Ôn tập động học chất điểm - Pdf 56

ễn tp kin thc Vt lý 10-Nõng cao-nm hc 2008-2009
Phn mt : ng hc cht im
A-Bi tp t lun
Bi 1:Lỳc 6h sỏng, mt ngi khi hnh t A chuyn ng thng u vi vn tc 20km/h.
1. Vit phng trỡnh chuyn ng.
2. Sau khi chuyn ng 30ph, ngi ú õu ?
3. Ngi ú cỏch A 30km lỳc my gi ?
Bi 2: Lỳc 7h sỏng ngi th nht khi hnh t A v B vi vn tc 40km/h. Cựng lỳc ú ngi th hai i t B v
A vi vn tc 60km/h. Bit AB = 100km.
1. Vit phng trỡnh chuyn ng ca 2 ngi trờn.
2. Hi hai ngi gp nhau lỳc my gi ? õu ? Khi gp nhau mi ngi ó i c quóng ng l bao nhiờu ?
Bi 3:Lỳc 7h, mt ngi i b khi hnh t A i v B vi vn tc 4km/h. Lỳc 9h, mt ngi i xe p cng xut
phỏt t A i v B vi vn tc 12km/h.
1. Vit phng trỡnh chuyn ng ca hai ngi.
2. Lỳc my gi, hai ngi ny cỏch nhau 2km.
Bi 4:Hai ngi u khi hnh cựng mt lỳc. Ngi th nht khi hnh t A vi vn tc v
1
, ngi th hai khi
hnh t B vi vn tc v
2
(v
2
< v
1
). Bit AB = 20 km. Nu hai ngi i ngc chiu nhau thỡ sau 12 phỳt h gp
nhau. Nu hai ngi i cựng chiu nhau thỡ sau 1h ngi th nht ui kp ngi th hai. Tớnh vn tc ca mi
ngi.
Bi 5:on tu th nht cú chiu di 900m chuyn ng u vi vn tc 36km/h. on tu th hai cú chiu di
600m chuyn ng u vi vn tc 20m/s song song vi on tu th nht. Hi thi gian m mt hnh khỏch
on tu ny nhỡn thy on tu kia i qua trc mt mỡnh l bao nhiờu ? Gii bi toỏn trong hai trng hp:
1. Hai tu chy cựng chiu.

Dựng th hóy xỏc nh sau bao lõu hai vt cú vn tc bng nhau v bng bao nhiờu ?
Bi 9:Phng trỡnh chuyn ng ca mt vt chuyn ng thng bin i u nh sau:
x = 5 - 2t + 0,25t
2
(vi x tớnh bng một v t tớnh bng giõy)
Hóy vit phng trỡnh vn tc v phng trỡnh ng i ca chuyn ng ny.
Bi 10:Mt vt chuyn ng thng nhanh dn u qua A vi vn tc v
A
v i n B mt thi gian 4s. Sau ú 2s, vt
n c C. Tớnh v
A
v gia tc ca vt. Bit AB = 36m, BC = 30m.
Bi 11:Mt vt chuyn ng thng bin i u vi phng trỡnh chuyn ng nh sau: x = 25 + 2t + t
2
Vi x tớnh bng một v t tớnh bng giõy.
1. Hóy cho bit vn tc u, gia tc v to ban u ca vt.
2. Hóy vit phng trỡnh ng i v phng trỡnh vn tc ca vt.
3. Lỳc t = 3s, vt cú ta v vn tc l bao nhiờu ?
Bài 12: Một quả bóng lăn thẳng chậm dần đều lên một cái dốc
với vận tốc ban đầu ở chân dốc là 20m/s. Sau khi dừng lại ở
đỉnh dốc nó lại lăn trở lại theo đng cũ nhanh dân đều. Biết lúc lăn lên
cũng nh lăn xuống vec tơ gia tốc
a

của nó đều hng song song với mặt
dốc từ trên xuống và có độ lớn không đổi là 2m/s
2
.

a/ Lập công thức tính vận tốc tức thời của bóng trong suốt quá trình

với R = 6400km là bán kính Trái đất và h là độ cao của vệ tinh so với mặt đất.
Biết ở mặt đất gia tốc trọng lực là g
0
= 9,8m/s
2
.Vận tốc dài của vệ tinh là 11000km/h.
Tính độ cao h và chu kì quay của vệ tinh.
Bài 18:Trái đất quay xung quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo coi như tròn bán kính R = 1,5.10
8
km, Mặt Trăng quay
xung quanh Trái Đất theo một quỹ đạo xem như tròn bán kính r = 3,8.10
5
km
1. Tính qng đường Trái Đất vạch được trong thời gian Mặt Trăng quay đúng một vòng (1 tháng âm lịch).
2. Tính số vòng quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất trong thời gian Trái Đất quay đúng một vòng (1 năm).
Cho chu kỳ quay của Trái Đất và Mặt Trăng là: T
Đ
= 365,25 ngày; T
T
= 27,25 ngày.
B- Bài tập và câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Vận tốc nào dưới đây được gọi là vận tốc trung bình ?
A.
Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng.
B.
Vận tốc của trái banh sau một cú sút.
C.
Vận tốc về đích của vận động viên chạy 100 m.
D.
Vận tốc của xe giữa hai đòa điểm.

Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C.
Xe chở khách đang chạy trong bến.
D.
Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
Câu 5.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 5 + 60 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
B.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
C.
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
D.
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
Câu 6.
Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?
A.
Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm.
B.
Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
C.
Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh.
D.
Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay.
Câu 7.
Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15km trên cùng một đường thẳng qua A và B,
chuyển động cùng chiều từ A đến B. Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20km/h, của ô tô xuất phát tại B là 12km/h.

Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian.
C.
Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi.
D.
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
Câu 9.
Một vật chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1 m, giây thứ 2 đi được 2 m, giây thứ 3 đi được 3 m,
giây thứ 4 đi được 4 m. Chuyển động này là chuyển động
A.
thẳng chậm dần đều.
B.
t hẳng nhanh dần đều.
Giáo viên biên soạn:PHẠM THỊ HUYỀN-Trường THPT Bạch đằng
2
Ơn tập kiến thức Vật lý 10-Nâng cao-năm học 2008-2009
C.
thẳng biến đổi đều.
D.
thẳng đều.
Câu 10.
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A.
x = -3t
2
+ 1.
B.
x = t
2
+ 3t.
C.

B.
19 giờ 30 phút.
C.
0 giờ.
D.
12 giờ.
Câu 14.
Đồ thò toạ độ - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng :

2
x (m)
t (s)
0 1
1
Phương trình chuyển động của chất điểm là:
A.
x = 1 + t.
B.
x = 1 + 2t.
C.
x = 2 + t.
D.
x = t.
Câu 15.
Trong trường hợp nào dưới đây chỉ số thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?
A.
Một trận bóng diễn ra từ 16 giờ đến 17 giờ 45 phút.
B.
Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra.
C.

Kinh độ của con tàu tại điểm đó.
C.
Hướng đi của con tàu tại điểm đó.
D.
Vó độ của con tàu tại điểm đó.
Câu 19.
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều ?
A.
x = -4t.
B.
x = 5t + 4.
C.
x = -t
2
+ 3t.
D.
x = -3t
2
- t.
Câu 20.
Đồ thò toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng như sau :
Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều ?

O
x
t
t
1
t
2

Câu 22.
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất. Cho g = 10 m/s
2
. Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao
nhiêu?
A.
4,5s.
B.
2s.
C.
9s.
D.
3s.
Câu 23.
Chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều khác nhau ở điểm căn bản nào?
A.
Chuyển động nhanh dần đều luôn có vận tốc đầu, chậm dần đều có thể có hoặc không.
Giáo viên biên soạn:PHẠM THỊ HUYỀN-Trường THPT Bạch đằng
3
Ơn tập kiến thức Vật lý 10-Nâng cao-năm học 2008-2009
B.
Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương .
C.
Chuyển động nhanh dần đều có hoặc không có vận tốc đầu, chậm dần đều luôn có.
D.
Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm.
Câu 24.
Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do ?
A.
C huyển động đều.

V ận tốc tăng đều theo thời gian.
C.
Gia tốc tăng đều theo thời gian.
D.
Chuyển động thẳng đều.
Câu 27.
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất. Cho g = 10 m/s
2
. Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao
nhiêu?
A.
2s.
B.
1s.
C.
4s.
D.
3s.
Câu 28.
Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động
thẳng nhanh dần đều ?
A.
asvv 2
0
=−
B.
asvv 2
2
0
2

2.
Câu 30.
Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15 m/s bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều để
vào ga. Sau 2 phút tàu dừng lại ở sân ga. Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm là :
A.
225m.
B.
9 00m.
C.
500m.
D.
600m.
Câu 31.
Nhận xét nào sau đây là sai ?
A.
Véctơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.
B.
Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi.
C.
Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vó độ.
D.
Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s
2
tại mọi nơi.
Câu 32.
Một ôtô đi từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ôtô đi với tốc độ 50 km/h, trong 3 giờ sau ôtô đi với tốc độ 30
km/h. Tốc độ trung bình của ôtô trên đoạn đường AB là :
A.
40 km/h.
B.

x = 5t + 4.
B.
x = t
2
- 3t.
C.
x = -4t.
D.
x = -3t
2
- t.
Câu 36.
Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m. Lấy g = 10m/s
2
.
Chiều cao của tháp là :
A.
450m.
B.
350m.
C.
245m.
D.
125m.
Câu 37.
Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều. Đi
được 50 m thì xe dừng hẳn. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thì gia rốc của xe là :
A.
- 2m/s
2

C.
CD và DE.
D.
AB và EF.
Giáo viên biên soạn:PHẠM THỊ HUYỀN-Trường THPT Bạch đằng
4
Ơn tập kiến thức Vật lý 10-Nâng cao-năm học 2008-2009
Câu 39.
Khẳng đònh nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A.
Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.
B.
Gia tốc của chuyển động không đổi.
C.
Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi.
D.
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
Câu 40.
Phương trình diễn tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của một chất điểm đi theo chiều dương trục Ox có
dạng nào dưới đây?
A.
00
2
2
1
xtvatx
++=
B.
2
0

Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chất điểm chuyển động tròn đều là :
A.
rv .
ω
=
B.
2
.
ω
rv
=
C.
r
v
2
=
ω
D.
rv.
=
ω
Câu 43.
Tốc độ góc của kim
phút là
A.
srad /
2
1
π
B.

==
B.
π
ω
2
1
==
f
T
C.
f
T
π
π
ω
2
2
==
D.
πω
2
1
==
T
f
Câu 46.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 11,25m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc của vật ngay khi chạm
đất là :

D.
60m/s.
Câu 49.
Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dưới đây ?
A.
Tốc độ góc không đổi.
B.
Tốc độ dài không đổi.
C.
Quỹ đạo là đường tròn.
D.
Véctơ gia tốc không đổi.
Câu 50.
Mặt Trăng được xem là vệ tinh của Trái Đất, chuyển động tròn đều quanh Trái Đất. Gia tốc của Mặt Trăng
sẽ hướng về
A.
Mặt Trời.
B.
một nơi khác.
C.
Sao Thổ.
D.
T rái Đất.
Câu 51.
Chọn câu sai : Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A.
có độ lớn không đổi.
B.
đặt vào vật chuyển động tròn.
C.

D.
Giảm còn một nửa.
Câu 54.
Tốc độ góc của kim giờ là
A.
srad / 3600
π
B.
21600
π
rad/s C.
srad /
1800
π
D.
srad /
1800
π
Câu 55.
Tần số của vật chuyển động tròn đều là
A.
số vòng tổng cộng vật quay được.
B.
số vòng vật quay trong 1 giây.
C.
thời gian vật quay n vòng.
D.
thời gian vật quay được 1 vòng.
Giáo viên biên soạn:PHẠM THỊ HUYỀN-Trường THPT Bạch đằng
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status