UyờnPhng1234
Bài tập phần Tĩnh điện
1/ Điện tích - Định luật Coulomb
1/ Có hai điện tích q
1
= 2.10
-6
(C), q
2
= - 2.10
-6
(C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6
(cm). Một điện tích q
3
= 2.10
-6
(C), đặt trên đơng trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai
điện tích q
1
và q
2
tác dụng lên điện tích q
3
là:
A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).
2/ Hai điện tích điểm bằng nhau đợc đặt trong nớc ( = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10
-5
(N). Hai
điện tích đó
A. trái dấu, độ lớn là 4,472.10
-2
hệ điện tích lên 1 điện tích điểm q
0
= 6,67.10
-9
C đặt tại tâm của tam giác đó là :
A. 7.10
4
N B. -7.10
4
N C. 7.10
-4
N D. -7.10
-4
N
6/ Ba điện tích dơng bằng nhau q = 6.10
-7
C đợc đặt ở 3 đỉnh của 1 tam giác đều. Phải đặt điện tích thứ t q
0
có giá trị bao
nhiêu để hệ thống đứng yên cân bằng (gần đúng):
A. 6,34.10
-7
C B. -6,34.10
-7
C C. -3,46.10
-7
C D. 3,46.10
-7
C
7/ Hai vật nhỏ mang điện tích trong không khí cách nhau đoạn 1m, đẩy nhau bằng lực 1,8N. Điện tích tổng cộng của 2 vật là
= 1,5.10
-5
C , q
2
= 1,5.10
-5
C
8/ Có 6 điện tích q bằng nhau đặt trong không khí tại 6 đỉnh lục giác đềucạnh a. Tìm lực tác dụng lên mỗi điện tích:
A.
2
2
.
12
)3410(
a
kq
+
B.
2
2
.
12
)3210(
a
kq
+
C.
2
2
.
10/ Hai quả cầu bằng kim loại nhỏ giống nhau, mỗi quả có điện tích q , khối lợng 10g; đợc treo bởi 2 sợi dây cùng chiều dài
30cm vào cùng 1 điểm. Giữ quả cầu 1 cố địnhtheo phơng thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 lệch góc 60
so với phơng thẳng
đứng. Cho g = 10m/s
2
. Tìm q :
A. 4.10
-6
C B. 3.10
-6
C C. 2.10
-6
C D. 10
-6
C
2/ Thuyết electron- định luật bảo toàn điện tích
1/ Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do hởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D. Sau khi nhiễm điện do hởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
UyờnPhng1234
2/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhiễm điện do cọ xát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.
B. Trong quá trình nhiễm điện do hởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
C. Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật cha nhiễm điện sang vật
nhiễm điện dơng.
D. Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì điện tích dơng chuyển từ vật vật nhiễm điện d-
ơng sang cha nhiễm điện.
, viên kia thiếu 625.10
11
electron
C. Không thể xảy ra hiện tợng mô tả ở đầu bài
D. Một viên thừa 625.10
9
, viên kia thiếu 1875.10
9
electron
3/ Điện tr ờng và tụ điện
1/ Hai điện tích q
1
= 5.10
-9
(C), q
2
= - 5.10
-9
(C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cờng độ điện
trờng tại điểm nằm trên đờng thẳng đi qua hai điện tích và cách q
1
5 (cm), cách q
2
15 (cm) là:
A. E = 16000 (V/m). B. E = 20000 (V/m). C. E = 1,600 (V/m). D. E = 2,000 (V/m).
2/ Hai điện tích q
1
= 5.10
-16
(C), q
cực đại :
A. a B. a
2
C. 0 D.
2
a
5/ 4/ Hai điện tích q
1
>0, q
2
= -q
1
đặt tại A,B trong không khí. Cho AB = 2a , gọi E
M
là cờng độ điện trờng tại điểm M trên
trung trực của AB và cách AB đoạn h. Xác định h để E
M
cực đại :
A. a B. a
2
C. 0 D.
2
a
6/ Tại 3 đỉnh của tam giác vuông ABC vuông tại A cạnh a = 50cm, b = 40cm, c = 30cm. Ta đặt các điện tích q
1
= q
2
= q
3
=
25
m/s
10/ Xác định thế năng của điện tích q
1
=2.10
-8
C trong điện trờng của điện tích q
2
= -16.10
-8
C. Hai điện tích cách nhau 20cm
trong không khí. Lấy gốc thế năng ở vô cùng:
A. -288.10
-6
J B. -144.10
-6
J C. 288.10
-6
J D. -144.10
-7
J
UyờnPhng1234
11/ Hai bản phẳng kim loại song song cách nhau d = 5,6mm, chiều dài mỗi bản là 5cm. Một điện tử bay vào khoảng giữa với
vận tốc v
0
= 2.10
5
km/s theo hớng song song và cách đều 2 bản. Hỏi hiệu điện thế lớn nhất có thể đật lên hai bản là bao nhiêu
để khi bay ra khỏi 2 bản, điện tử không bị chạm vào mép bản:
A. 5V B. 0,5V C. 500V D. 50V
J
C. A
AB
= -1,5.10
-7
J ; A
BC
= -3.10
-7
J ; A
CA
= -1,5.10
-7
J D. A
AB
= -1,5.10
-7
J ; A
BC
= -3.10
-7
J ; A
CA
= 1,5.10
-7
J
13/ Tụ phẳng không khí có C = 500pF đợc tích điện đến hiệu điện thế U = 300V. Ngắt tụ khỏi nguồn, nhúng tụ điện vào chất
điện môi lỏng có = 2.Tính hiệu điện thế của tụ lúc này:
A. 300V B. 600V C. 150V D. 400V
14/ Tụ phẳng không khí có C = 500pF đợc tích điện đến hiệu điện thế U = 300V. Vẫn nối tụ với nguồn, nhúng tụ điện vào
A
=
B
C
3
4
C. C
A
=
B
C
4
1
D. C
A
=
B
C
3
2
17/ Tụ phẳng không khí C = 10
-10
F đợc tích điện đến hiệu điện thế U = 100V rồi ngắt khỏi nguồn. Tính công cần thực hiện
để tăng khoảng cách 2 bản tụ lên gấp đôi:
A. 2.10
-7
J B. 3.10
-7
J C. 4.10
2
= 0,4F cha tích điện.Tính năng lợng của tia lửa điện phát ra khi nối 2 tụ với nhau:
A. 3.10
-3
J B. 2,9.10
-3
J C. 0,9.10
-3
J D. 3,9.10
-3
J
20/ Ba tụ điện có điện dung lần lợt là : C
1
= 1F , C
2
= 2F , C
3
= 3F , có thể chịu đợc các hiệu điện thế lớn nhất tơng ứng
bằng : 1000V, 200V, 500V. Đem các tụ ghép thành bộ, với cách mắc nào thì bộ tụ có thể chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất:
A. C
2
và C
1
mắc song song và mắc nối tiếp với tụ C
3
B. C
2
và C
3
mắc song song và mắc nối tiếp với tụ C