BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 4 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - Pdf 56

Biên sọan : MXT Trang 1
BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 4 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1 : Trong phương trình dao động điều hòa
x Acos( t )= ω + ϕ
, radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng
A. biên độ A B. tần số góc
ω
C. Pha dao động
( t )ω + ϕ
D. chu kì dao động T
Câu 2 : Trong dao động điều hòa
x Acos( t )= ω + ϕ
, vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
A.
v Acos( t )= ω + ϕ
B.
v A cos( t )= ω ω + ϕ
C.
v Asin( t )= − ω + ϕ
D.
v A sin( t )= − ω ω + ϕ
Câu 3 : Trong dao động điều hòa
x Acos( t )= ω + ϕ
, gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
A.
a Acos( t )= ω + ϕ
B.
2
a A cos( t )= ω ω + ϕ
C.
2

2
max
a A= −ω
Câu 6 : Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. vận tốc của vật đạt cực tiểu
C. vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 7 : Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
so với li độ
Câu 8 : Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
so với li độ
Câu 9 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x 5cos(2 t)cm= π
, chu kì dao động của chất điểm là
A.
T 1s
=

t 1s=

A.
(rad)π
B.
2 (rad)π
C.
1,5 (rad)π
D.
0,5 (rad)π
Câu 12 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 6cos(4 t)cm= π
, tọa độ của vật tại thời điểm
t 10s=

A.
x 3cm=
B.
x 6cm=
C.
x 3cm= −
D.
x 6cm= −
Câu 13 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 5cos(2 t)cm= π
, tọa độ của vật tại thời điểm
t 1,5s=

A.
x 1,5cm=

C.
2
a 947,5cm / s= −
D.
a 947,5cm / s=
Câu 16 : Một vật dao động điều hòa với biên độ
A 4cm
=
và chu kỳ
T 2s
=
, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
Biên sọan : MXT Trang 2
A.
x 4cos 2 t cm
2
π
 
= π −
 ÷
 
B.
x 4cos t cm
2
π
 
= π −
 ÷
 

A. Dao động tuần hoàn là dao động mà vị trí của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B. Dao động tự do là những dao động chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
C. Dao động cưỡng bức là những dao động được duy trì do tác dụng của một ngoại lực biến đổi
D. Dao động dược duy trì mà không cần tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là sự tự dao động
Câu 21 : Vật dao động điều hoà có vận tốc bằng không khi vật ở:
A. Vị trí cân bằng B. Vị trí li độ cực đại C. Vị trí lò xo không biến dạng D. Vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng 0.
Câu 22 : Vật dao động điều hoà có động năng bằng ba lần thế năng khi vật có li độ:
A.
±
0,5A B.
±
0,5
2
A C.
±
0,5
3
A D.
±
3
1
A
Câu 23 : Năng lượng của vật dao động điều hoà:
A. Tỉ lệ với biên độ dao động. B. Bằng thế năng khi vật ở vị trí có li độ cực đại
C. Bằng động năng khi vật ở vị trí biên độ dương D. Bằng thế năng khi vật đi qua vị trí cân bằng
Câu 24 : Vật dao động điều hoà, câu nào sau đây đúng:
A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
B. Khi vật đi qua vị trí biên độ vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
C. Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng cực đại
D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng cực đại, gia tốc bằng 0.

1
m.
ω
.A
2
( trong đó
ω
là tần số góc, A là biên độ của dao động)
C. E=
2
1
m.
ω
A (trong đó
ω
là tần số góc, A là biên độ của dao động)
D. E=
2
1
m.
ω
2
.A
2
(trong đó
ω
là tần số góc, A là biên độ của dao động)
Câu 32 : Chọn câu đúng trong những câu sau đây:
A. Dao động của con lắc lò xo là một dao động tự doB. Chuyển động tròn đều là một dao động điều hoà
C. Vận tốc của vật dao động điều hoà ngược pha với gia tốc của vật D. Cả ba câu trên đều đúng.

3
π
.
C. Vật này dao động điều hoà với biên độ 1cm và pha ban đầu là -
3
π
.
D. Vật này dao động với chu kì 0,5s và có pha ban đầu là
2
3
π
.
Câu 39 : Vật dao động điều hoà: Gọi t
1
là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x= 0,5Avà t
2
là thời
gian ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x= 0,5A đến biên. Ta có:
A. t
1
= t
2
B. t
1
=2 t
2
C. t
1
= 0,5t
2

A. T= 0,1s ; A=2cm B. T= 1s ; A=4cm C. T= 0,01s ; A=2cm D.T= 2s ; A=1cm
Biên sọan : MXT Trang 4
Câu 45 : Một chất điểm chuyển dộng điều hoà với phương trình x=2cos(2πt -
2
π
) ( x đo bằng cm và t đo bằng giây).
Vận tốc của vật lúc t= 1/3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:
A.
2
3
cm/s B. 4
3
π
cm/s C. - 6,28 cm/s D. -2
3
π
cm/s
Câu 46 : Một vật dao động theo phương trình x= 5cos(
3
t
π
ω

) + 1 (cm,s)
A.Vật dao động điều hoà với biên độ A= 5 cm và pha ban đầu là
3
π
ϕ
= −
.

t
π
+
) (cm;s) B. x=4cos(
0,4
2
t
π
π

) (cm;s) C. x=4cos5πt (cm;s) D.x= 8cos(10πt -
2
π
) (cm;s)
Câu 50 : Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Acos(
ϕω
+
t
). Biết trong khoảng thời gian t=1/30 s đầu tiên,
Vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x=
2
A
theo chiều dương. Chu kì dao động của vật là:
A. 0,2s B. 5s C. 0,4s D. 0,1s
Câu 51 : Một chất điểm dao động điều hoà doc theo trục Ox. Phương trình dao động là : x=5cos(
2
10
3
t
π


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status