BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 2 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - Pdf 56

Biên soạn : MXT  Trang 1
BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 2 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1 : Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm
A. luôn có chiều hướng đến A. B. có độ lớn cực đại. C. bằng không. D. luôn có chiều hướng đến B.
Câu 2 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f . Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của
vật, gốc thời gian t
0
= 0 là lúc vật ở vị trí x = A. Li độ của vật được tính theo biểu thức
A. x = A cos(2πft) B. x = A cos(2πft + π/2) C. x = A cos(2πft − π/2) D. x = A cos(πft)
Câu 3 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm. Khi nó có li độ 2cm thì vận tốc là 1m/s. Tần số dao động là:
A. 1Hz B. 1,2Hz C. 3Hz D. 4,6Hz
Câu 4 : Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J. Biên độ dao động của nó là:
A. 0,4m B. 4mm C. 0,04m D. 2cm
Câu 5 :Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos( 20t -
2
π
) cm. Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của
vật là:
A. 10m/s; 200m/s
2
B. 10m/s; 2m/s
2
C. 100m/s; 200m/s
2
D. 1m/s; 20m/s
2
Câu 6 : Một vật có khối lượng 400g được treo vào một lò xo có độ cứng 80N/m. Vật được kéo theo phương thẳng
đứng ra khỏi VTCB một đoạn 0,1m rồi thả cho nó dao động. Hỏi tốc độ của vật khi qua VTCB ?
A. 0 B. 1,4m/s C. 1m/s D. Giá trị khác.
Câu 7 : Một vật đang dao động điều hòa với
10

D.
)/(32);(20 sms
π
Câu 10 : Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó
thực hiện 540 dao động toàn phần. Tính biên độ và tần số dao động.
A.10cm; 3Hz B.20cm; 1Hz C.10cm; 2Hz D.20cm; 3Hz
Câu 11 : : Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, khi vật có li độ x = - 3cm thì có vận tốc 4π cm/s. Tần số dao động
là: A. 5Hz B. 2Hz C. 0, 2 Hz D. 0, 5Hz
Câu 12 : Một vật dao động điều hòa có phương trình
4 os(10 )
6
x c t cm
π
π
= +
. Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di
chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
A.x = 2cm,
20 3 /v cm s
π
= −
, theo chiều âm. B.x = 2cm,
20 3 /v cm s
π
=
, theo chiều dương.
C.
2 3x cm= −
,
20 /v cm s

 
(cm) C.
t
x 6cos
3 4
π
 
= +
 ÷
 
(cm) D.
x 6cos 3t
3
π
 
= +
 ÷
 
(cm)
Câu 15 : Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn
gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn
40 3cm / s
thì phương trình dao động của quả cầu là:
A.
x 4cos(20t- /3)cm
= π
B.
x 6cos(20t+ /6)cm
= π
C.

π
t +
6
π
)
Câu 17 : Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x
1
= - A đến
vị trí có li độ x
2
= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là: A. 1/3 (s). B. 3 (s). C. 2 (s). D. 6(s).
Câu 18 : Một vật dao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O. trung điểm của OB và OC theo thứ tự
là M và N. Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là: A. T/4 B. T/2 C. T/3 D. T/6
Câu 19 : Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x
1
= - 0,5A (A là
biên độ dao động) đến vị trí có li độ x
2
= + 0,5A là: A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.
Câu 20 :Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình
5cos(4 )( )
2
x t cm
π
π
= −
. Biết khối lượng của quả cầu là
100g . Năng lượng dao động của vật là: A.
39,48( )J
B.

. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
A. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm. C. 30,5cm và 34,5cm. D. 32cm và 34cm.
Câu 26 : Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = 10m/s
2
=
2
π
biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là
10N và 6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm. Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động là:
A. 25cm và 24cm. B. 24cm và 23cm. C. 26cm và 24cm. D. 25cm và 23cm
Câu 27 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo
xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho
g =
2
π
= 10m/s
2
. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:
A. 5 B. 4 C. 7 D. 3
Câu 28 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g. Lấy π
2
=
10, cho g = 10m/s
2
.
a) Giá trị của lực đàn hồi cực đại tác dụng vào quả nặng: A. 6,56N B. 2,56N. C. 256N. D. 656N
b) Giá trị của lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào quả nặng: A. 6,56N B. 0 N. C. 1,44N. D. 65N
Câu 29 : Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao động điều hoà theo phương
trình: x = cos( 10
5

= 1,6(s). Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m
1
+ m
2
) thì nó dao động với chu kỳ:
A. T = T
1
+ T
2
= 2,8(s) B. T =
2
2
2
1
TT +
= 2(s) C. T =
2
2
2
1
TT +
= 4(s) D. T =
21
11
TT
+
= 1,45(s)
Câu 31 : Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực
đại và cực tiểu của lò xo là
13

2
vào lò xo trên,nó
dao động chu kỳ 1,6s. khi gắn đồng thời hai vật m
1
và m
2
thì chu kỳ dao động của chúng là:
A. 1,4s B. 2,0s C. 2,8s D. 4,0s
Câu 35 : Gắn một vật nhỏ khối lượng m
1
vào một lò xo nhẹ treo thẳng đứng thì chu kỳ dao động riêng của hệ là T
1
= 0,8s. Thay
m
1
bằng một vật nhỏ khác có khối lượng m
2
thì chu kỳ là T
2
= 0,6s. Nếu gắn cả hai vật thì dao động riêng của hệ là có chu kỳ là:
A. T= 0,1s. B. T= 0,7s. C. T= 1s. D. T= 1,2s.
Câu 36 : Một vật dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại
và vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(10πt-
2
π
) cm. B. x = 2cos(5πt-
2
π
) cm. C. x = 4cos(5πt) cm. D. x = 4cos(10πt+

8 os( )
6
x c t cm
π
π
= +
Câu 38 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm, chu kì T = 2s. Khi t = 0 vật qua VTCB theo chiều âm. Phương
trình dao động điều hoà của vật là:
A.
4 os(2 )( )x c t cm
π π
= +
.B.
4 os( )( )
2
x c t cm
π
π
= +
.C.
2 os( )( )
2
x c t cm
π
π
= −
. D.
4 os( )( )x c t cm
π
=

cm C,
4 os(5 )
3
x c t
π
π
= −
cm D,
2 os(5 )
6
x c t
π
π
= +
cm
Câu 40 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Thời gian con lắc đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí
cao nhất cách nhau 10cm là 1s. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí thấp nhất, chiều dương hướng xuống. Phương trình dao
động của vật là:
A. x = 5cos(πt) cm B. x = 5cos(πt - ) cm C. x = 10cos(πt + ) cm D. x = 10cos(πt - ) cm
Câu 41 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz. Khi t = 0 vật qua vị trí có li độ cực đại.
Phương trình dao động điều hòa của vật là:
A.






+=
2

2
. Chu kì dao động của vật là:
A. T = 0,178s B. T = 0,057s C. T = 222s D. T =1,777s
Câu 43 : Hòn bi của một con lắc lò xo khối lượng m, nó dao động với chu kì T. Nếu thay hòn bi bằng hòn bi khác
có khối lượng 2m thì chu kì dao động sẽ là
A.
TT 2
=

B.
TT 4
=

C.
TT 2
=

D.
2
T
T
=

Câu 44 : Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo MN= 10cm. Biên độ dao động là
A. 20cm B. 5cm C. 10cm D. 15cm
Câu 45 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy
10
2
=
π

1
s. D. 1 s.
Câu 49 : : Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 8s thì cơ năng
A. không đổi. B. có chu kỳ 4 s. C. có chu kỳ 16 s. D. có chu kỳ 8 s.
Câu 50 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10 cm với chu kì dao động 2 s. Thời gian
ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 5 cm là
A. 2 s B. 0,25 s C. 0,5 s D. 1 s
Câu 51 : Một vật dao động điều hòa với phương trình
4cos( )( ).
3
x t cm
π
π
= +
Khi vật có tốc độ là 6,28 cm/s thì li độ của
vật là : A.
±
4,24 cm. B.
±
3,46 cm. C. 2
3
cm. D. 4,24 cm.
Câu 52 : Một con lắc lò xo có khối lượng m = 400 g, có độ cứng k = 40 N/m. Con lắc dao động với biên độ bằng 3 cm. Tốc
độ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là A. 0,3 cm/s.B. 0,95 cm/s. C. 3 m/s. D. 30 cm/s
Câu 53 : Trong 15 giây vật dao động được 45 dao động. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số dao động là 3 Hz. B.Thời gian để vât đi được quãng đường bằng 12 lần biên độ là 1s.
C.Sau 30 s thì trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ. D.Chu kì dao động là 1s.
Câu 54 : Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
)tcos(Ax
ϕ+ω=

= 10, cho g = 10m/s . Độ cứng của lò xo là : A.32 N/m B. 23 N/m C.64 N/m D.46 N/m
Câu 58 : Một con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g, hệ dao động điều hoà. Chọn
gốc toạ độ tại vị trí cân bằng. Tại t = 0, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x = +3cm rồi truyền cho nó vận tốc v = 30 π
cm/s hướng ra xa vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật:
A.
6 os(10 )
4
x c t
π
= +
cm B.
3 os(5 )
4
x c t
π
π
= −
cm C.
3 2 os(10 )
4
x c t
π
π
= −
cm D.
6 2 os(10 )
4
x c t
π
π

t +
π
/3) cm. B. x = 2 cos 10
π
t -
π
/4 ) cm.
C. x = 2 cos (5
π
t +
π
/4 ) cm. D. x = 4cos ( 5
π
t -
π
/3)cm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status