ngan hang de ktra toan - Pdf 42

Ngân hàng đề kiểm tra môn toán lớp 9
Giáo viên lập :nguyễn văn mạnh
Trơng thcs đông hng
Chơng I
Kiểm tra 15
Đề I
Câu 1: Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b, Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
c,
6,036,0
=
d, Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và - 0,6
e,
6,036,0
=
Câu 2: Tính
a,
4010

=
b,
=
4,145,2
Câu 3: Rút gọn rồi tính
a,
=
22
2,38,6
b,
=

Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn (nếu đơc)
a,
3
2
b,
x
3
(với x>0)
Câu 2 Trục căn thức ở mẫu và rút gọn(nếu đợc)
a,
2
35

b,
325
26

Đáp án:
1
Câu 1: (4đ)
a,
6
3
1
3
3.2
3
2
2
==

Chơng I
Đề 1:
Câu 1: Điền hệ thức huặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống (.......)
a,
b
a
có nghĩa khi ................
b,
a3

có nghĩa khi ...............
c,
1
2
+
a
có nghĩa khi ...............
d,
a

3
có nghĩa khi ...............
e,
a

1
1
có nghĩa khi ...............
Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
a,Kết quả của phép khai căn

=








++
Bài 3: (2đ)
Rút gọn
( )
2847
2

Bài 4: (3đ) Cho biểu thức
P =
x
x
x
x
x
x
4
4
.
22



( )
( )
103,310103,010103
1010.3,05.5223
1010
10
3
5.522522
=+=
+=






++

Vế trái bằng vế phải suy ra đẳng thức đúng
Bài 3: (2đ)
( )
7347274
28472847
2
==
=
Bài 4: (3đ)
a, P =
x
x

x
x
x
xxxx
x
x
xx
xxxx
=


=


++
=

+
++
=
2
4
.
4
2
4
4
.
2
22

0 và x

4 ; C. x

0
b, Giá trị của biểu thức:
347)32(
2
++
bằng.
A. 4 ; B. -2
3
; C = 0
Bài 3: (2đ)
Tìm x biết:
5)32(
2
=+
x
Bài 5: (4đ)
Cho P=










+
xx
Tìm giá trị lớn nhất của Q
Giá trị đạt đợc khi x bằng bao nhiêu.
Đáp án Biểu điểm
Bài 1: (1,5đ)
- Định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng với hai số a và n không âm
ta có
baba ..
=
- Cho ví dụ đúng.
Bài 2: (1,5đ)
a, (B) . x

0 và x

4
b, (A) . 4
Bài 3: (2.0đ)
5325)32(
2
=+=+
xx
* 2x + 3 = 5 * 2x + 3 = -5

2x = 2

2x = -8

x = 1







1
2
1
2
:
1
1
x
xxxx
x
4

( ) ( )( )
( ) ( )( )
( )
( )( )
x
x
P
x
xx
xx
x
P


=
+
+


=






+
+
+









=
c, Tìm x để P > 0
P > 0



x - 2
xxx 23
=+
+ 1 + 2 Điều kiện: x

0
=
( )
21
2
+
x
Ta có:
( )
01
2

x
với mọi x

0

( )
221
2
+
x
với mọi x

0

ba

+

(
d

) với
0


a
Nêu điều kiện về các hệ số để:
(d) // (
d

) ; (d)
)(d


; (d) cắt
)(d

b, Cho hàm số y = ax + 3 . xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số // với đờng thẳng y
= -2x
Câu 2: Cho hàm số y = ax + 3 . xác định hệ số a biết khi x =2 thì hàm số có giá trị
y = 7
5
Đáp án- Biểu điểm
Câu 1: (5đ)

')' aad

b, Đồ thị hàn số y = ax khi và chỉ khi a = -2 ( đã có 3

0) (3đ)
Câu 2: (5đ)
Thay x = 2 và y =7 vào hàm số y = ax + 3
ta đợc: 7 = a . 2 + 3

-2a = -4


a = 2
Hàm số đó là y = 2x +3 (2đ)
Đề 2: (tiết 28) 15
a, Vẽ trên cùng 1 mặt phẳng toạn độ đồ thị của các hàm số sau:
y =
2
2
1
+
x
và y = -x +2
b, Tính các góc của
ABC

6
§¸p ¸n- BiÓu ®iÓm.
a, VÏ (7®)
b, A (- 4 ; 0)

§Ò 1: (tiÕt 38)
C©u 1: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh b»ng ph¬ng ph¸p thÕ:



=+
=+
53
354
yx
yx
C©ui 2: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau b»ng ph¬ng ph¸p céng ®¹i sè



=+
=−
2
12
yx
yx
§¸p ¸n – biÓu ®iÓm
C©u 1: (5®)
7
y
c
2
A B
-4 0 2 x
y=-x+2


=+
+=




=
=+
1
2
1717
35
351220
35
35)35(4
35
354
35
53
354
y
x
y
yx
yy
yx
yy
yx
yx

yx
x
yx
yx
Vậy hệ phơng trình có nghiệm (x; y) = (1; 1)
Đề 2: (tiết 39) 15
Giải hệ phơng trình sau bằng hai cách
( phơng pháp thế và phơng pháp cộng)



=+
=
2325
53
yx
yx
8
§¸p ¸n BiÓu ®iÓm
*Ph¬ng ph¸p thÕ.



=
=




=

x
y
xx
xy
xx
xy
yx
yx
NghiÖm cña hÖ ph¬ng tr×nh (3; 4)
*Ph¬ng ph¸p céng
9



=
=




=
=




=+
=



y
x
y
x
yx
x
yx
yx
yx
yx
NghiÖm cña hÖ ph¬ng tr×nh (x;y) = (3;4)
KiÓm tra Ch¬ng III(45’) tiÕt46)
§Ò 1: (45’) TiÕt 46
C©u 1: (1®)
CÆp sè (1; -3) lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh mµ sau ®©y:
A. 3x – 2y = 2 C. 0x + 4y =4
B. 3x – y = 0 D. 0x -3y =9
Bµi 2: (1®)
Cho hÖ ph¬ng tr×nh
(I)



=−
=+
932
2
yx
yx
vµ (II)

yx
yKx
a, Với giá trị naò của K thì hệ phơng trình có nghiệm là
(x;y) = (2;1)
b, Với giá trị nào của K thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất hệ phơng trình vô
nghiệm
Bài 5:(4đ)
Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Thực tế xí nghiệp I vợt
mức kế hoạch 10% và xí nghiệp II vợt mức kế hoạch 15% do đó cả hai xí nghiệp đã
làm đợc 404 dụng cụ.
Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch
Đáp án Biểu điểm.
Bài 1: (1đ) Cho D. 0x 3y = 9
Bài 2:(1) Hai hệ phơng trình đó tơng đơng : đúng
Bài 3:(2đ) Hệ phơng trình có nghiệm là (x; y) =







3
1
;
2
1
Bài 4: (2đ)
Cho Hệ phơng trình


1
1
=

=
K
K
Bài5: (4đ)
Gọi số dụng cụ xí nghiệp I phải làm theo KH là x (dụng cụ)
Và số dụng cụ xí nghiệp II phải làm theo KH là y (dụng cụ)
ĐK: x; y nguyên dơng
- Hai xí nghiệp theo kế họach phải làm tổng cộng 360 dụng cụ ta có phơng
trình:
x + y = 360 (1)
- Thực tế xí nghiệp I vợt mức 10% là
150
10x
Thực tế xí nghiệp II vợt mức 15% là
100
15y
Vậy ta có phơng trình:
360404
150
15
150
10
=+
yx
88032
44001510

Tiết 46
Đề 2: (45)
12
Bài 1: (1đ)
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phơng trình



=
=+
53
354
yx
yx

A. (2;1) ; B. (-2; -1) ; C. (2; -1) ; D. (3;1)
Bài 2: (1đ)
Cho phơng trình x + y = 1 (1) Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với (1) để đợng
một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm
A. 2x + 2y = 2 C. 2y = 3 2x
B. 2x 2 = 2y D. y = 1 + x
Bài 3: (4đ) giải các hệ phơng trình
a,



=
=+
72
33

=
=




=
=




=
=+
3
2
74
2
72
105
72
33
y
x
y
x
yx
x
yx
yx






=
=




=
=




=
=

2
13
2
1
5
2
3
2
1
53

3
) là y +
4
3
Nên ta có phơng trình:
(x 10).(y +
4
3
) = x.y
30403
4
30
10
4
3
=
=+
x
xyyxxy
(1)
- Nếu ô tô tăng vận tốc 10km/h ta có: (x+ 10)
Thì t/g giảm 30phút (=
)
2
1
h
là :( y-
)
2
1


=
=
3
50
y
x
(TMĐK)
Trả lời: Vận tốc dự định di của ô tô là 50 km/h
Thời gian chị định đi của ô tô là 3giờ
Chơng IV
Kiểm tra 15
Đề 1: (tiết 56)
Giải phơng trình: ( ghi rõ công thức áp dụng )
a, 3x
2
+ 8x + 4 = 0
b, x
2
12x 288 = 0
Đáp án Biểu điểm
a, 3x
2
+ 8x + 4 = 0 a = 3 ; b = 8 ; c = 4

= b
2
+ - 4ac = 8
2
4 .3 . 4 = 64 48 = 16 > 0 Vậy

b
x
a
b
x
15
b,
032428836''
2
>=+==
acb
18'
=
phải có hai nghiệm phân biệt
Đề 2: ( tiết 58) (15)
Câu 1: Không giải phơng trình, dùng hệ thức vi ét, hãy tính tổng và tính các nghiệm
của mỗi phơng trình.
a, 2x
2
7x + 2 = 0
b, x
2
49x 50 = 0
c, 2x
2
+ 9x + 7
Câu 2: Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a b + c = 0 nhẩm nghiệm các phơng
trình sau.
a, 35x
2

b, 5x
2
+ x + 2 =0

= 1- 4 . 5 . 2 = -39 < 0
16


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status