADC &
BCD có:
+ CD cạnh chung
+
ã
ADC
=
ã
BCD
( Đ/ N hình thang cân )
+ AD = BC ( cạnh của hình thang cân)
ADC =
BCD ( c.g.c)
AC = BD
* Hoạt động 3 (10 ) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Giới thiệu các ph ơng pháp nhận biết hình thang cân.
Cho HS làm .?3./74
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân ta có
mấy cách để chứng minh ? là những cách nào ? Đó chính là
các dấu hiệu nhận biết hình thang cân .
+ Đờng thẳng m // CD+ Vẽ điểm A; B
m : ABCD là hình
Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau
là hình thang cân.
+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
SGK/74
- Hình thang + 2 góc kề đáy bằng
nhau => hình thang cân.
- Hình thang + 2 đờng chéo bằng nhau
=> hình thang cân
Trờng THCS Lê Hồng Phong
10
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
4.Củng cố: Dùng bảng phụ HS trả lời
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
5.H ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 5 (2 )
+ HDVN:Bài 14; 15/75
+ Học định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
+ Làm bài 11, 12, 13, 14, 15 /74 sgk
* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; đờng cao IK = 3cm
Ngày sọan:
Tiết 4: Luyện tập.
I- mục tiêu
+ Kiến thức : - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các dấu hiệu nhận
biết về hình thang cân .
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các
tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học. Biết
chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc. Rèn luyện cách phân tích xác định phơng
hớng chứng minh.
C
B
==
(tính chất cân) (1)
Xét ADE có AD=AE (gt)
ADE cân ở A (đ/n tam giác cân)
Trờng THCS Lê Hồng Phong
11
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
HS2: Chữa bài 15/75
GT ABC cân tại A
AD=AE; A=50
0
KL a) BDEC là hình thang cân.
b) Tính các góc: B, C, D
2
, B
2
2
180
0
11
A
E
=
0
000
65
2
130
2
30180
==
=
11
E
D
=
= 65
0
;
22
E
D
=
= 115
C
;
à
E
=
à
F
(gt)
- Ngoài ra
AED =
BFC theo tr-
ờng hợp nào ? vì sao ?
- GV: Nhận xét cách làm của HS
GT
ABC cân tại A; D
AD
E
AE sao cho AD = AE;
à
A
= 90
ADE
=
ã
BCF
( Đ/N)
AED =
BFC
( Cạnh huyền & góc nhọn)
A
Bài 15/75 (sgk)
D 1 1 E
) (
B C
a)
ABC cân tại A (gt)
à
B
=
à
C
(1)AD = AE (gt)
;
à
B
=
à
0
180
2
A
ả
1
D
=
à
B
(vị trí đồng vị)
Trờng THCS Lê Hồng Phong
12
A
CB
D
E
1
2
2
1
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
BEDC là hình thang cân đáy nhỏ
à
B
=
à
C
=
0 0
180 50
2
= 65
0
ả
2
D
=
ả
2
E
= 180
0
- 65
0
= 115
0
Bài 16/75:
Giải
Ta có:
=
Xét ABD và ACE có:
.AB=AC (gt);
.A chung
.
11
C
B
=
(c/m trên)
ABC = ACE (g.c.g) AD=AE
Cho h/s làm bài 17/75/SGK.
+ Để chứng minh DE=CE ta
chứng minh gì? Đã có dữ kiện gì?
+ Để chứng minh hình thang
ABCD là hình thang cân thì cần
chứng minh gì?
+ D
1
= C
1
điều gì?
+ AC = ? BD = ?
Hình thang ABCD là hình thang
cân theo dấu hiệu nào?
+ đọc, vẽ
hình ghi
Trờng THCS Lê Hồng Phong
+ Để chứng minh ABCD là hình
thang cân em chứng minh gì?
Gv nhắc lại phơng pháp chứng
minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang
cân.
- CM các đoạn thẳng bằng nhau,
tính số đo các góc tứ giác qua
chứng minh hình thang.
-Đọc đề bài,
ghi GT, KL
-BE=BD
-Hình thang
-AC=BE
-Hình thang
có 2 góc kề
một đáy
bằng nhau.
Bài 18/75:
Chứng minh:
a) Có AB//CD(gt) AB//CE ABEC là hình
thang (đ/n hình thang)
AC=BE (t/chất hình thang)
mà AC=BD(gt)
BE=BD nên BDE cân tại B
D
1
=
BCD (2 góc t/ứng)
Vậy hình thang ABCD là hình thang cân.
5.H ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 5 (2 )
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa, B 28, 29, 30 sbt
- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất
Trờng THCS Lê Hồng Phong
14
1 1
D C E
A B
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
Ngày sọan:
Tiết 5 Đ4. Đờng trung bình của tam giác.
I. Mục tiêu:
- Kiến thức : H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn thẳng, chứng
minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song.
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế
yêu thích môn học.
II. ph ơng tiện dạy học
GV: Bảng phụ thớc đo góc, thớc thẳng. - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7.
III.Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )
Hoạt động của g Hoạt động của h Ghi bảng
- E là trung
điểm của AC.
-vẽ EF//AB
-ADE và
EFC
1.Đ ờng trung bình của tam giác :
+ ?1(tr76-sgk)
+ Định lý 1: SGK/76
GT
ABC,
AD=DB,
DE//BC
KL
AE=EC
Chứng minh
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt BC ở F
Hình thang DEFB có 2 cạnh bên //
( DB // EF) nên DB = EF
DB = AB (gt)
AD = EF (1)
à
1
A
=
à
1
E
( vì EF // AB ) (2)
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
-ADE và EFC có dữ kiện nào bằng
nhau không? Dựa vào kiến thức nào mà
biết?
- Các đờng thẳng song song ?
- 2 bằng nhau theo trờng hợp nào?
Suy ra điều gì?
trung điểm của AC.
* Hoạt động 3 (5 )
Định nghĩa đ ờng trung bình của tam giác
- Qsát H34/76. Có nx gì về điểm D, E?
- Giới thiệu đoạn thẳng DE gọi là đờng
trung bình của ABC
- Đờng trung bình của một là gì?
-Là trung
điểm của hai
cạnh
- Trả lời
b,Định nghĩa:
Đờng trung bình của tam giác là đoạn
thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam
giác.
- Nếu có một đoạn thẳng nối trung điểm 2
cạnh của một tam giác bất kỳ thì đoạn
thẳng đó gọi là gì?
- Cho một đoạn thẳng là đờng tb của một
t/giác thì em hiểu nh thế nào?
-Là đờng TB
-Hai đầu là
trung điểm
-Thực hiện
-Phát biểu
-DB//CF và
DB=CF
-Trả lời miệng
+ ?2(tr76-sgk)
+ Định lý 2: SGK/77
GT ABC, AD=DB, AE=EC
KL a) DE//BC
b) DE= ẵ BC
Chứng minh (SGK/77)
Chứng minh
a) DE // BC
- Qua trung điểm D của AB vẽ đờng
thẳng a // BC cắt AC tại A'
- Theo đlý 1 : Ta có E' là trung điểm
của AC (gt), E cũng là trung điểm của
AC vậy E trùng với E'
DE
DE'
DE // BC
Trờng THCS Lê Hồng Phong
16
A
B
C
Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của
BC hay BF =
1
2
BC. Hình thang BDEF
có 2 cạnh bên BD// EF
2 đáy DE =
BF Vậy DE = BF =
1
2
BC
? 3./77 (bảng phụ )
DE là đờng trung bình của tam giác
ABC DE=1/2 BC
BC=2.DE=100 (m)
4, Củng cố * Hoạt động 5 (16 ) luyện tập
? Thế nào là đờng trung bình của tam giác
? Nêu tính chất đờng trung bình của tam
giác.
Cho HS làm bài 20/79.
+ Treo bảng phụ H41.
+ Giải thích tại sao tính đợc x?
+ K = C = 50
0
điều gì?
+ Điểm K nh thế nào với AC?
- Cho HS làm bài 22/80. Hs đọc đề.
+ Đầu bài cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
- HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập.
III.Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm nhỏ,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )
Hoạt động của g Hoạt động của h Ghi bảng
a. Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác
?
b. Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
A
E x F
15cm
B C
HS trả lời miệng
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (10 )
Định lý 1 T/chất đ ờng thẳng đi qua t/điểm một cạnh bên của ht
- Cho HS làm .?4./78. ( chiếu )
+ Hsinh đọc đề bài, vẽ hình và chứng
minh.
+ Có NX gì về điểm I trên AC? Dựa
vào kiến thức nào mà em biết?
+ Có NX gì về đờng thẳng EF?
- Phát biểu thành định lý.
- Đọc ĐL, vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận.
- Gviên: .?4. đã gợi ý cách CM định
lý 1.
- HS thực hiện
Xét ABC:I là trung điểm của AC; IF //
AB (gt)
F là trung điểm của BC
Tức là BF = FC
* Hoạt động 3 (6 )
Định nghĩa đ ờng trung bình của hình thang
- Quan sát H38/78( chiếu)
+ Có nhận xét gì về 2 điểm E, F?
+ Đoạn thẳng EF có gì đặc biệt?
- Đoạn thẳng EF là đờng trung bình của hình
thang ABCD.
- Thế nào là đờng trung bình của hình thang?
Định nghĩa.
- Cho học sinh đọc định nghĩa SGK
- E là trung điểm
của AD, F là trung
điểm của BC
- Trả lời.
- đọc
+Định nghĩa: SGK/78.
* Hoạt động 4(12 )
Định lý 2 Tính chất đ ờng trung bình của hình thang
- Nhắc lại đlý về đờng tbình của tam giác.
- Đo đờng tb và hai đáy của ht, dự đoán
tchất về đờng trung bình của hình thang.
- Chiếu bài toán cm định lý 2.
+ Muốn chứng minh EF//CD thì em chứng
minh nh thế nào?
+ EF nh thế nào so với DK, dựa vào đâu
mà biết?
Chứng minh(SGK/79)
:- Kẻ AF
DC = {K}
Xét
ABF &
KCF có:
ả
1F
=
ả
2F
(đ
2
)
BF= CF (gt)
ABF =
KCF
(g.c.g)
à
B
=
ả
1C
(SCT)
DK
Vì DK = DC + CK = DC = AB
EF =
2
AB DC+
+ ?5 (tr79 sgk) (chiếu.)
A B C
24m 32cm x
D E H
2
24
32
x
+
=
64 = x+24
x = 40.
* Hoạt động 5(7 )
Rèn kỹ năng vận dụng định lý 1 và 2 vào giải bài tập
- Cho HS làm bài 24/80.
+ Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng
thẳng là gì?
+
+ Học sinh vẽ hình và tính.
+ CM có quan hệ gì với ABKH?
K
m
c
x y
m
n
p
q
k
i
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
+Ôn lại các btoán dựng hình.
+Mang compa học giờ sau.
* Bài 25/80 (Dựa vào tiên đề Ơclit)
- Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM
DI là đờng TB
AEM
DI//EM
EM là trung điểm
BDC
MC = MB; EB = ED (gt)
Trờng THCS Lê Hồng Phong
21
3, Tổ chức luyện tập * Hoạt động 2 (12 )
Luyện bài tập cho hình vẽ sẵn
- Treo bảng phụ bài tập :
+ Quan sát hình vẽ rồi cho biết
GT và KL của bài toán.
+ Tứ giác BMNI là hình gì?
-Trả lời.
*Bài tập 1: Cho hình vẽ:
a, Tứ giác BMNI là hình gì?
b, Nếu góc A=58
0
thì các góc của tứ giác BMNI là
bao nhiêu?
Giải:
GT Tam giác ABC (
B
= 90
0
)
Phân giác AD
M, N, I lần lợt là trung điểm của AD, AC,
DC
KL a) Tứ giác BMNI là hình gì?
b) Nếu góc A=58
0
thì các góc của tứ giác
BMNI là bao nhiêu?
Giải
a) MN là đờng TB của
KL x=?; y =?
GV gọi HS lên bảng trình bày
- HS theo dõi so sánh bài làm
của mình, nhận xét.
- HS phát biểu.
GV: Nếu chuyển số đo của EF
thành x& CD =16 thì kq sẽ ntn?
(x=24;y=32)
- HS đọc đầu bài rồi cho biết
GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách
chứng minh.
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS nhận xét.
GV Cho HS làm việc theo nhóm
-C/m hình
thang có hai
góc kề đáy
bằng nhau.
Có MI là đờng TB của
ADC
MI=AC/2
Suy ra BN=MI
Vậy BMNI là hình thang cân.
b,
IN
MNM
16cm
E F
G Y H
- CD là đờng TB của hình thang
ABFE(AB//CD//EF)
8 16
12
2 2
AB EF
CD cm
+ +
= = =
- CD//GH mà CE = EG; DF = FH
EF là đờng trung bình của hình thang CDHG
12
16
2 2 2
10 20
2
CD GH x
EF
x
x
+
= + =
= =
* Hoạt động 3 (20 )
Luyện bài tập có kĩ năng vẽ hình
- Bài 25
K
K
'
vậy K
Trờng THCS Lê Hồng Phong
23
Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà
DI =
10
5
2 2
EM
cm= =
Hs lên bảng trình bày
+ GV : Em rút ra nhận xét gì.
- Cho HS làm bài 27 SGK
+ Cho HS đọc, vẽ hình ghi GT,
KL.
+ Cho suy nghĩ trong 3 rồi gọi
một HS trả lời miệng câu a.
+ Câu b: gợi ý HS xét 2 trờng
hợp:
E, F, K không thẳng hàng.
và E, F, K thẳng hàng.
GT E, F, K thứ tự là trung
điểm của AD, BC, AC
KL a) So sánh EK và CD,
+ E, F, K không thẳng hàng.
EF < EK+ KF
EF < (AB+DC) :2
+ E, F, K thẳng hàng
EF = EK+KF
EF= (AB+DC) :2
4, Củng cố: * Hoạt động 4 (7 )
Củng cố và h ớng dãn về nhà
:- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+
CM 3 điểm thẳng hàng
+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //.
Cho HS làm bài tập trắc nghiệm (bảng phụ )
Đáp án:
Đ: 1,2
S: 3
Bài tập làm thêm:
1) Đờng thẳng đi qua trung điểm của một cạnh
của tam giác và song song với cạnh thứ hai
thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.
2) Đờng thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên cuả
một hình thang thì song song với hai đáy.
3) Không thể có hình thang mà đờng trung bình
bằng độ dài một đáy.
5.H ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà :
* Hoạt động 5 (2 )
-Học bài, nhà làm BT: 37, 38, 41, 42/64, 65 sbt.
-Ôn lại các bài toán dựng hình đã học từ lớp 6,7.
- Gv: Bảng phụ + đèn chiếu, thớc compa.
- HS: Thớc thẳng, compa, KT dựng hình lớp 6,7.
III.Các ph ơng pháp dạy học:
Vấn đáp, luyện tập, thực hành , hợp tác nhóm nhỏ,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )
Hoạt động của g Hoạt động của h Ghi bảng
Chữa BT 28/80SGK( GV dùng bảng phụ)
Cho hình thang ABCD (AB//CD)
E là trung điểm của AD, F là trung điểm BC, đờng thẳng EF cắt BD ở I; cắt AC ở K.
a) CMR: AK = KC; BI = ID
b) Cho AB = 6cm ; CD = 10 cm
Tính các độ dài EI; KF; IK
A B E I K F
D C
C/M
Từ (gt) ABCD là hình thang có đáy AB, CD
E là trung điểm AD, F là trung điểm BC
nên EF là đờng TB hình thang ABCD
// ; // &
2
AB CD
EF AB EF CD EF
+
=
3.Bài mới: * Hoạt động 2 (5 ) Giới thiệu bài toán dựng hình
Bài toán dựng hình
1.Bài toán dựng hình:
Trờng THCS Lê Hồng Phong
25