Giáo an ôn thi vào lớp 10 - Pdf 56

Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
A-KIN THC C BN
PHONG CCH H CH MINH
Lờ Anh Tr
I.c v tỡm hiu chỳ thớch
1. Xut x
Nm 1990, nhõn dp k nim 100 nm ngy sinh Bỏc H, cú nhiu bi vit v Ngi. Phong cỏch H
Chớ Minh l mt phn trong bi vit Phong cỏch H Chớ Minh, cỏi v i gn vi cỏi gin d ca tỏc
gi Lờ Anh Tr.
2. B cc ca vn bn
Vn bn cú th chia lm 2 phn:
- T u n rt hin i: H Chớ Minh vi s tip thu vn húa dõn tc nhõn loi.
- Phn cũn li: Nhng nột p trong li sng H Chớ Minh.
II. c hiu vn bn
1.H Chớ Minh vi s tip thu tinh hoa vn húa
- Hon cnh: Cuc i hot ng cỏch mng y truõn chuyờn.
+ Gian kh, khú khn.
+ Tip xỳc vn húa nhiu nc, nhiu vựng trờn th gii.
- ng lc thỳc y H Chớ Minh tỡm hiu sõu sc v cỏc dõn tc v vn húa th gii xut phỏt t khỏt
vng cu nc.
- i nhiu nc, tip xỳc vi vn húa nhiu vựng trờn th gii.
- Bit nhiu ngoi ng, lm nhiu ngh.
- Hc tp mit mi, sõu sc n mc uyờn thõm.
2. V p trong li sng gin d m thanh cao ca Ch tch H Chớ Minh
Ch tch H Chớ Minh cú mt phúng cỏch sng vụ cựng gin d:
- Ni , ni lm vic n s: chic nh sn nh va l ni tip khỏch, va l ni lm vic, ng thi
cng l ni ng.
- Trang phc gin d: b qun ỏo b ba, chic ỏo trn th, ụi dộp lp
- n ung m bc: cỏ kho, rau luc, c mui, chỏo hoa
Biu hin ca i sng thanh cao:
- õy khụng phi l li sng khc kh ca nhng con ngi t vui trong nghốo khú.

(GA-BRI-EN Gỏc-xi-a Mỏc-kột)
I. c v tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi - tỏc phm.
- Ga-bri-en Gỏc-xi-a Mỏc-kột l nh vn Cụ-lụm-bi-a.
- Sinh nm 1928.
- Vit tiu thuyt vi khuynh hng hin thc.
- Nhn gii Nụben v vn hc nm 1982.
2. H thng lun , lun im ca vn bn.
* Lun : u tranh cho mt th gii hũa bỡnh.
* Lun im:
- Lun im 1: Chin tranh ht nhõn l mt him ha khng khip ang e da ton th loi ngi v
mi s sng trờn trỏi t.
- Lun im 2: u tranh loi b nguy c y cho mt th gii hũa bỡnh l nhim v cp bỏch ca
ton th nhõn loi.
3. H thng lun c.
- Kho v khớ ht nhõn ang c tng tr, cú kh nng hy dit c trỏi t v cỏc hnh tinh khỏc trong
h mt tri.
- Cuc chy ua v trang lm mt i kh nng ci thin i sng cho hng t ngi.
- Chin tranh ht nhõn khụng ch i ngc li vi lý trớ ca loi ngi m cũn i ngc li vi lý trớ
ca t nhiờn, phn li s tin húa.
- Vỡ vy tt c chỳng ta phi cú nhim v ngn chn cuc chin tranh ht nhõn, u tranh cho mt th
gii hũa bỡnh.
II. c - hiu vn bn
1. Nguy c chin tranh ht nhõn
- Xỏc nh c th thi gian: Hụm nay ngy 8-8-1986.
- a ra nhng tớnh toỏn lý thuyt chng minh: con ngi ang i mt vi nguy c chin tranh
ht nhõn.
Dn chng:
+ Núi nụm na ra, iu ú cú ngha l tt c mi ngi, khụng tr tr con, ang ngi trờn mt thựng
bn tn thuc n - tt c ch ú n tung s lm bin ht thy, khụng phi l mt ln m l mi hai

H thng lun im, lun c ngn gn, rnh mch, dn chng xỏc thc, giu sc thuyt phc, gõy
c n tng mnh i vi ngi c.
V ni dung
- Nguy c chin tranh ht nhõn v s hy dit ca nú.
- Kờu gi mi ngi: hóy ngn chn nguy c ú, bo v con ngi, bo v s sng.
TUYấN B TH GII V S SNG CềN,
QUYN C BO V V PHT TRIN CA TR EM
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. c
2. Tỡm hiu chỳ thớch
3. B cc
Vn bn c chia lm 3 phn:
- S thỏch thc: Nờu lờn nhng thc t, nhng con s v cuc sng kh cc, v tỡnh trng b ri vo
him ha ca tr em trờn th gii.
- C hi: Khng nh nhng iu kin thun li c bn cng ng quc t cú th y mnh vic
chm súc, bo v tr em.
- Nhim v: Xỏc nh nhng nhim v c th m tng quc gia v c cng ng quc t cn lm vỡ s
sng cũn, s phỏt trin ca tr em.
II. Tỡm hiu vn bn
1.S thỏch thc
- Ch ra cuc sng cc kh nhiu mt ca tr em trờn th gii hin nay.
Năm học 2008-2009
3
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
+ Tr thnh nn nhõn chin tranh, bo lc, s phõn bit chng tc, s xõm lc, chim úng v thụn
tớnh ca nc ngoi. Mt s vớ d: tr em cỏc nc nghốo Chõu , chõu Phi b cht úi; nn nhõn
cht c mu da cam, nn nhõn ca chin tranh bo lc; tr em da en phi i lớnh, b ỏnh p; tr em
l nn nhõn ca cỏc cuc khng b Nga, Mi ngy cú ti 40.000 tr em cht do suy dinh dng
v bnh tt.
+ Chu ng nhng thm ha úi nghốo, khng hong kinh t; tỡnh trng vụ gia c, nn nhõn ca dch

1. c - tỡm hiu chỳ thớch
a) Tỏc gi:
Nguyn D(?-?)
- L con ca Nguyn Tng Phiờn (Tin s nm Hng c th 27, i vua Lờ Thỏnh Tụng 1496).
Theo cỏc ti liu li, ụng cũn l hc trũ ca Nguyn Bnh Khiờm.
- Quờ: Huyn Trng Tõn, nay l huyn Thanh Min - tnh Hi Dng.
b) Tỏc phm
* Truyn k mn lc: Tp sỏch gm 20 truyn, ghi li nhng truyn l lựng k quỏi.
Truyn k: l nhng truyn thn k vi cỏc yu t tiờn pht, ma qu vn c lu truyn rng rói
trong dõn gian.
Năm học 2008-2009
4
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Mn lc: Ghi chộp tn mn.
Truyn k cũn l mt th loi vit bng ch Hỏn (vn xuụi t s) hỡnh thnh sm Trung Quc, c
cỏc nh vn Vit Nam tip nhn da trờn nhng chuyn cú thc v nhng con ngi tht, mang m
giỏ tr nhõn bn, th hin c m khỏt vng ca nhõn dõn v mt xó hi tt p.
-Chuyn ngi con gỏi Nam Xng k v cuc i v ni oan khut ca ngi ph n V Nng, l
mt trong s 11 truyn vit v ph n.
- Truyn cú ngun gc t truyn c dõn gian V chng Trng ti huyn Nam Xng (Lý Nhõn -
H Nam ngy nay).
c) Chỳ thớch
(SGK)
2. Túm tt truyn
- V Nng l ngi con gỏi thu m nt na, ly Trng Sinh (ngi ớt hc, tớnh hay a nghi).
- Trng Sinh phi i lớnh chng gic Chiờm. V Nng sinh con, chm súc m chng chu ỏo. M
chng m ri mt.
- Trng Sinh tr v, nghe cõu núi ca con v nghi ng v. V Nng b oan nhng khụng th minh
oan, ó t t bn Hong Giang, c Linh Phi cu giỳp.
- di thu cung, V Nng gp Phan Lang (ngi cựng lng). Phan Lang c Linh Phi giỳp tr

5
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Phõn trn chng hiu rừ ni oan ca mỡnh. Nhng li núi th hin s au n tht vng khi khụng
hiu vỡ sao b i x bt cụng. V Nng khụng cú quyn t bo v.
Hnh phỳc gia ỡnh tan v. Tht vng tt cựng, V Nng t vn. ú l hnh ng quyt lit cui
cựng.
- Li than thng thit, th hin s bt cụng i vi ngi ph n c hnh.
*Tỡnh hung 4: Khi di thu cung.
ú l mt th gii p t y phc, con ngi n quang cnh lõu i. Nhng p nht l mi quan h
nhõn ngha.
- Cuc sng di thu cung p, cú tỡnh ngi.
Tỏc gi miờu t cuc sng di thu cung i lp vi cuc sng bc bo ni trn th nhm mc ớch
t cỏo hin thc.
- V Nng gp Phan Lang, yu t ly k hoang ng.
- Nh quờ hng, khụng mun mang ting xu.
Th hin c m khỏt vng mt xó hi cụng bng tt p hn, phự hp vi tõm lý ngi c, tng giỏ
tr t cỏo.
- Th hin thỏi dt khoỏt t b cuc sng y oan c. iu ú cho thy cỏi nhỡn nhõn o ca tỏc
gi.
- V Nng c chng lp n gii oan - cũn tỡnh ngha vi chng, nng cm kớch, a t tỡnh chng
nhng khụng th tr v nhõn gian c na. V Nng mun tr n ngha cho Linh Phi, mun tr v
vi chng con m khụng c.
2. Nhõn vt Trng Sinh
- Con nh giu, ớt hc, cú tớnh hay a nghi.
- Cuc hụn nhõn vi V Nng l cuc hụn nhõn khụng bỡnh ng.
- Tõm trng Trng Sinh nng n, bun au vỡ m mt.
Li núi ca n
- Li núi ca n kớch ng tớnh ghen tuụng, a nghi ca chng.
- X s h , c oỏn, v phu thụ bo, y v n cỏi chờt oan nghit.
- Mng nhic v thm t, khụng nghe li phõn trn.

- An Nam chớ
- ễ Chõu lc
Sỏng tỏc vn chng:
- ụng Dó hc ngụn thi tp.
- Tựng, cỳc, trỳc, mai, t hu.
- V trung tu bỳt.
- Tang thng ngu lc (ng tỏc gi vi Nguyn n)
2. Tỏc phm
- V trung tu bỳt l mt tỏc phm vn xuụi xut sc ghi li mt cỏch sinh ng v hp dn hin thc
en ti ca lch s nc ta thi ú. Cung cp nhng kin thc v vn hoỏ truyn thng (núi ch, cỏch
ung chố, ch khoa c, cuc bỡnh vn trong nh Giỏm,), v phong tc (l i m, hụn l, t tc,
l t giỏo, phong tc,) v a lý (nhng danh lam thng cnh), v xó hi, lch s,
3. Chỳ thớch (SGK)
4. i ý
on trớch ghi li cnh sng xa hoa vụ ca chỳa Trnh v bn quan li hu cn trong ph chỳa.
- Th tu bỳt:
+ Ghi chộp s vic con ngi theo cm hng ch quan, khụng gũ bú theo h thng kt cu nhng vn
tuõn theo mt t tng cm xỳc ch o.
+ Bc l cm xỳc, suy ngh, nhn thc ỏnh giỏ ca tỏc gi v con ngi v cuc sng.
II. c - hiu vn bn
1. Cuc sng ca chỳa Trnh v bn quan li
- Xõy dng nhiu cung in, n i lóng phớ, hao tin tn ca.
- Thớch i chi, ngm cnh p.
- Nhng cuc do chi by trũ gii trớ ht sc l lng tn kộm.
- Vic xõy dng n i liờn tc.
- Mi thỏng vi ba ln Vng ra cung Thu Liờn
- Vic tỡm thỳ vui ca chỳa Trnh thc cht l cp ot nhng ca quý trong thiờn h tụ im
cho cuc sng xa hoa.
Bng cỏch a ra nhng s vic c th, phng phỏp so sỏnh lit kờ - miờu t t m sinh ng, tỏc gi
ó khc ho mt cỏch n tng rừ nột cuc sng n chi xa hoa vụ ca vua chỳa quan li thi vua

(Hi th 14, trớch)
Ngụ Gia Vn Phỏi
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi
Ngụ gia vn phỏi l mt nhúm cỏc tỏc gi dũng h Ngụ Thỡ lng T Thanh Oai (H Tõy) - mt dũng
h ln tui vúi truyn thng nghiờn cu sỏng tỏc vn chng nc ta.
* Ngụ Thỡ Chớ (1753-1788)
- Con ca Ngụ Thỡ S, em rut ca Ngụ Thỡ Nhm, tng lm ti chc Thiờn Th bỡnh chng tnh s,
thay anh l Ngụ Thỡ Nhm chm súc gia ỡnh khụng thớch lm quan.
- Vn chng ca ụng trong sỏng, gin d, t nhiờn mch lc.
- Vit 7 hi u ca Hong Lờ nht thng chớ cui nm 1786.
* Ngụ Thỡ Du (1772-1840)
- Chỏu gi Ngụ Thỡ S l bỏc rut.
- Hc rt gii, nhng khụng d khoa thi no. Nm 1812 vua Gia Long xung chiu cu hin ti, ụng
c b lm c hc Hi Dng, ớt lõu lui v quờ lm rung, sỏng tỏc vn chng.
- L ngi vit tip 7 hi cui ca Hong Lờ nht thng chớ (trong ú cú hi 14).
- Tỏc phm cú tớnh cht ch ghi chộp s kin lch s xó hi cú thc, nhõn vt thc, a im thc.
- L cun tiu thuyt lch s - vit bng ch Hỏn theo li chng hi.
- Gm 17 hi.
2. Chỳ thớch
(SGK)
3. Tỏc phm
- Tỏc phm l bc tranh hin thc rng ln v xó hi phong kin Vit Nam khong 30 nm cui th k
XVII v my nm u th k XIX, trong ú hin lờn cuc sng thi nỏt ca bn vua quan triu Lờ -
Trnh.
Năm học 2008-2009
8
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Chiờu Thng lo cho cỏi ngai vng mc rng ca mỡnh, cu vin nh Thanh kộo quõn vo chim
Thng Long.

- Sỏng sut mu lc trong vic xột oỏn dựng ngi.
- T th oai phong lm lit.
- Chin lc: Thn tc bt ng, xut quõn ỏnh nhanh thng nhanh (hn 100 cõy s i trong 3 ngy).
- Ti quõn s: nm bt tỡnh hỡnh ch v ta, xut qu nhp thn.
- Tm nhỡn xa trụng rng - nim tin tuyt i chin thng, oỏn trc ngy thng li.
d) L bc k ti trong vic dựng binh: bớ mt, thn tc, bt ng.
Trn H Hi: võy kớn lng, bc loa truyn gi, quõn lớnh bn phớa d ran, quõn ch rng ri s hói,
u xin hng, khụng cn phi ỏnh. Trn Ngc Hi, cho quõn lớnh ly vỏn ghộp ph rm dp nc
lm mc che, khi giỏp lỏ c thỡ qung vỏn xung t, ai ny cm dao chộm ba khin k thự phi
khip vớa, chng my chc thu c thnh.
Bng cỏch khc ho trc tip hay giỏn tip, vi bin phỏp t thc, hỡnh tng ngi anh hựng dõn tc
hin lờn p ti gii, nhõn c.
- Khi miờu t trn ỏnh ca Nguyn Hu, vi lp trng dõn tc v lũng yờu nc, tỏc gi vit vi s
phn chn, nhng trang vit chan thc cú mu sc s thi.
Năm học 2008-2009
9
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
2. Hỡnh nh bn xõm lc v l tay sai bỏn nc.
a) S thm bi ca quõn tng nh Thanh:
- Khụng phũng, khụng c tin cp bỏo.
- Ngy mng 4, quõn gic c tin Quang Trung ó vo n Thng Long:
+ Tụn S Ngh s mt mt, nga khụng kp úng yờn, ngi khụng kp mc ỏo giỏp, nhm hng bc
m chy.
+ Quõn s hong hn, tranh nhau qua cu, xụ nhau xung sụng, sụng Nh H b tc nghn.
b) S phn thm hi ca bn vua tụi phn nc, hi dõn:
- Vua Chiờu Thng vi cựng bn thõn tớn a thỏi hu ra ngoi, chy bỏn sng bỏn cht, cp c
thuyn ca dõn qua sụng, luụn my ngy khụng n.
- ui kp Tụn S Ngh, vua tụi nhỡn nhau than th, oỏn gin chy nc mt n mc Tụn S Ngh
cng ly lm xu h.
III. Tng kt

- Lỳc nh: 9 tui mt cha, 12 tui mt m, vi anh l Nguyn Khn.
Năm học 2008-2009
10
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- Trng thnh:
+ Khi thnh Thng Long b t, t dinh ca Nguyn Khn chỏy, Nguyn Du ó phi lu lc ra t Bc
(quờ v Thỏi Bỡnh) nh anh v l on Nguyn Tun 10 nm tri (1786-1796).
+ T mt cu m cao sang, th gia vng tc, t mt viờn quan nh y lũng hng hỏi phi ri vo tỡnh
cnh sng nh. Mui nm y, tõm trng Nguyn Du va ng ngỏc va bun chỏn, hoang mang, bi
phn.
+ Khi Tõy Sn tn cụng ra Bc (1786), ụng phũ Lờ chng li Tõy Sn nhng khụng thnh.
+ Nm 1796, nh vo Nam theo Nguyn nh chng li Tõy Sn nhng b bt giam 3 thỏng ri th.
+ T nm 1796 n nm 1802, ụng n ti quờ nh.
+ Nm 1802, Nguyn nh lờn ngụi. Trng Nguyn Du cú ti, Nguyn nh mi ụng ra lm quan. T
chi khụng c, bt c d ụng ra lm quan cho triu Nguyn.
+ 1802: Lm quan tri huyn Bc H.
+ 1805-1808: lm quan Kinh ụ Hu.
+ 1809: Lm cai b tnh Qung Bỡnh.
+ 1813: Thng chc Hu tham tri b L, ng u mt phỏi on i s sang Trung Quc ln th nht
(1813 - 1814).
+ 1820, chun b i s sang Trung Quc ln 2 thỡ ụng nhim dch bnh m ri mt ti Hu (16-9-
1802). An tỏng ti cỏnh ng Bu ỏ (Tha Thiờn - Hu).
+ 1824, con trai ụng l Nguyn Ng xin nh vua mang thi hi ca ụng v an tỏng ti quờ nh.
- Cuc i ụng chỡm ni, gian truõn, i nhiu ni, tip xỳc nhiu hng ngi. Cuc i tng tri, vn
sng phong phỳ, cú nhn thc sõu rng, c coi l mt trong 5 ngi gii nht nc Nam.
- L ngi cú trỏi tim giu lũng yờu thng, cm thụng sõu sc vi nhng ngi nghốo kh, vi
nhng au kh ca nhõn dõn.
Tỏc gi Mng Liờn ng trong li ta Truyn Kiu ó vit: Li vn t ra hỡnh nh mỏu chy u
ngn bỳt, nc mt thm t giy, khin ai c n cng phi thm thớa, ngm ngựi, au n n dt
rut. T Nh t dng tõm ó kh, t s ó khộo, t cnh cng ht, m tỡnh ó thit. Nu khụng phi

- Gm 3254 cõu th lc bỏt.
- Xut bn 23 ln bng ch Nụm, gn 80 ln bng ch quc ng.
- Bn Nụm u tiờn do Phm Quý Thớch khc trờn vỏn, in H Ni.
- Nm 1871 bn c nht cũn c lu tr ti th vin Trng Sinh ng ụng - Phỏp.
- Dch ra 20 th ting, xut bn 19 nc trờn ton th gii.
- Nm 1965: k nim 200 nm ngy sinh Nguyn Du, Truyn Kiu c xut bn bng ch Tip,
Nht, Liờn Xụ, Trung Quc, c, Ba Lan, Hunggari, Rumani, CuBa, Anbani, Bungari, Campuchia,
Min in, í, Angieri, rp,
* i ý:
Truyn Kiu l mt bc tranh hin thc v mt xó hi bt cụng, tn bo; l ting núi thng cm trc
s phn bi kch ca con ngi, ting núi lờn ỏn nhng th lc xu xa v khng nh ti nng, phm
cht, th hin khỏt vng chõn chớnh ca con ngi.
2. Túm tt tỏc phm:
Phn 1:
+ Gp g v ớnh c
+ Gia th - ti sn
+ Gp g Kim Trng
+ ớnh c th nguyn.
Phn 2:
+ Gia bin lu lc
+ Bỏn mỡnh cu cha
+ Vo tay h Mó
+ Mc mu S Khanh, vo lu xanh ln 1
+ Gp g lm v Thỳc Sinh b Hon Th y o
+ Vo lu xanh ln 2, gp g T Hi
+ Mc la H Tụn Hin
+Nng nh ca Pht.
Phn 3:
on t gia ỡnh, gp li ngi xa.
III. Tng kt

Mai ct cỏch, tuyt tinh thn
Mi ngi mt v mui phõn vn mi
Hỡnh nh n d, vớ ngm tng trng, th hin v p trong trng, thanh tao, trang nhó n mc hon
ho. Nhng mi ngi vn mang mt v p riờng.
Mai: mnh d thanh tao
Tuyt: trng v thanh khit.
Tỏc gi ó chn 2 hỡnh nh m l trong thiờn nhiờn ngm so sỏnh vi ngi thiu n.
2. V p ca Thuý Võn.
- Trang trng khỏc vi
- Khuụn trng y n: Khuụn mt y n, p nh trng rm.
- Nột ngi n nang: lụng my sc nột, m.
- Hoa ci ngc tht oan trang
Mõy thua nc túc tuyt nhng mu da.
Tỏc gi ó s dng cỏc bin phỏp n d, so sỏnh c sc, kt hp vi nhng thnh ng dõn gian
lm ni bt v p ca Thuý Võn, qua ú, dng lờn mt chõn dung khỏ nhiu chi tit cú nột hỡnh, cú
mu sc, õm thanh, ting ci, ging núi.
Sc p ca Thuý Võn sỏnh ngang vi nột kiu dim ca hoa lỏ, ngc ng, mõy tuyt, ton nhng
bỏu vt tinh khụi, trong tro ca t tri.
Thuý Võn l cụ gỏi cú v p oan trang, phỳc hu.
V p ca Thuý Võn l v p hi ho vi thiờn nhiờn, to hoỏ. Thiờn nhiờn ch nhng ch khụng
ghen, khụng hn nh vi Thuý Kiu. iu ú d bỏo mt cuc i ờm , bỡnh yờn.
3. V p v ti nng ca Thuý Kiu.
- Ngh thut ũn by: Võn l nn khc ho rừ nột Kiu.
Kiu cng sc so mn m
So b ti sc li l phn hn.
Tỏc gi s dng ngh thut so sỏnh ũn by khng nh v p vt tri ca Thuý Kiu.
- Ln thu thu, nột xuõn sn.
- Hoa ghen- liu hn
- Nghiờng nc nghiờng thnh
Năm học 2008-2009

- Tỏm cõu tip: Gi t khung cnh l hi trong tit thanh minh.
- Sỏu cõu cui: Cnh ch em Kiu du xuõn tr v.
II. c, tỡm hiu vn bn
1. Khung cnh ngy xuõn
Va gii thiu thi gian, va gii thiu khụng gian mựa xuõn. Mựa xuõn thm thot trụi mau nh thoi
dt ci. Tit tri ó bc sang thỏng 3, thỏng cui cựng ca mựa xuõn (Thiu quang: ỏnh sỏng p,
ỏnh sỏng ngy xuõn).
C non xanh tn chõn tri
Cnh lờ trng im mt vi bụng hoa
- Cnh vt mi m tinh khụi giu sc gi cm.
- Khụng gian khoỏng t, trong tro.
- Mu sc hi ho ti sỏng.
- Thm c non tri rng vi gam mu xanh, lm nn cho bc tranh xuõn. Bc tranh tuyt p v mựa
xuõn, cnh sng ng cú hn, th hin s sỏng to ca Nguyn Du.
So sỏnh vi cõu th c:
- Bỳt phỏp gi t v lờn v p riờng ca mựa xuõn cú:
+ Hng v: Hng thm ca c.
+ Mu sc: Mu xanh mt cu c.
+ ng nột: Cnh lờ im vi bụng hoa.
Năm học 2008-2009
14
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Phng tho liờn thiờn bớch: C thm lin vi tri xanh.
Lờ chi s im hoa: Trờn cnh lờ cú my bụng hoa.
Cnh vt p dng nh tnh li.
+Bỳt phỏp gi t cõu th c ó v lờn v p riờng ca mựa xuõn cú hng v, mu sc, ng nột:
- Hng thm ca c non (phng tho).
C chõn tri mt t u mt mu xanh (Liờn thiờn bớch).
- ng nột ca cnh lờ thanh nh, im vi bụng hoa gi cnh p tnh ti, yờn bỡnh.
im khỏc bit: T trng lm nh ng cho cnh l, khin cho bc tranh mựa xuõn gi n tng

- T ng giu cht to hỡnh, sỏng to, c ỏo.
- T vi mc ớch trc tip t cnh (so sỏnh vi on Thuý Kiu lu Ngng Bớch: t cnh bc l
tõm trng.)
2. V ni dung
on th miờu t bc tranh thiờn, l hi mựa xuõn ti p, trong sỏng, mi m v giu sc sng.
Năm học 2008-2009
15
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
KIU LU NGNG BCH
(Trớch Truyn Kiu - Nguyn Du)
I. c, tỡm hiu chung vn bn
1. c
2. V trớ on trớch
on trớch nm phn th hai (Gia bin v lu lc). Sau khi bit mỡnh b la vo chn
lu xanh, Kiu ut c nh t vn. Tỳ B v ha hn i Kiu bỡnh phc s g chng cho
nng vo ni t t, ri a Kiu ra giam lng lu Ngng Bớch, i thc hin õm mu
mi.
- Sau khi ch em Kiu i to m chi xuõn tr v, Kiu gp g v ớnh c vi Kim
Trng.
- Gia ỡnh Kiu b vu oan, cha v em trai b bt.
- Nng quyt nh bỏn mỡnh chuc cha v em, nh Thuý Võn gi trn li ha vi chng
Kim.
- Nng ri vo tay h Mó, b Mó Giỏm Sinh lm nhc, b Tỳ B ộp tip khỏch, Kiu t
vn. Tỳ B gi v khuyờn bo, chm súc thuc thang ha g cho ngi khỏc, thc ra l
a Kiu ra Lu Ngng Bớch thc hin õm mu mi.
3. Kt cu
on trớch chia lm 3 phn:
- 6 cõu th u: khung cnh t nhiờn.
- 8 cõu tip: Ni nh ca Kiu.
- 8 cõu cui: Ni bun sõu sc ca Kiu.

- Xút thng vỡ khụng c chm súc cha m gi yu.
- Xút ngi ta ca hụm mai: Cõu th ny gi hỡnh nh ngi m ta ca trụng tin con.
- Qut nng p lnh: mựa hố, tri núng nc thỡ qut cho cha m ng, mựa ụng, tri lnh
giỏ thỡ vo nm trc trong ging (p chiu chn) khi cha m ng, ch nm ó m
sn. Cõu ny ý núi Thuý Kiu lo lng khụng bit ai s phng dng cha m.
- Sõn Lai: Sõn nh lóo Lai T. Theo truyn xa thỡ Lai T l mt ngi con rt hiu tho,
tuy ó gi ri m cũn nhy mỳa ngoi sõn cha m vui.
Ni lũng tng nh ngi yờu, xút thng cha m th hin tm lũng v tha, nhõn hu,
thu chung, giu c hy sinh.
Nng nh ngi thõn, c quờn i cnh ng au kh ca mỡnh.
3. 8 cõu cui
Mi cõu lc u bt u bng bun trụng.
- Ca b lỳc chiu hụm,
thuyn ai thp thoỏng
cỏnh bum xa xa
- Ngn nc mi sa -
Hoa trụi man mỏc v
õu.
Nh v quờ hng. õy l mt hỡnh nh khỏ quen thuc
trong th c, gi ni nh quờ: Quờ hng khut búng
hong hụn- Trờn sụng khúi súng cho bun lũng ai (Th
Thụi Hiu)
Liờn tng thõn phn mỡnh nh bụng hoa kia, trụi dt vụ
nh.
- Chõn mõy mt t mt mu xanh xanh. Khụng cũn chỳt hy vng, tt c mt mu xanh.
Bỳt phỏp t cnh ng tỡnh c sc, din t tõm trng bun trn ngp nim chua xút v mi
tỡnh tan v, nừi au bun vỡ cỏch bit cha m, lo s hói hựng trc con tai bin d di, lỳc
no cng nh sp p n, ni tuyt vng ca nng trc tng lai vụ nh.
III. Tng kt
1. V ngh thut.

+ Mc c: cũ kố bt mt thờm hai.
Tỏc gi mụ t lụ-gic, cht ch nh cnh mua bỏn hng hoỏ.
Mó Giỏm Sinh bc l bn cht l mt con buụn snh si, lc lừi, mt ht nhõn tớnh.
+ ẫp cung th bi
+ Mn nng
+ Bng lũng tu c dt dỡu.
Thỏi cn trng, s mua h, thc cht l hi giỏ (c che y bng nhng li m miu).
V bn cht, Mó Giỏm Sinh in hỡnh cho loi con buụn lu manh, va gi di, bt nhõn va ti tin.
III. Phõn tớch nhõn vt Truyn Kiu.
Ni mỡnh thờm tc ni nh
Thm hoa mt bc l hoa my hng
Ngi ngựng dn giú e sng
Nhỡn hoa búng thn trụng gng mt dy
Hỡnh nh ti nghip vi ni au n tỏi tờ.
- Kiu trong hon cnh phc tp, tõm trng ộo le.
- Nng xút xa vỡ gia ỡnh b tai bay v giú m mỡnh phi bỏn mỡnh, phi dt b mi tỡnh vi Kim
Trng lỳc ny nng t thy h thn, t coi mỡnh l ngi bi c.
- Gi õy ng trc mt k nh Mó Giỏm Sinh lm sao nng khụng au n, tỏi tờ khi ri vo tay
hn.
Nng au kh n cõm lng, hnh ng nh mt cỏi mỏy, nhng bc chõn t l thun vi nhng
hng nc mt.
au n, ti nhc, ờ ch, Kiu l hin thõn ca nhng con ngi au kh, l nn nhõn ca th lc
ng tin.
IV. Tỡm hiu tm lũng nhõn o ca Nguyn Du.
Tm lũng nhõn o ca Nguyn Du c th hin c th trờn hai phng din:
- Tỏc gi t thỏi khinh b v cm phn sõu sc bn buụn ngi, ng thi t cỏo th lc ng tin
ch p lờn con ngi.
+ Miờu t Mó Giỏm Sinh vi cỏi nhỡn ma mai, chõm bim.
+ Li nhn xột: Tin lng ó sn vic gỡ chng xong, th hin s chua xút, cm phn, t cỏo th lc
ng tin ch p lờn con ngi.

Cho gm mi n Thỳc Lang
Trc cnh gm ln giỏo di, Thỳc Sinh vụ cựng hong s:
- Mt nh chm
- Mỡnh dng d run
- Kiu bit n Thỳc Sinh ó cu nng ra khi lu xanh. n ú, Kiu gi ú l ngha nng nghỡn non.
- Cỏch c x ú th hin tỡnh cm chõn tht, bit n sõu sc vi ngi m Kiu mang n.
Kiu hiu rt thm thớa ni kh cc ca Thỳc Sinh khi nng sng nh h Hon, nờn Kiu mi núi:
Sõm thng chng vn ch tũng
Ti ai hỏ dỏm ph lũng c nhõn.
Hai ch c nhõn nng gi Thỳc Sinh va th hin tõm trng ca nng, va phự hp vi Thỳc Sinh.
Kiu ó:
Gm trm cun, bc nghỡn cõn
T lũng, d xng bỏo õn gi l.
Kiu l ngi coi trng õn ngha, l ngi sng rt ngha tỡnh.
- Khi núi vi Thỳc Sinh, Kiu dựng nhiu t Hỏn Vit (ch tũng, c nhõn, sõm thng), nhng in
c, cỏch núi sang trng, phự hp vi vic th hin lũng bit n.
- Ngụn ng ca Kiu khi núi v Hon Th l ngụn ng dõn gian nụm na, bỡnh d vi nhng thnh ng
quen thuc, d hiu (qu quỏi tinh ma, k cp, b gi). S trng pht cỏi ỏc theo quan im nhõn
dõn phi c din t bng li n ting núi ca nhõn dõn.
2. Thuý Kiu bỏo oỏn
Thot trụng nng ó cho tha:
Tiu th cng cú bõy gi n õy

Nng ó xng hụ nh thi cũn nh h Hon, mt iu cho tha hai iu tiu th, cỏch xng hụ
ny trong hon cnh Kiu v Hon Th ó thay i bc i ngụi l mt ũn ma mai qut thng vo
danh giỏ h Hon.
Li th nh dn ra tng ting nhn mnh, to ging iu ay nghin, th hin thỏi ca ngi núi
vi k i din.
Ma mai, nng quyt trng tr Hon Th theo quan nim dõn gian:
Năm học 2008-2009

lnh, ỏc gi ỏc bỏo.
III. Tng kt
1. V ni dung
on trớch l s th hin c m cụng lý, chớnh ngha theo quan im ca nhõn dõn: con ngi b ỏp
bc vựng lờn thc hin c m cụng lý ca mỡnh.
2. V ngh thut
Trong on trớch, Nguyn Du ó xõy dng nhng on i thoi c sc. Ngụn ng ca nhõn vt th
hin rt rừ nhn c im tõm lý, tớnh cỏch ca nhõn vt ú.
LC VN TIấN CU KIU NGUYT NGA
(Trớch truyn Lc Võn Tiờn)
I. c v tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi
Nguyn ỡnh Chiu ( Chiu)-(1822-1888)
- Sinh ra quờ m: Gia nh
- Con quan, c nuụi dy ch ngay t nh. 12 tui theo cha (Nguyn ỡnh Huy) chy lon v quờ
ni(Hu). Ti õy ụng tip tc hc hnh, tỳ ti Gia nh (1843). Nm 1849, ụng ra Hu d thi
Hi, ang ch thi thỡ m mt trong Nam, ụng b thi v chu tang, khúc m mự c hai mt.
- Hc gii, tỳ ti (nm 26 tui)
- B mự, t ú m trng dy hc v lm thuc ti quờ nh.
Năm học 2008-2009
20
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
- 1858, Phỏp ỏnh vo Gia nh, Nguyn ỡnh Chiu chy v Cn Giuc.
- Ba Tri. Phỏt mua chuc ụng khụng c: t vua ó mt, t ca riờng tụi no cú ỏng gỡ?.
- ễng mt nm 1888 ti Ba Tri (Bn tre).
Cuc i ca Nguyn ỡnh Chiu l tm gng sng y ngh lc, sng bng khớ phỏch luụn vt lờn
bt hnh v au kh lm nhng vic cú ớch cho dõn, cho nc, sng cú o c cao c, yờu thng
nhõn dõn, chng li k xõm lc.
S nghip sỏng tỏc:
- Trc khi Phỏp xõm lc: Lc Võn Tiờn (Chin u bo v o c, cụng lý)

núi th
c m khỏt vng chỏy bng trong tõm hn Nguyn ỡnh Chiu cú c ụi mt sỏng, ỏnh ui
c gic ngoi xõm. c m ú ó c gi gm vo nhõn vt.
II. c, tỡm hiu vn bn
1. c
2. i ý
on trớch khc ho phm cht p ca hai nhõn vt: Lc Võn Tiờn ti ba dng cm, trng ngha
khinh ti; Kiu Nguyt Nga hiu hu, õn tỡnh.
3. V trớ
Năm học 2008-2009
21
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
on trớch thuc phn II ca truyn.
Trong on trớch, Lc Võn Tiờn l nhõn vt chớnh.
Hỡnh nh Lc Võn Tiờn gi nh n hỡnh nh Thch Sanh trong truyn c tớch cựng tờn.
nhõn dõn d hiu nhng vn t tng o c ca chớnh thi i nhõn dõn ang sng.
III. Tng kt
1. V ngh thut
Ngụn ng i thoi kt hp vi nhng t ch hot ng mnh m.
2. V ni dung.
on trớch th hin khỏt vng hnh o giỳp i ca tỏc gi v khc ho nhng phm cht p ca
hai nhõn vt Lc Võn Tiờn v Kiu Nguyt Nga.
LC VN TIấN GP NN
(Trớch: Truyn Lc Võn Tiờn - Nguyn ỡnh Chiu)
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. V trớ on trớch
- on trớch thuc phn 2 ca Truyn Lc Võn Tiờn (cõu 938-976).
2. i ý
on trớch th hin s i nghch gia cỏi thin v cỏi ỏc.
3. Kt cu

22
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Che giu ti ỏc, ỏnh la mi ngi, xo quyt.
Trnh Hõm l hin thõn ca cỏi ỏc, cỏi ỏc tr thnh bn cht trong con ngi hn.
Cỏi nhỡn tin b ca ụng vi qun chỳng th hin lũng tin sõu sc nhõn dõn.
Tỏc gi ó gi gm lũng tin cỏi thin vo nhng ngi lao ng bỡnh thng, truyn cho ngi c
nim tin vo cuc i.
Ngụn ng t s, mụ t mc mc, gin d m v gi cm , giu cht th, tỡnh t phúng khoỏng uyn
chuyn, hỡnh nh th p, gi cm, biu hin khỏt vng v nim tin yờu cuc i ca tỏc gi.
III. Tng kt
1. V ngh thut
- Sp xp tỡnh tit hp lý.
- Xõy dng hin tng ngh thut c sc: bỳt phỏp c l v hin thc, xõy dng mt Ng ễng va
mang tớnh cỏch ngi quõn t va l hin thõn ca ngi lao ng.
2. V ni dung
S i lp gia thin v ỏc; cao c v thp hốn, th hin nim tin ca nh th vo o c nhõn dõn
thụng qua vic miờu t hnh ng ti ỏc ca Trnh Hõm v vic lm nhõn cỏch cao thng ca Ng
ễng.
NG CH
Năm học 2008-2009
23
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
Chớnh Hu
I. c, tỡm hiu chung v vn bn
1. Tỏc gi - tỏc phm
- Chớnh Hu, sinh nm 1926
- L nh th quõn i
- Quờ Can Lc - H Tnh
- 20 tui tũng quõn, l chin s trung on th ụ.
- ti vit ch yu v ngi chin s.

cao tro ca mi cm xỳc, m ra nhng gỡ cha ng nhng cõu sau.
2. Mui cõu th tip: Biu hin ca tỡnh ng chớ ng i
Rung nng anh gi bn thõn cy
Gian nh khụng mc k giú lung lay
Ging nc gc a nh ngi ra lớnh
- Nhng hỡnh nh gn gi thõn quen gn bú thõn thit vi ngi dõn, i vi ngi nụng dõn thỡ rung
nng, mỏi nh l nhng gỡ quý giỏ nht gn bú mỏu tht nht vi h, h khụng d gỡ t b c
-Mc k vn l t ch thỏi vụ trỏch nhim, trong bi th t mc k li mang mt ý ngha hon
ton khỏc - ch thỏi ra i mt cỏch dt khoỏt, khụng vng bn khi mang dỏng dp ca mt k
Năm học 2008-2009
24
Bùi Thanh gòn - Giáo viên trờng THCS Tân Vịnh- Huyện Lộc Hà
trng phu, cng l s th hin mt s hy sinh ln, mt trỏch nhim ln vi non sụng t nc, bi h
ý thc sõu sc v vic h lm:
Ta hiu vỡ sao ta chin u
Ta hiu vỡ sao ta hin mỏu.
Ging nc, gc a l hỡnh nh nhõn hoỏ, hoỏn d, ch quờ hng, ngi thõn nh v cỏc anh, ni
nh ca ngi hu phng.
Tụi vi anh bit tng cn n lnh
St run ngichõn khụng giy.
- Bỳt phỏp miờu t ht sc chõn thc, mc mc, gin d, cõu th nh dng li v mt thi k lch s
gian kh khc lit nht ca chin tranh nhng nm u ca cuc khỏng chin chng Phỏp
V khớ, trang b, quõn trang, quõn dng, thuc men u thiu thn. õy l thi k cam go khc lit
nht ca cuc khỏng chin chng Phỏp.
- Chớnh Hu ó khụng h nộ trỏnh, khụng h giu gim m khc ho mt cỏch chõn thc rừ nột chõn
dung anh B i C H (Chớnh Hu tng tõm s: khụng th vit quỏ xa v ngi lớnh vỡ nh vy l vụ
trỏch nhim vi ng , vi nhng ngi ó cht v nhng ngi ang chin u).
- Chia s cuc sng khú khn gian kh ni chin trng bng tỡnh cm yờu thng gn bú.
Thng nhau tay nm ly bn tay
Hỡnh nh rt thc, rt i thng, mc mc, gin d cha ng bao iu:

25

Trích đoạn Sỏng tỏc năm 1719, dưới hỡnh thức tự truyện. .Chộp chớnh xỏc 7 cõu nối tiếp cõu thơ trờn. TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2007-2008 Phần I: (7 điểm)
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status