giáo án lớp 5 đã chỉnh sửa - Pdf 56

LÞch b¸o gi¶ng tn 6
Thứ
ngày
Môn Tiết
BÀI DẠY Đ D D H
HAI
-10

T
ĐL
TD
Đ Đ
11
26
6
11
6
Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai.
Luyện tập.
Đất và rừng.
ĐHĐN. TC: Chuyển đồ vật.
Có chí thì nên.(tiết 2).ATGT:HĐ2- Bài 2.
Tranh, ảnh m. hoạbài
Bảng phụ, bảng nhóm
Bản đồ TN VN
4quả bóng,4 cờ đuôi nheo
Một số mẩu chuyện
BA
2-10
KH
TD

MRVT: Hữu nghò-Hợp tác.
Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước.
Tranh minh hoạbài đọc
Bảng phụ,bảng nhóm
Tranh,ảnh về tình hữu nghò
Tranh,ảnh về Bến NR
NĂM
4-10
TLV
T
LTVC
KH
MT
11
29
12
12
6
Luyện tập làm đơn.
Luyện tập chung.
Dùng từ đông âm để chơi chữ.
Phòng bệnh sốt rét.
VTT: Vẽ hoạ tiết trang trí đối xứng qua trục.
Tranh,ảnh; bảng phụ
Bảng phụ,bảngnhóm
Nt
Hình ở trang 26,27-SGK
Hình hoạ tiết phóng to
SÁU
5-10

1. Khởi động:
2. Bài cũ: Ê-mi-li con
3. Giới thiệu bài mới:
4. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại,
giảng giải.
- Các em có biết các số hiệu
5
1

4
3

tác dụng gì không?
- Yêu cầu 1 học sinh đọc toàn bài.
- Yêu cầu học sinh đọc từ khó
- Giải thích từ khó
- Giáo viên đọc bài.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm
thoại
-+ Đại diện các nhóm lên bốc thăm nội
dung làm việc của nhóm mình.
- Các nhóm trình bày kết
Câu 1- SGK
Những người da đen bò đối xử như thế
- Hát
Hs doc bai tra loi cau hoi
- Hoạt động lớp, cá nhân

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5. Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bò: “ Tác phẩm của Sin-le và tên
phát xít”
- Nhận xét tiết học
Làm những công việc mệt nhọc........lương
thấp.....
Lương cao hơn.......
* Người da đen và da màu bò đối xử tàn
tệ.
- Bất bình với chế độ A-pác-thai, người da
đen, da màu ở Nam Phi đã đứng lên đòi
bình đẳng.
- Yêu hòa bình, bảo vệ công lý, không
chấp nhận sự phân biệt chủng tộc.
HS nêu các thông tin ở SGK
* Cuộc đấu tranh dũng cảm chống chế đổ
A-pác-thai.
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Đọc với giọng thông báo, nhấn giọng các
số liệu, từ ngữ phản ánh chính sách bất
công, cuộc đấu tranh và thắng lợi của
người da đen và da màu ở Nam Phi.
- Học sinh đọc thi
- Học sinh trưng bày, giới thiệu
..................................................................................................................................
TOÁN( Tiết 26 ) LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU: -Củngcố về mối quan hệ của các đơn vò đo d.tích
-Rèn kó năng chuyển đổi các đ.vò đo d.tích , so sánh các số đo d.tích

=207 cm
2
61 km
2
> 610 hm
2

-HS đọc đề toán.
-HS tự trình bày bài giải vào vở.
Bài giải
Diện tích một viên gạch
40 x 40 = 1600 (cm
2
)
Diện tích căn phòng là
1600 x150 = 240000 (cm
2
)
240000 cm
2
= 24 m
2
.
-HS nhắc lại q. hệgiữa 2 đ. vò đo d.tích
liền nhau.
..............................................................................................................
ĐỊA LÍ: (Tiết 6 ) ĐẤT VÀ RỪNG
I. Mục tiêu: -Nắm một số đặc điểm của những loại đất chính .
- Phân biệt được rừng rậm nhiệt đới vảừng ngập mặn
-Nhận biết nơi phân bố của đất phù sa, đất phe-ra lít

phù sa ở đồng bằng” → Ghi bảng.
* Hoạt động 2: Sử dụng đất hợp lí
Phương pháp: Thảo luận nhóm, trực quan,
giảng giải
+ Bước 1:
- Thảo luận nhóm theo nội dung 2 câu hỏi
1) Vì sao phải sử dụng đất trồng hợp lí?
2) Nêu một số biện pháp để bảo vệ và cải
tạo đất?
- Giáo viên sửa chữa giúp học sinh hoàn
thiện câu tra loi → giải thích cho học sinh
- Hát
- Học sinh trả lời
- Học sinh nghe
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
- Học sinh quan sát
- Lược đồ phân bố các loại đất chính ở
nước ta.
- Học sinh đọc kí hiệu trên lược đồ
- Học sinh lên bảng trình bày + chỉ lược
đồ.
* Đất phe ra lít:
- Phân bố ở miền núi
- Có màu đỏ hoặc vàng thường nghèo
mùn, nhiều sét.
- Thích hợp trồng cây lâu năm
* Đất phe ra lít - đá vôi:
* Đất phù sa:
* Đất phù sa cổ:
- Hoạt động nhóm bàn

- Nhận xét tiết học
4. Thay chua, sửa mặn cho đất....
- Hoạt động nhóm, lớp
- Học sinh trình bày và giới thiệu tranh
ảnh tự sưu tầm về một số biện pháp bảo
vệ và cải tạo đất trồng.
- Học sinh trưng bày tranh ảnh
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc lại
............................................................................................................................................
THỂ DỤC (Tiết 11 ) ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
TRÒ CHƠI “CHUYỂN ĐỒ VẬT”
I. MỤC TIÊU :
- Ôn để củng cố và nâng cao kó thuật động tác đội hình đội ngũ : Tập họp hàng
dọc , dóng hàng , điểm số , tập họp hàng ngang , dóng hàng , điểm số , dàn hàng , dồn
hàng . Yêu cầu tập họp và dàn hàng nhanh , đúng kó thuật , khẩu lệnh .
- Trò chơi Nhảy ô tiếp sức . Yêu cầu biết cách chơi, đúng luật , hào hứng , nhiệt
tình .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Còi , 4 quả bóng , 4 khúc gỗ , 4 cờ đuôi nheo , kẻ sân chơi .
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
6
Mở đầu :
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêu
cầu bài học , chấn chỉnh đội ngũ , trang
phục tập luyện : 1 – 2 phút .
Cơ bản :
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành .
a) Đội hình đội ngũ : 10 – 12 phút .

ĐẠO ĐỨC: ( Tiết 6) CÓ CHÍ THÌ NÊN (Tiết 2 )
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh biết được cuộc sống con người luôn phải đối mặt với những
khó khăn thử thách. Nhưng nếu có ý chí quyết tâm và biết tìm kiếm sự
hỗ trợ, giúp đỡ của những người tin cậy thì sẽ có thể vượt qua được
những khó khăn, vươn lên trong cuộc sống.
2. Kó năng: Học sinh biết phân tích những thuận lợi, khó khăn của mình; lập
được “Kế hoạch vượt khó” của bản thân.
3. Thái độ: Cảm phục những tấm gương có ý chí vượt lên những khó khăn của
số phận để trở thành những người có ích cho xã hội.
II. Đồ dùng dạy học:
7
- Giáo viên + học sinh: Tìm hiểu hoàn cảnh khó khăn của một số bạn học sinh
trong lớp, trường.
III. Các hoạt động:
1. Khởi động:
2. Bài cũ:
- Đọc lại câu ghi nhớ, giải thích ý nghóa
của câu ấy.
3. Giới thiệu bài mới:
4. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm làm bài
tập 2
Phương pháp: Thảo luận, thực hành, động
não
- Tìm những bạn có hoàn cảnh khó khăn
trong lớp, trường (đòa phương) và bàn cách
giúp đỡ những bạn đó.
- Khen tinh thần giúp đỡ bạn vượt khó của
học sinh trong lớp và nhắc nhở các em cần

- Tự phân tích thuận lợi, khó khăn của bản
thân (theo bảng sau)
Khó khăn
- Trao đổi hoàn cảnh thuận lợi, khó khăn
của mình với nhóm.
- Mỗi nhóm chọn 1 bạn có nhiều khó khăn
nhất trình bày với lớp.
- Thi đua theo dãy
8
......................................................................................................................................................................

Thứ ba , ngày 7/10/2008
KHOA HỌC (Tiết 11) DÙNG THUỐC AN TOÀN
I. Mục tiêu:
- nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn.
- Xác đònh khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc.Giáo dục học sinh ham
thích tìm hiểu khoa học.
II. Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Các đoạn thông tin và hình vẽ trong SGK trang 20, 21.
- Trò : SGK
III. Các hoạt động:
1. Khởi động:
2. Bài cũ: Thực hành nói “không !” đối
với rượu, bia, thuốc lá, ma tuý
 Giáo viên nhận xét - cho điểm
3. Giới thiệu bài mới
4. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Kể tên thuốc bổ, thuốc
kháng sinh

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại,
giảng giải
- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên
* Nhóm 1, 2 trả lời, giáo viên nhận xét
- Giáo viên hỏi: Khi bò bệnh ta phải làm
gì? (Báo cho người lớn, dùng thuốc tuân
theo sự chỉ dẫn của Bác só)
 Giáo viên chốt - ghi bảng
- Giáo viên hỏi: khi dùng thuốc chúng ta
phải tuân thủ qui đònh gì? (Không dùng
thuốc khi chưa biết chính xác cách dùng,
khi dùng phải thực hiện các điều đã được
Bác só chỉ dẫn)
 Giáo viên chốt - ghi bảng
- Giáo viên hỏi: Đang dùng kháng sinh mà
bò phát ban, ngứa, khó thở ta phải làm gì?
(Ngừng dùng thuốc, không dùng lại kháng
sinh đó nữa)
* Hoạt động 3: Sử dụng thuốc khôn ngoan
Phương pháp: Thực hành, trò chơi, đàm
thoại
- Giáo viên nêu luật chơi: 3 nhóm đi siêu
thò chọn thức ăn chứa nhiều vi-ta-min, 3
nhóm đi nhà thuốc chọn vi-ta-min dạng
tiêm và dạng uống?
 Giáo viên nhận xét - chốt
* Hoạt động 4: Củng cố
5. Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bò: Phòng bệnh sốt rét

10
dồn hàng nhanh , trật tự ; đi đều vòng phải , vòng trái với vò trí bẻ góc không xô lệch
hàng ; biết cách đổi chân khi đi đều sai nhòp .
- Trò chơi NHẢY ĐÚNG NHẢY NHANH. Yêu cầu bình tónh , khéo léo ,
TTCC1,2,3 của NX1: Những HS chưa đạt.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Còi , 4 quả bóng , kẻ sân .
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Mở đầu :
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêu
cầu bài học , chấn chỉnh đội ngũ , trang
phục tập luyện : 1 – 2 phút .
Cơ bản :
.a) Đội hình đội ngũ : 10 – 12 phút .
- Ôn dàn hàng , dồn hàng , đi đều vòng
phải , vòng trái , đổi chân khi đi đều sai
nhòp .
+ GV điều khiển lớp tập : 1 – 2 phút .
+ Quan sát , nhận xét , sửa chữa sai sót
cho HS .
+ Quan sát , nhận xét , biểu dương thi
đua .
+ Tập cả lớp để củng cố : 2 – 3 phút .
b) Trò chơi “Lăn bóng bằng tay” : 7 – 10’
phút .
- Nêu tên trò chơi , tập họp HS theo đội
hình chơi , giải thích cách chơi , luật chơi .
- Quan sát , nhận xét , biểu dương .
Phần kết thúc :
- Hệ thống bài : 1 – 2 phút .

GV nx sửa bài.
2.Bài mới:
HĐ1:G.thiệu đ.vò đo d.tích héc-ta:
GV g.thiệu: khi đo d.tích 1thửa ruộng,1
khu vườn,... người ta dùng đ. vò héc-ta.
1héc-ta bằng 1hm
2
, héc-ta viết tắt là ha
HĐ2: Luyện tập:
Bài 1:H.dẫn HS chuyển đổi đ.vò đo d.tích.
Bài 2:
H.dẫn HS làm
GV chấm và chữa bài.
3.Củng cố, dặn dò:
Dặn HS về nhà ôn lại bài , c.bò bài sau.
Nhận xét tiết học.

Như làm BT4 tiết 26
HS tự phát hiện và nêu mối q.hệ giữa ha
và m
2
.
1ha = 10000m
2
.
HS làm vào bảng con.
4ha =40 000 m
2
20 ha = 200 000 m
2

điểm hòa bình.
 Giáo viên nhận xét - ghi điểm
3. Giới thiệu bài mới:
4. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu yêu cầu đề bài
Phương pháp: Đàm thoại
- Ghi đề lên b
“Kể lại câu chuyện mà em biết đã chứng
kiến hoặc tham gia nói lên tình hữu nghò
giữa nhân dân ta với nhân dân các nước”.
* Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện
trong nhóm
Phương pháp: Kể chuyện
- Giáo viên giúp đỡ, uốn nắn
* Hoạt động 3: Thực hành kể chuyện
trước lớp
Phương pháp: Kể chuyện, đàm thoại
- Khuyến khích học sinh kể chuyện kèm
tranh (nếu có)
 Giáo viên nhận xét - tuyên dương
* Hoạt động 4: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại
- Tuyên dương
- Em thích câu chuyện nào? Vì sao?
→ Giáo dục
5. Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương tổ hoạt động tốt,
học sinh kể hay
- Hát
- 2 học sinh kể


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status