Bai tap Dao dong co 12 - Pdf 56

Bài tập cơ học II
Câu 1: Dao động tự do là một dao động có
a. Tần số không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
b. Tần số không đổi.
c. Tần số và biên độ không đổi.
d. Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
Câu 2: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật
a. tăng khi giá trị vận tốc tăng.
b. giảm khi giá trị vận tốc tăng.
c. không thay đổi.
d. tăng, hay giảm tuỳ thuộc giá trị vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà có phơng trình
).sin(

+=
tAx
Biết rằng trong khoảng 1/60 giây đầu tiên vật
đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
2
3
Ax
=
theo chiều dơng lần thứ nhất. Tại vị trí có li độ x=2cm, vận tốc của
vật là
)/(340 scmv

=
. Tần số góc và biên độ của dao động của vật lần lợt là
a. 20/s; 4cm. b. 10/s; 2cm. c. 20/s; 2cm. d. 10/s; 4cm.
Câu 4: Một con lắc đơn đợc gắn vào chân một cái thang máy. Chu kì dao động khi thang máy đứng yên là T. Khi
thang máy rơi tự do thì chu kì dao động của nó là


+=
c.
.)
6
10sin(4 cmtx

+=
d.
.)
6
20sin(4 cmtx

=
Câu 8: Mt con lc lò xo treo thng ng, vt nng có khi lng m =250g. T v trí cân bng kéo vt xung n v
trí lò xo giãn 4cm thì buông nh vt dao ng iu ho quanh VTCB v i nng lng 80mJ. Cho g =10m/s
2
. Giá
tr nh nht v l n nht ca lc n h i ln lt l
a. 0; 6,5N. b. 0; 4N. c. 1,5N; 6N. d. 1,5N; 4N.
Câu 9: Ngời ta đa một đồng hồ quả lắc từ mặt đất lên độ cao h=5km. Biết bán kính Trái đất R=6400km. Mỗi ngày
đêm đồng hồ đó chạy nhanh (chậm) bao nhiêu.
a. chậm 67,5s. b. nhanh 67,5s. c. chậm 76,5s. d. nhanh 76,5s.
Câu 10: Một con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s) chạy đúng khi nhiệt độ là 20
0
C. Biết rằng hệ số nở dài là 1,8.10
-5
K
-1
.

cùng tn s
a. biên dao ng tng hp ph thuc tn s ca hai dao ng th nh ph n.
b. biên dao ng tng hp ph thuc lch pha ca hai dao ng th nh ph n.
c. biên dao ng tng hp ln nht khi hai dao ng th nh ph n cùng pha.
d. biên dao ng tng hp bé nht khi hai dao ng th nh ph n ngc pha.
Câu 16: iu kin n o sau ây l iu kin ca s cng hng
a. chu kì ca lc cng bc phi ln hn chu kì riêng ca h.
b. lc cng bc phi ln hn hoc bng mt giá tr F
0
n o ó.
c. tn s ca lc cng bc bng tn s riêng ca h dao ng.
d. tn s ca lc cng bc phi ln hn nhiu ln tn s riêng ca h dao ng.
Cõu 17: Mt con lc lũ xo cú c nng l 1J, biờn dao ng l 0,1m v vn tc cc i l 1m/s. cng k ca lũ xo
v khi lng m ca vt dao ng ln lt l
a. 20N/m v 2kg. b. 200N/m v 0,2kg. c. 200N/m v 2kg. d. 20N/m v 0,2kg.
Cõu 18: Cho hai ng iu ho cựng phng cựng tn s cú phng trỡnh l:
)(10cos6
1
cmtx

=
v
)
2
10cos(4
2


=
tx

a.
.2
g
l

b.
.
)(
2
22
m
qE
g
l
+

c.
.2
m
qE
g
l
+

d.
.2
m
qE
g
l

m
T 2
k k
=
+
. d.
1 2
k k
T 2
m
+
=
.
Cõu 23: Mt con lc n m giõy (cú chu kỡ bng 2s) nhit 0
0
C v ni cú gia tc trng trng g=9,81m/s
2
.
Tỡm chu kỡ ca con lc n cựng v trớ nhng nhit l 25
0
C. Bit h s n di ca dõy treo l 1,2.10
-5
K
-1
.
Bài tập trắc nghiệm phần cơ học - 2-
a. 2,003s. b. 2,0003s. c. 2,0005s. d. 2,005s.
Cõu 24: Khi mang vt m, mt lũ xo gión mt on 10cm. Lỳc t=0, vt ng yờn, truyn cho nú mt vn tc 40cm/s
theo chiu õm qu o. Phng trỡnh dao ng ca h vt v lũ xo (g=10m/s
2

. Vo thi im no sau õy vt s
qua v trớ
cmx 32
=
theo chiu õm ca trc to
a. t = 4s. b. t =4/3s. c. t = 1/3 s. d. t =2 s.
Cõu 27: Mt con lc n cú khi lng m = 10kg v chiu di dõy treo l =2m. Gúc lch cc i so vi phng thng
ng l =10
0
=0,175rad. Ly g = 10m/s
2
. C nng ca con lc v vn tc vt nng khi nú v trớ thp nht l
a. 3,063J; 0,55m/s. b. 1,525J; 0,55m/s. c. 1,525J; 0,78m/s. d. 3,063J; 0,78m/s.
Cõu 28: Chu kỡ dao ng iu ho ca con lc n ph thuc vo
a. Cỏch kớch thớch dao ng .
b. Chiu di ca dõy treo v khi lng ca vt nng.
c. Chiu di ca dõy treo v cỏch kớch thớch dao ng
d. Chiu di ca dõy treo v v trớ t con lc.
Cõu 29: Hai dao ng iu ho cú pt:
))(
6
3sin(5
1
cmtx


+=
v
2
2

3
= - /2. Phng trỡnh dao ng tng hp l
a. x = 5 sin ( t 0,645 ) (cm). b. x = 0,5 sin ( t 0,645 ) (cm).
c. x = 5 sin ( t + 0,645 ) (cm). d. x = 5 sin ( t 37/180 ) (cm).
Cõu 31: Mụt con lc lo xo gm hai lũ xo cú cng ln lt k
1
v k
2
mc song song dao ụng iờu hoa thỡ chu k dao
ng ca nú l:
a.
1 2
1 2
m(k k )
T 2
k .k
+
=
. b.
1 2
1 2
mk .k
T 2
k k
=
+
. c.
1 2
m
T 2

khong thi gian
st
5,12

=
k t lỳc u (t=0)
a. 12cm. b. 18cm. c. 24cm. d. 32cm.
Cõu 36: Mt vt dao ng iu ho cú biờn 4cm, chu kỡ T=0,1s. Chn gc thi gian l lỳc vt qua v trớ cõn bng
theo chiu dng. Vit phng trỡnh dao ng ca vt?
Bài tập trắc nghiệm phần cơ học - 3-
a.
)(20sin4 cmtx

=
.
b.
)(10sin4 cmtx

=
.
c.
)()20sin(4 cmtx

+=
.
d.
)()10sin(4 cmtx

+=
.

. b.
)()
2
10sin(2 cmtx

=
.
c.
))(
4
10sin(22 cmtx

+=
. d.
)()
4
10sin(22 cmtx

=
.
Cõu 39: Chn cõu tr li ỳng. Dao ng iu ho l
a. nhng chuyn ng cú trng thỏi chuyn ng c lp li nh c sau nhng khong thi gian bng nhau.
b. nhng chuyn ng cú gii hn trong khụng gian, lp i lp li nhiu ln quanh mt v trớ cõn bng.
c. mt dao ng c mụ t bng mt nh lut dng sin hay cosin i vi thi gian.
d. mt dao ng cú biờn ph thuc vo tn s riờng ca h dao ng.
Cõu 40: Chn cõu tr li ỳng. Chu kỡ dao ng l
a. khong thi gian ngn nht vt tr li trng thỏi ban u.
b. khong thi gian ngn nht vt tr li v trớ u.
c. khong thi gian vt i t biờn ny n biờn kia ca qu o chuyn ng.
d. s dao ng ton phn vt thc hin c trong 1s.

d. vect vn tc v gia tc luụn l vect hng s.
Cõu 45: Chn cõu tr li ỳng. Mt vt dao ng iu hũa khi qua v trớ cõn bng thỡ
a. vn tc cú ln cc i, gia tc cú ln bng 0.
b. vn tc v gia tc cú ln cc i.
Bài tập trắc nghiệm phần cơ học - 4-
c. vn tc cú ln bng 0, gia tc cú ln cc i.
d. vn tc v gia tc cú ln bng 0.
Cõu 46: Chn cõu tr li sai. Lc gõy ra dao ng iu ho ca mt vt
a. bin thiờn iu ho theo thi gian.
b. luụn hng v v trớ cõn bng.
c. cú biu thc F= -kx.
d. cú ln khụng i theo thi gian.
Cõu 47: Chn cõu tr li ỳng. Nng lng ca mt vt dao ng iu ho
a. tng 16 ln khi biờn tng 2 ln v tn s tng 2 ln.
b. gim 4 ln khi biờn gim 2 ln v tn s tng 2 ln.
c. gim 9/4 ln khi tn s tng 4 ln v biờn gim 9 ln.
d. gim 25/9 ln khi tn s dao ng tng 5 ln v biờn gim 3 ln.
Cõu 48: Khi con lc n dao ng vi biờn gúc l 3
0
, chu kỡ dao ng l T. Nu cho con lc ú dao ng vi biờn
gúc l 6
0
thỡ chu kỡ dao ng l
a. T. b. 2T. c. T/2. d. giỏ tr khỏc.
Cõu 49: Mt con lc n dao ng vi chu kỡ T. Khi treo con lc trờn vo trong mt thang mỏy ang chuyn ng i
lờn chm dn u vi gia tc a thỡ chu kỡ dao ng ca con lc bõy gi l T.
a. T>T. b. T<T. c. T=T. d. T=0.
Cõu 50: Trờn mt t (g l gia tc trng trng), mt con lc n cú chu kỡ dao ng l T. a lờn mt trng (cú
g=g/6, chiu di khụng i) thỡ chu kỡ dao ng l
a. tng 6 ln. b. gim 6 ln. c. tng

Cõu 55: Mt con lc lũ xo gm qu nng cú khi lng m=100g v lũ xo cú cng k=40N/m treo thng ng. Khi
lng lũ xo khụng ỏng k. Cho con lc dao ng, chiu di ngn nht ca lũ xo l 40cm v di nht l 46cm. Ly
g=10m/s
2
. Tớnh lc n hi cc i v cc tiu m lũ xo tỏc dng lờn giỏ trong quỏ trỡnh qu nng dao ng
a. 1,1N v 0N. b. 2,2N v 0,2N. c. 2,2N v 0N. d. 4,4N v 2,2N.
Cõu 56: Mt vt m
1
treo vo lũ xo cú cng k=1N/cm thỡ dao ng vi chu kỡ T
1
=0,3s. Nu thay vt m
1
bng vt m
2
thỡ chu kỡ dao ng l T
2
=0,4s. Chu kỡ dao ng ca h khi treo c m
1
v m
2
l
a. 0,5s. b. 0,7s. c. 0,1s. d. 1s.
Cõu 57: Mt con lc lũ xo gm mt vt cú khi lng m=0,2kg treo vo lũ xo khi lng khụng ỏng k. Bit rng
vn tc ca vt khi qua v trớ cõn bng l 62,8cm/s v gia tc cc i l 4m/s
2
. Chn gc thi gian l lỳc vt cú li
cmx 25
=
theo chiu dng. Ly
2


=
.
Bài tập trắc nghiệm phần cơ học - 5-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status