Đề 1:
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu.
1. Kết quả của phép tính:
( )
2
32123272
−+−
là:
A.
232
+
B.
32
−
C.
32
+
D.
342
−
2. Biểu thức
x42
−
có nghĩa khi:
A.
2
1
≤
x
B.
96
3
2
−
+−
+−
x
xx
x
5. Biểu thức rút gọn của A khi x<3 là;
A .3-x B. x-2 C. 2-x D. x-3
6.Giá trị của biểu thức A khi x=-4 là:
A. -7 B. -6 C. 7 D.6
7. Phương trình
1
2
+
x
có nghiệm là:
A. x=1 hoặc x= -1 B. x=
2
hoặc x=-
2
C. x=
3
hoặc x=
3
10. Nghiệm gần đúng của Phương trình x
2
= 150 (làm tròn đến 3 chữ số thập phân) là:
A.12,247 B.12,681
C.12,405 D.12,717
=========================
ĐỀ 2:
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu.
1.Kết quả phép tính
4)2(2)3(
2
2
+−−−
là:
A. 0 B. 1 C.2 D.-1.
2. Phương trình
04
=+
x
có nghiệm là:
1
A. x=4 B x=-4 C.x=4 hoặc x=-4 D. Vô nghiệm
* Trả lời các câu hỏi 3,4&5 với biểu thức sau: A =
1
1
−
−
+
−
2
)31(
25
−
-
2
)31(
16
+
là:
A .
2
39
−
B.
2
139
−
C.
2
39
+
D.
2
139
+
7. Biểu thức 33-12
6
được viết dưới dạng bình phương một hiệu là:
A.
:
36
25
=
D. Không có câu nào đúng.
9. Phương trình
3
8
1
23
=
+
+
x
x
có nghiệm:
A. x = 4. B. x = -4 C. x = 4 hoặc x = -4. D. Vô nghiệm.
10. Thực hiện phép tính: A =
3232
+−−
A
2
=
22
3232.32232
xxx
là :
A. 2x-4 nếu
( )
2
≥
x
B. 0 nếu (x<2) C. A,B đều đúng. D. A,B đều sai.
2. Trục căn thức dưới mẫu của
25
25
+
−
ta được:
A.
547
−
B.
549
−
C.
3
547
−
D.
3
549
−
3. Kết quả của phép tính
21217.21217
aa
B.
0
≥
a
C. Cả A và B D. A hoặc B
2
6. Biểu thức rút gọn của Biểu thức A:
A. 5 B.
12
−
a
C.
52
−
a
D. 1
7. Tìm a để A<3 ta được:
A. a>4 B.
40
≤≤
a
C. Với mọi a D. Không có
8. Kết quả của phép tính
4,0.09,021,1.09,0
−
là:
A. 0,27 B. 0,3 C. 0,11 D. 0,22
9. Phương trình
2168
3
3
x
x
(2)
Vậy Phương trình có 2 nghiệm
3
±=
x
(3)
Giải sai bước nào?
=========================
Đề 4:
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu
1.Câu nào sau đây sai?
A.
6
3
18.6
=
. B.
6
3
2
3
=
. C.
133
<⇔−<−
xx
C.
23
−
D.
2
−
4. Phương trình
61242793
=−−−+−
xxx
có nghiệm là :
A. x=12 B. x=6 C. x=3 D. Vô số nghiệm x
3
≥
* Trả lời câu hỏi 5 & 6 với biểu thức sau:
( )
.
1
2
1:
1
22
1
+
+−
6. Biểu thức rút gọn của Biểu thức A:
A. 1 B.
x2
C.
1
−
x
D.
1
+
x
7.Câu nào sau đây SAI?
3
A.
442
−=−
B.
( )
824
2
=−
C.
3225
−<−
D.
( )
2
2
aa
=
1
6
65
−
B.4 C. -4 D.
6
6Đề 5:
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu
1.Cho hàm số y = f(x)=
3
2
+
−
x
, câu nào sau đây sai?
A. f(-2) = 4 B. Hàm số nghịch biến trên R
C. Điểm A (-1;1,5)
∈
đồ thị D. Không có câu nào sai
2. Đường thẳng nào sau đây chỉ đồ thị hàm số y = -3x?
A. OA
B. OB
C. OC
D. OD
3.Giá trị nào của k thì hàm số y =
32
A.. y = -x
B. y = -x + 1
C. y = x - 1
D. y = -x - 1
8. Giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ 3, cắt
trục hoành tại điểm có hoành độ -1?
A. a = 3 ; b = -1 B. a = -1 ; b = 3
C. a = -1 ; b = -1 D. a = 3 ; b =3
9. Cho đồ thị hàm số
22
−=
xy
. ĐiểmA thuộc đồ thị có tung độ
23
, vậy hoành độ
điểm A là:
A
2
B.
22
C. 4 D. 2
10. Cho đồ thị hàm số y = 2x - 3 .
( ) ( )
BBAA
yxByxA ;;;
là 2 điểm trên đồ thị. Biết rằng
x
B
: x
A
D.
17
3. Hàm số nào sau đây đồng biến?
A. y =
( )
xx 3231
−+
B. y = -x+2
C. y =
( )
x323
−−
D. Cả 3 hàm số trên.
4. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y =
3
2
+−
x
?
A(2 ; 2) B. (-1 ; 3,5) C. (-3 ; 1,5) D. (4 ; 1)
5. Câu nào đúng , câu nào sai?
(I). Hai đường thẳng y =3x - 1 Vì = 3x + 2 cắt nhau vì b = -1
≠
b' = 2.
(II). Giao điểm của đường thẳng y =
3
2
3
+−
x
( )
3
d
: y = 3x + 1
( )
4
d
: y = 3x + 2
Câu nào sau đây sai?
A.
( )
1
d
//
( )
2
d
B.
( )
3
d
//
( )
4
d
C.
( )
1
d
cắt
+−=
x
y
Câu nài sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên R B. Hàm số cắt trục tung tại
0;
4
3
C. Điểm A
1;
2
1
thuộc đồ thị hàm số D. Không có câu nào đúng
10. Tìm m để hàm số
3
1
3
2
A. a = 4/3 B. a = 3/4 C. a = -4/3 D. a = -3/4
3. Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -4x - 4?
A. (2 ; 12) B. (1/2 ; 2) C. (-3 ; -8) D. (4 ; 0)
* Trả lời các câu hỏi 4 , 5 với hàm số sau:
( )
2323
−−=
xy
4. Giá trị của hàm số khi x =
23
+
là:
A. 11-9
2
B. 3-4
2
C. 7-3
2
D. -3
2
5. Giá trị tương ứng của x khi y =
2
là
A.
( )
7
2232
+−
B.
( )
2
d
: y = -x +
2
1
là
A. (5/3 ; 23/8) B. (-5 ; 1/2) C. (-5/3 ; 13/6) D. (5 ; 11/2)
8. Tìm k để đồ thị (d) cỷa hàm số y = (2k - 3)x - 3k đi qua điểm A(-1 ; -2).
A. k = 1 B. k = -1. C. k = 5.
D. k = -5
6
9. Hình vẽ sau chỉ đồ thị hàm số nào?
A. y =
2
2
3
+−
x
. B. y =
2
3
2
+
x
.
C. y =
2
2
3
+
H1 H.2 H.3 H.4
A.H1 B.H.2 C.H.3
D.H.4
6. Công thức ngiệm tổng quát của Phương trình x =- 2y = 0 là:
A.. (x
∈
R; y = 2x) B. (x
∈
R; y = x/2) C. (x = 2; y
∈
R) D. x = 0; y
∈
R)
7. Cặp số (2;-1) là nghiệm của hệ phương trình nào?
I.
=+
=−
02
73
yx
yx
II.
=+
+=
27
3
yx
xy
C.
=+
+=
87
3
yx
xy
D.
=+
+=
30
3
yx
xy
9. Chiều rộng hình chử nhật là:
A.12m B.15m C. 18m D. 20m
10. Chu vi hình chử nhật là:
A. 66m B. 78m C.86m D. 54m
=========================
=
+−=
1317
23
x
xy
(II).
=
=+
517
23
x
yx
A. (I). B. (II). C. (I) & (II). D. Không tương đương với (I). & (II).
3. Hệ phương trình
−=+
=−
303
620
yx
yx
có nghiệm là:
A. (x = 1 ; y = -3) B.(x = -1 ; y = 3) C. (x = -1 ; y = -3) D.( x = 1; y = 3)
4. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 1), B(0; 1) là:
−=
−=
xy
xy
4
42
(II).
+−=
−=
13
13
xy
xy
A. (I). B. (II). C. (I) & (II). D. Không có hệ nào vô nghiệm
* Trả lời câu hỏi 8 & 9 với đề toán sau: "Tìm 2 số biết số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai và
hiệu của chúng bằng 10?
8. Hai số cần tìm là x, y . Hệ phương trình là :
(I).
−=
=
yx
yx
10
yx
có nghiệm là :
A.(x = -3 ; y = 2) B. (x = 3 ; y = -2) C. ( x = 2 ; y = -3 ) D. (x = -2 ; y = 3 )
3. Cho hàm số y = ax + b có đồ thị (d), biết rằng (d) qua 2 điểm A(1 ; 3 ) . B (2 ; 2 ). Vậy
giá trị a , b là:
A. a = -4 ; b = -1 B. a = -1 ; b = 4 C. a = 1 ; b = 3 D. a = 2 ; b =2
4. Cặp số (1 ; -2 ) là nghiệm của Phương trình nào?
9
A. 3x - 2y = 7 B. 0x - 2y = 4 C. 3x + 0y = 3 D. Cả 3 p.t
trên.
5. Hệ phương trình
=−
=+−
3
2
12
y
x
yx
có nghiệm là:
A.(x = 2 ; y = 5) B. (x = 1 ; y = 3)
C. Vô số nghiệm(x
xyR 21;
+=∈
D. Vô nghiệm
a. ( x = 0 ; y = 1 ) b. (x = 1 ; y = 0)
c. ( x =
2
; y =1 -
2
) d. ( x = 1 -
2
; y =
2
)
10
4. Giá trị nào của m và n thì hệ phương trình
−=−
=+
12
2
nymx
nymx
có nghiệm là ( x = 2 ; y= 1):
A. m = 1/6 ; n = 3/5. B. m = 5/3 ; n = 1/6.
C. m = 1/6 ; n = 5/3. D. m = 3/5 ; n = 1/6.
5. Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng x - y = 1 và 2x + 3y = 7, là:
A(2 ; 1) B. (1 ; 0) C. (-2 ; -3) D. (-1 ; -2)
6. Tìm 2 số biết tổng của chúng 72 và hiệu của chúng là 36? Hai số tìm được là:
a. 58 và 14 b. 52 và 20 c. 56 và 16 d. 54 và 18
7. Tìm a để hệ phương trình
xy
c.
=+
=−
340
120
yx
yx
d.
−=+
=−
10
302
yx
yx
ĐỀ 12:
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu.
1. Cho hàm số y = a
2
x
(a
≠
0) . Câu nào sau đây đúng?
a. Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi số thực x
4. Giá trị nào của m thì Phương trình
2
x
- 4x + 3m - 2 = 0 có 1 nghiệm là -2
a.m = -2 b. m = -10/3 c. m = 1/3 d. Một đáp số khác
5. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y =
2
x
/3
a. (-1 ; -1/3) b. (-2 ; 4/3) c. -3 ; 3) d. (-1/3 ; -3)
6. Giá rtị nào của m thì Phương trình
2
x
- 2x + 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt?
a. m>1/3 b. m<1/3 m>4/3 d. m< 4/3
7. Hai số 6 và -4 là 2 nghiệm của Phương trình nào?
a.
2
x
- 6x - 4 = 0 b.
2
x
+ 2x - 24 = 0
c.
2
x
- 2x - 24 =0 d.
2
x
- 2x + 24 = 0
Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu.
1.Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
a. 2
2
x
- 4 = 0 b.
2
x
- 6x = 0 c. 3
2
x
+ x - 1 = 0 d.
2
x
- 4x + 5 = 0
* Trả lời câu hỏi 2,3 và 4 với đồ thị (P):
4
2
x
y
=
2. Câu nào sau đây sai?
a. Hàm số
4
2
x
y
=
nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x > 0.
b. Diểm A(-4 ; 4)
4. Độ dài đoạn thẳng MN là:
a.
4
32
b.
4
173
c. 4 d.
4
27
12