Biên sọan : MXT Trang 1
BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 8 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1 : Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ là 8cm. Tốc độ
cực đại là :
A V
max
= 34cm/s B. V
max
= 75,36cm/s C. V
max
= 48,84cm/s D. V
max
= 33,5cm/s
Câu 2 : Một con lắc lò xo dao động theo phương trình
2cos(20 )
2
x t cm
π
π
= +
. Biết khối lượng của vật nặng m = 100g.
a) Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật:
A. T = 1s. W = 78,9.10
-3
J B. T = 0,1s. W = 78,9.10
-3
J C. T = 1s. W = 7,89.10
-3
J D. T = 0,1s. W = 7,89.10
-3
J
2 3x cm=
theo chiều âm của trục tọa độ: A. t = 4s B.
4
3
t s=
C.
1
3
t s=
D. t = 1s
Câu 4 : Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà với phương trình
cos( )x A t
ω ϕ
= +
và cơ năng W
= 0,125J. Tại thời điểm ban đầu vật có tốc độ v = 0,25m/s và gia tốc a = -6,25
3
m/s
2
. Biên độ tần số góc và pha ban
đầu có giá trị nào sau:
A.
2 , , 25 /
3
A cm rad rad s
π
ϕ ω
= = − =
B.
2
π
, lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu:
A.
1
, 0,72
60
t s x cm= =
B.
1
, 1,4
6
t s x cm= =
C.
1
, 2,16
120
t s x cm= =
D.
1
, 1,25
12
t s x cm= =
Câu 6 : Khi treo vật m vào lò xo thẳng đứng thì lò xo giãn ra
25l cm
∆ =
. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương
thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB
theo chiều dương hướng xuống. Lấy
2 2
/g m s
A.
4cos10x tcm
=
B.
4cos 10
2
x t cm
π
= +
÷
C.
8cos(10 )x t cm
π
= +
D.
4cos(10 )x t cm
π
= +
Câu 8 : Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m, có chiều dài ban đầu là 30cm. Quả cầu dao động điều
hòa với cơ năng W = 0,5J theo phương thẳng đứng ( lấy g = 10m/s
2
).Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá
trình dao động là:
A.
ax min
35,25 ; 24,75
m
l cm l cm= =
x t cm
π
π
= +
C.
4cos(5 )
2
x t cm
π
π
= +
D.
4cos 20x tcm
=
Biên sọan : MXT Trang 2
Câu 10 : Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6
chu kì dao động. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:
A.
1 2
79 , 31l cm l cm= =
B.
1 2
9,1 , 57,1l cm l cm= =
C.
1 2
42 , 90l cm l cm= =
D.
1 2
27 , 75l cm l cm= =
Câu 11 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối luợng m= 400g, gắn vào đầu lò xo có độ cứng k= 40N/m.Người ta
. Lấy π
2
≈
10. Độ cứng lò xo là:
A. 625N/m B. 160N/m C. 16N/m D.6,25N/m
Câu 19 : Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía
dưới đến cách vị trí cân bằng x = 5cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật là:
A. 0.05m/s
2
B. 0.1 m/s
2
C. 2.45 m/s
2
D. 4.9 m/s
2
Câu 20 : Một co lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0.2 kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động điều hòa
với biên độ A = 6cm. Tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng.
A. v = 3m/s B. v = 1.8m/s C. v = 0.3m/s D. v = 0.18m/s
Câu 21 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm. Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng và động
năng của con lắc là? A. 4 B. 3 C. 2 D.1
Câu 22 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4
2
cm. Tại thời điểm động năng bằng thế năng, con
lắc có li độ là? A. x = ± 4cm B. x = ± 2cm C. x = ± 2
2
cm D.x = ± 3
2
cm
Câu 23 : Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g, và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi
Câu 30 : Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3 cm. Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị:
A. 3 N B. 2 N C. 1N D. 0 N
Câu 31 : Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống
dưới vị trí cân bằng một đoạn 2
3
cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn 0,2
2
m/s.
Chọn t = 0 lúc thả quả cầu, ox hướng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, g = 10m/s
2.
Phương trình dao động của
quả cầu có dạng:
A. x = 4cos(10
2
t + π/4) cm B. x = 4cos(10
2
t + 2π/3) cm C x = 4cos(10
2
t + 5π/6) cm D.Đáp án khác
Câu 32 : Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng gồm m = 0,4 kg, lò xo có độ cứng k = 10N/m. Truyền cho vật nặng
một vận tốc ban đầu là 1,5 m/s theo phương thẳng đứng hướng lên. Chọn O = VTCB, chiều dương cùng chiều với vận
tốc ban đầu t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động là:
A. x = 0,3cos(5t + π/2) cm B. x = 0,3cos(5t) cm C. x = 0,15cos(5t - π/2) cm D. Đáp án khác
Câu 33 : Treo quả cầu có khối lượng m
1
vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T
1
= 0,3s. Thay quả cầu này bằng quả cầu
khác có khối lượng m
) D. -20(m/s
2
)
Câu 37 : Vật khối lượng m = 100(g) treo vào lò xo K = 40(N/m).Kéo vật xuống dưới VTCB 1(cm) rồi truyền cho vật
vận tốc 20 (cm/s) hướng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là :
A.
2
(cm) B. 2 (cm) C. 2
2
(cm) D. Không phải các kết quả trên.
Câu 38 : Con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K = 40N/m dao động điều hoà theo phương ngang, lò xo biến
dạng cực đại là 4 (cm). ở li độ x = 2(cm) nó có động năng là :
A. 0.048 (J). B. 2.4 (J). C. 0.024 (J). D. Một kết quả khác.
Câu 39 : Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4(N/m), dao động điều hòa quanh
vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động. A. 0,624s B. 0,314s C. 0,196s D. 0,157s
Câu 40 : Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz. Lúc t = 0, chất
điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo. Tìm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian.
A. x = 2cos10πt cm B. x = 2cos (10πt + π)cm C. x = 2cos (10πt + π/2)cm D. Đáp án khác
Câu 41 : Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 0,8cm. Đầu kia treo vào một điểm cố định O. Hệ
dao động điều hòa (tự do) theo phương thẳng đứng. Cho biết g = 10 m/s
2
.Tìm chu kỳ giao động của hệ.
A. 1,8s B. 0,80s C. 0,50s D. 0,36s
Câu 42 : Một vật M treo vào một lò xo làm lò xo dãn 10 cm. Nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1 N, tính độ cứng
củalòxo. A. 200 N/m B. 10 N/m C. 1 N/m D. 0,1 N/m
Câu 43 : Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Tìm
tần số góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật.
A. ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz. B. ω = 2 rad/s; f = 2 Hz. C. ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz. D. ω=2 rad/s; f = 12,6 Hz.
Câu 44 : Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trình x = 5
cos(2πt + 2)m. Tìm độ dài cực đại của M so với vị trí cân bằng. A. 2m B. 5m C. 10m D. 12m
ω
t-
2
π
)cm.Hỏi gốc thời gian được chọn vào lúc nào?
A:Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B:Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C:lúc chất điểm qua vị trí cí li độ x= -A D:lúc chất điểm qua vị trí cí li độ x= +A
Câu 51 : Một vật dao động điều hoà theo trục 0x.lúc vật ở li độ x =-
2
cm thì có vận tốc v=-
2
π
cm/s và gia tốc a=
2
2
π
cm/s
2
.Viết phương trình dao động của vật.
A:x=2cos(
π
.t+
4
π
)cm; B:x=3cos(
π
.t+
4
3
π
2
3
π
rad;0cm. B:
2
π
rad;5cm C:
2
3
π
rad;1cm. D:
2
π
rad;1cm
Câu 53 : Một vật dao động điều hoà với biên độA=5cm và tần số f=2H
Z
.
a)Viết phương trình dao động của vật,chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ dương cực đại.
A:x=5cos4
π
.t(cm); B:x=5cos(4
π
.t+
4
π
)cm; C:x=5cos(4
π
.t+
3
2
= 10 Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống,gốc O tại vị trí cân bằng của quả cầu. Nâng quả cầu lên
trên thẳng đứng cách O một đoạn 2
3
cm. Vào thời điểm t =0, truyền cho quả cầu một vận tốc v =20cm/s có phương
thẳng đứng hướng lên trên. Viết phương trình dao động của quả cầu.
A)x = 3 cos(10πt – 2π/3) (cm) B) x = 4 cos(10πt – 5π/6)(cm)
C)x = 5 cos(10πt – 2π/3)(cm) D) x = 6 sin(10πt – 2π/3)(cm)