Nguyễn Công Hoang Trường THCS & THPT Chu V
Nguyễn Công Hoang Trường THCS & THPT Chu Vă
ăn An
n An BỘ ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 9
BỘ ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 9
I.
I.
Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
:
:
Câu1
Câu1
.
.
Kết quả của
Kết quả của
60. 20
là :
là :
( )
0y ≠
được :
được :
A.
A.
4
4
5x
y
−
B.
B.
4
4
4
x
y
C.
C.
4
4
5
x
y
D.
D.
4
4
4x
C.
5
3
a ≤D.
D.
5
3
a ≥
Câu 4
Câu 4
.
.
Giá trò của biểu thức
Giá trò của biểu thức
1 1
1 2 1 2
+
+ −
bằng :
bằng :
A. 2
A. 2
B. -2
B. -2
C.
C.
1
ab− C.
C.
2
5
a b D.
D.
5
ab
Câu 6
Câu 6
.
.
Căn bậc hai số học của 2,25 là :
Căn bậc hai số học của 2,25 là :A. 1,5
A. 1,5
B. 2,5
B. 2,5
C. 3,5
C. 3,5
D. 4,5
D. 4,5
có nghiệm là :
A. ( 0; 1 )
A. ( 0; 1 )
B. ( 2; 0 )
B. ( 2; 0 )
C. ( 1; 0 )
C. ( 1; 0 )
D. ( 0; 2 )
D. ( 0; 2 )
Câu 9
Câu 9
.
.
Nếu x thỏa mãn điều kiện :
Nếu x thỏa mãn điều kiện :
x
+
3
= 3. Thì x nhận giá trò :
= 3. Thì x nhận giá trò :A. 0
A. 0
B. 6
B. 6
C. 9
C. 9
D. 36
D. 36
C.
C.
1
x
= 1,
= 1,
2
x
= - 4
= - 4
D.
D.
1
x
= - 1,
= - 1,
2
x
= - 4
= - 4
Câu 11
Câu 11
.
.
Khai phương
Khai phương
81
là :
là :
A. 9
2
2 5−
bằng :
bằng :
A. 2 -
A. 2 - 5B. 2 +
B. 2 + 5
C.
C. 5
- 2
- 2
D.
D. 5
+ 2
+ 2
Câu 14
Câu 14
.
.
Kết quả
Kết quả
2
3 . 12a a
là :
là :
A. 6a
A. 6a
.
.
Rút gọn
Rút gọn
2
2
162
ab
ta được :
ta được :
A.
A.
9
b a
B.
B.
9
a b
C.
C.
9
b a
D.
D.
9
a b
Câu 16
Câu 16
.
.
B. -
B. - 2xC. 2x
C. 2x
D. – 2x
D. – 2x
Câu 18
Câu 18
.
.
Rút gọn
Rút gọn
1
1
a a
a a
+
− −
ta được :
ta được :
A.
A. 1 a+
B. – (
B. – (1 a+
)
)
C. 1 -
C. 1 - a
3
1 x
−
+
khi x = 4 là :
khi x = 4 là :
A. 2
A. 2
B. – 2
B. – 2
C. 4
C. 4
D. – 4
D. – 4
Câu 21
Câu 21
.
.
Phương trình x
Phương trình x
2
2
- 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là :
- 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là :
A.
A.
1
x
= 1,
= 1,
2
x
= - 4
= - 4
Câu 22
Câu 22
.
.
Phương trình : x
Phương trình : x
2
2
– 3x – 4 = 0 có tổng hai nghiệm là :
– 3x – 4 = 0 có tổng hai nghiệm là :
A. 4
A. 4
B. -3
B. -3
C.
C.
2
3
D. 3
D. 3
Câu 23
Câu 23
.
.
Tại x = 4 thì giá trò của hàm số y =
Tại x = 4 thì giá trò của hàm số y =
C. 3
C. 3
D. 4
D. 4
Câu 25
Câu 25
.
.
Cho hàm số y =
Cho hàm số y =
2
2
x
−
a. Hàm số trên luôn đồng biến
a. Hàm số trên luôn đồng biến
b. Hàm số trên luôn nghòch biến
b. Hàm số trên luôn nghòch biến
c. Hàm số trên nghòch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
c. Hàm số trên nghòch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
d. Hàm số trên nghòch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0
d. Hàm số trên nghòch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0
Câu 26
Câu 26
.
.
Cho hình vẽ. Tính độ dài của h ta có kết quả nào trong những kết quả sau đây ?
Cho hình vẽ. Tính độ dài của h ta có kết quả nào trong những kết quả sau đây ?
A. h = 2,4
A. h = 2,4
Cho hình vẽ, góc MAN là 30
Cho hình vẽ, góc MAN là 30
o
o
.
.
Số đo của góc MON là ?
Số đo của góc MON là ?
A.
A.
60
60
o
o
B.
B.
30
30
o
oC. 80
C. 80
o
oD
D
A
N
Nguyễn Công Hoang Trường THCS & THPT Chu V
Nguyễn Công Hoang Trường THCS & THPT Chu Vă
ăn An
n An tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45
tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45
0
0
là :
là :A.cos 1
A.cos 1
0
0
, sin 28
, sin 28
0
0
0
0D. cos 18
D. cos 18
0
0
, sin 1
, sin 1
0
0
, tg 43
, tg 43
0
0
Câu 30
Câu 30
.
.
Cho hình vẽ. Tỉ số lượng giác nào của góc
Cho hình vẽ. Tỉ số lượng giác nào của góc
α
sau đây là đúng :
sau đây là đúng :A.
A.
3
Câu 31.
Câu 31.
Biểu thức
Biểu thức
3 5 3 5
3 5 3 5
− +
+
+ −
có giá trò là :
có giá trò là :
A. 3
A. 3
B. 6
B. 6
C.
C. 5
D. -
D. - 5Câu 32.
Câu 32.
Cho hàm số
Cho hàm số
( )
f x y= =
2
3
x + 5. Ta có
= -2x
A. – 2
A. – 2
B. 2
B. 2
C. 3
C. 3
D. – 3
D. – 3 Câu 35
Câu 35
.
.
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A. 2
A. 2
B.
B.
2
C. 2
C. 2 3
D.
D. 3
Câu 36
Câu 36
.
.
.
Giá trò của biểu thức
Giá trò của biểu thức
1 1
2 3 2 3
+
+ −
bằng :
bằng :
A.
A.
1
2
B. 1
B. 1
C. – 4
C. – 4
D. 4
D. 4
Câu 39
Câu 39
.
.
Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1 cm. Diện tích của tam giác ABC bằng :
Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1 cm. Diện tích của tam giác ABC bằng :
A. 6 cm
A. 6 cm
2
2
B.
của hình trụ là :
A. 3,2 cm
A. 3,2 cm
B. 4,6 cm
B. 4,6 cm
C. 1,8 cm
C. 1,8 cm
D. 2,1 cm
D. 2,1 cm
E. Một kết quả khác
E. Một kết quả khác
Câu 41
Câu 41
.
.
Hình ABCD ở bên khi quay quanh BC thì tạo ra :
Hình ABCD ở bên khi quay quanh BC thì tạo ra :
A. Một hình trụ
A. Một hình trụ
B. Một hình nón
B. Một hình nón
C. Một hình nón cụt
C. Một hình nón cụt
D. Hai hình nón
D. Hai hình nón
E. Hai hình trụ
E. Hai hình trụ Trang
2 2
3
B.
B.
2 3
3
C. 1
C. 1
D.
D.
4
3
Câu 43
Câu 43
.
.
Nếu
Nếu
2 3x+ =
thì x bằng :
thì x bằng :
A. 1
A. 1
B.
B. 7
C. 7
C. 7
D. 49
D. 49
Câu 44
D. -
3
bCâu 45
Câu 45
.
.
Hai phương trình
Hai phương trình
2
1 0x ax+ + =
và
và
2
0x x a− − =
có một nghiệm thực chung khi a bằng :
có một nghiệm thực chung khi a bằng :
A. 0
A. 0
B. 1
B. 1
C. 2
C. 2
D. 3
D. 3
Câu 46
Câu 46
.
3
5
B.
B.
C.
C.
2
5
D.
D.
5
2
Câu 48
Câu 48
.
.
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O
’
’
) và ngoại tiếp đường tròn (O). Tia AO cắt
) và ngoại tiếp đường tròn (O). Tia AO cắt
đường tròn (O
đường tròn (O
’
’
) tại D. Ta có ;
) tại D. Ta có ;
A. CD = DB = O
A. CD = DB = O
Tọa độ giao điểm của hai đồ thò (P) : y = x
Tọa độ giao điểm của hai đồ thò (P) : y = x
2
2
và (D) : y = 4x – 4 là :
và (D) : y = 4x – 4 là :
A.
A.
( )
2; 4
B.
B.
( )
2; 4− −
C.
C.
( )
2; 4
và
và
( )
2; 4− −
D.
D.
( )
2; 4−
và
và
( )
2; 4−
B. m = 12
B. m = 12
C. – 12 < m < 12
C. – 12 < m < 12
D. m < - 12 hoặc m > 12
D. m < - 12 hoặc m > 12
Câu 53
Câu 53
.
.
Với giá trò nào của k dưới đây thì phương trình y
Với giá trò nào của k dưới đây thì phương trình y
2
2
– 12x + k - 3 = 0 có nghiệm kép ?
– 12x + k - 3 = 0 có nghiệm kép ?
A. k = 37
A. k = 37
B. k = 39
B. k = 39
C. k = -37
C. k = -37
D. k = - 39
D. k = - 39
Câu 54
Câu 54
.
.
Với giá trò nào của m dưới đây thì phương trình x
Với giá trò nào của m dưới đây thì phương trình x
ă
ăn An
n An A. 7 và 9
A. 7 và 9
B. 9 và 11
B. 9 và 11
C. 11 và 13
C. 11 và 13
D. 13 và 15
D. 13 và 15
Câu 56
Câu 56
.
.
Cho hàm số y = -1,5x
Cho hàm số y = -1,5x
2
2
. Khi cho x tăng từ – 4 đến 2. Câu nào sau là sai ?
. Khi cho x tăng từ – 4 đến 2. Câu nào sau là sai ?
A. Hàm số y = -1,5x
A. Hàm số y = -1,5x
3
N
−
−
÷
;
;
1
1;
3
M
÷
;
;
16
4;
3
Q
−
−
÷
; P ( 3; 3 )
.
Tìm giá trò của a sao cho đồ thò (P) của hàm số y = 3( a – 1 )x
Tìm giá trò của a sao cho đồ thò (P) của hàm số y = 3( a – 1 )x
2
2
đi qua điểm M ( 1; 6 )
đi qua điểm M ( 1; 6 )
A. a = 3
A. a = 3
B. a = -3
B. a = -3
C. a = 4
C. a = 4
D. a = -4
D. a = -4
Câu 60
Câu 60
.
.
Cho phương trình 2x
Cho phương trình 2x
2
2
- (m-2)x – 3 = 0. Giá trò nào dưới đây để tổng hai nghiệm của phương
- (m-2)x – 3 = 0. Giá trò nào dưới đây để tổng hai nghiệm của phương
trình đã cho bằng
trình đã cho bằng
3
4
?
2
m – 1 = 0 có a + b
m – 1 = 0 có a + b
+ c = 0
+ c = 0
A. m = 0
A. m = 0
B. m = 1
B. m = 1
C. m = 2
C. m = 2
D. m = 3
D. m = 3
Câu 62
Câu 62
.
.
Phương trình X
Phương trình X
4
4
+ 6X + 5 = 0 có tập nghiệm là :
+ 6X + 5 = 0 có tập nghiệm là :
A.
A.
S = ∅
B.
B.
{ }
1; 1S = −
C.
C.
6 2 5−
=
= 5 1−
D. A đúng; B và C sai
D. A đúng; B và C sai
Câu 64
Câu 64
.
.
Tính P =
Tính P =
1. 1x x− +
với x =
với x =
26
A. P = 4
A. P = 4
B. P = 5
B. P = 5
C. P = 6
C. P = 6
D. Một đáp án khác
D. Một đáp án khác
Câu 65
Câu 65
.
.
Nghiệm của phương trình
B. 3
C. 4
C. 4
D. – 4
D. – 4
Câu 67
Câu 67
.
.
Điều kiện của x để
Điều kiện của x để
3
5 2x x− +
được xác đònh khi :
được xác đònh khi :
A. x > 5
A. x > 5
B. x
B. x
≥
5
5
C. x > 0
C. x > 0
D. x
D. x
≥
0
0
Câu 68