TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP
LÊ PHẠM TẤN QUỐC
NGHIÊN CỨU TRÍCH LY POLYPHENOL TỪ CỦ
HÀ THỦ Ô ĐỎ (POLYGONUM MULTIFLORUM
THUNB.) VÀ ỨNG DỤNG TRONG THỰC PHẨM
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP TIẾN SĨ
NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
2019
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP TIẾN SĨ NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC
PHẨM Mã ngành: 62.54.01.01
NGHIÊN CỨU TRÍCH LY POLYPHENOL TỪ CỦ
HÀ THỦ Ô ĐỎ (POLYGONUM MULTIFLORUM
THUNB.) VÀ ỨNG DỤNG TRONG THỰC PHẨM
NGHIÊN CỨU SINH
LÊ PHẠM TẤN QUỐC
MSNCS: P1114006
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
PGs. Ts. NGUYỄN VĂN MƢỜI
h c C n Th
và th
c hiện
Xin
h c và Th c ph m, Tr
ám
n
Nh tr
thành cảm
trong suốt tiến trình nghiên cứu khoa h c.
hân th nh v
ng và Viện
Trong suốt 4 năm th
của các em sinh viên
khóa 11 của Tr
không quản ng i kh
v h n thế nữa, các em còn luôn tiếp sức và hỗ trợ tôi trong nhiều lĩnh v c và
trong cuộc sống ến t n th i iểm này.
Cuối ùng, t i xin ợc gởi l i biết n ến gi ình với tất cả tình yêu và
s khuyến khích, ủng hộ ã d nh ho t i trong hặng
ng m go ể hoàn
th nh ợc lu n án nghiên cứu n y. ặc biệt, xin dành tặng ba mẹ các thành quả m
h m n y on ã t ợc.
Cần Thơ, ngày 23 tháng 08 năm 2019
Nghiên cứu sinh
mô hình suy giảm chất l
nghiên cứu.
Nội dung
ho t tính polyphenol trong củ hà thủ
t i xắt lát l nh
Trong nội dung thứ hai, sử dụng
ngâm trích, trích ly có hỗ trợ vi sóng và siêu âm nhằm tìm r
trích ly tối u ể
ịnh các tính chất và khả năng ứng dụng của dịch trích polyphenol trong bảo
quản và chế biến một số th c ph m là những vấn ề bản trong nội dung 3. Ngoài
ra, tiến hành sấy phun dịch chiết bằng chất mang là gum arabic và
maltodextrin; s u
sấy phun.
polyphenol trong dịch trích và chế ph m sấy phun theo nhiệt
dung 4).
chuột là nội dung cuối cùng của lu n án (nội dung 5).
Kết quả nghiên cứu cho thấy, củ hà thủ t
nhanh duy trì s ổn
ch m sau 180 ngày. Trong khi
210 phút duy trì h m l ợng và ho t tính polyphenol
ối với mẫu bột khô, h m l ợng polyphenol giảm 13% và ho t tính giảm 6%
sau 100 ngày bảo quản ở nhiệt ộ phòng. So sánh á ph ng pháp trí h ly
khác nhau cho thấy, việc trích ly có hỗ trợ vi sóng là tốt nhất v
t hiệu quả
cao ở iều kiện công suất 127 W/g, th i gian trích 4,82 phút, tỷ lệ nguyên
liệu/dung môi 1/39,98 (g/mL) và nồng ộ dung môi acetone là 57,35% khi tiến
hành tối u h bằng ph ng pháp bề mặt áp ứng với h m l ợng và ho t tính
polyphenol tối u l n l ợt là 47,53±0,79 (mg GAE/g CK) và 334,07±3,04
(µmol TE/g CK). Polyphenol trong dịch chiết có khả năng t
ng tá v l m
kiện bảo quản l nh và thịt cá diêu hồng nghiền trong 100 ngày khi trữ ng. Việc
sử dụng chất m ng khá nh u ể sấy phun dịch chiết cho thấy cả 2 chế ph m sấy
phun có tính chất hóa lý hoàn toàn khác nhau, chế ph m gum arabic có hiệu
suất thu hồi, h m l ợng và ho t tính polyphenol tốt h n hế ph m maltodextrin.
Bên c nh , xây d ng ợc mô hình d oán s suy giảm củ h m l ợng và ho t tính của
dịch chiết và chế ph m sấy phun ở
nhiệt ộ bảo quản xá ịnh. Kết quả khảo sát trên chuột ở nồng ộ dịch chiết o h
n nhiều l n so với nồng ộ sử dụng trong th c ph m cho thấy dịch chiết
kh ng
ộc tính cấp ũng nh ộ tính bán tr ng diễn.
Từ khóa: chống oxy hóa, hà thủ ô, kháng khu n, polyphenol, vi sóng.
Ng nh C ng nghệ Th
ph m
iii
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
freezing method during 180 days. Besides, the sliced fresh root dried at 60 C
for 210 minutes, that had the maximum content and antioxidant capacity of
polyphenol. In addition, the content and antioxidant capacity of polyphenol of
th
dried powdered product decreased by 13% and 6% after 100 days at room
condition, respectively. Comparing between extraction methods showed that
microwave-assisted extraction was the optimal method and has the best results
at the microwave power of 127 W/g, extraction time of 4.82 minutes,
material/solvent ratio of 1/39.98 (g/mL) and acetone concentration of 57,35%
which was determined by response surface methodology. The optimal content
and antioxidant capacity of polyphenol were 47.53±0.79 (mg GAE/g DW) and
334.07±3.04 (µmol TE/g DW), respectively. The results also showed that
Ng nh C ng nghệ Th
ph m
iv
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
C n Th
LỜI CAM KẾT KẾT QUẢ
Tôi xin cam kết lu n án n y
ợc hoàn thành d a trên các kết quả nghiên
cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu n y h ợc dùng cho bất cứ lu n án cùng
cấp nào khác.
Ngày 23 tháng 08 năm 2019
Ng
i h ớng dẫn khoa h c
PGs.Ts. Nguyễn Văn M
Ng nh C ng nghệ Th
LỜI CAM KẾT KẾT QUẢ
MỤC LỤC
D NH S CH H NH .................................................................................................
D NH S CH BẢNG ...............................................................................................
D NH S CH TỪ VIẾT TẮT ...............................................................................
CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU
1.1
1.2
1.2.1
1.2.2
1.3
1.4
1.4.1
1.4.2
1.5
Tính cấp thiết của luận án .....................................................................
Mục tiêu nghiên cứu ...............................................................................
Mục tiêu chung .............................................................................................................
Mục tiêu cụ thể .............................................................................................................
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu .........................................................
Ý nghĩa của luận án ................................................................................
Ý nghĩ
Ý nghĩ
Điểm mới của luận án ............................................................................
CHƢƠNG 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU ...................................................................
2.3.3
Trích ly có hỗ trợ của sóng siêu âm ...........................................
2.3.4
Trích ly có hỗ trợ của vi sóng (MAE) ........................................
2.3.5
Trích ly có hỗ trợ của enzyme ....................................................
2.4
Khả năng tạo chế phẩm vi bao của polyphenol .................................
Ng nh C ng nghệ Th
ph m
vii
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2.5
2.6
2.6.1
2.6.2
2014 ợt 2
Tr
ng
Xá
3.4.2
Nội dung 1: Ảnh h ởng củ
polyphenol trong củ hà thủ ô ...............................................................................................
3.4.3
Nội dung 2: Xá
3.4.4
Nội dung 3: Tính chất và khả năng ứng dụng của dịch chi
thủ ô
3.4.5
Nội dung 4: ánh giá tính hất hóa lý của bột sấy phun, xâ
giảm chất l ợng của dịch chiết và bột sấy phun .................................................................
3.4.6
Nội dung 5: Xá
.....................................................................................................................................
CHƢƠNG 4. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN ..........................................................
4.1
Xác định chủng loài, thành phần hóa học của củ hà thủ ô đỏ .......
4.1.1
Xá
ịnh chủng loài của nguyên liệu ......
4.1.2
Thành ph n hóa h c của nguyên liệu củ hà thủỏ ...............................................
4.2
Ảnh hƣởng của phƣơng thức bảo quản đến sự ổn định hoạt tính
trong bột và củ hà thủ ô đỏ ......................................................................................
4.2.1
ph m
viii
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
C n Th
4.3.5 ặc tính cấu trúc của nguyên liệu/bã tr ớc và sau khi trích ly củ ph ng pháp
ngâm chiết ho n l u.....................................................................................................74
4.4 Ảnh hƣởng của phƣơng pháp trích ly lỏng - rắn có hỗ trợ vi sóng đến hiệu
quả trích ly polyphenol từ củ hà thủ ô đỏ.................................................................75
4.4.1 S th y ổi TPC và TEAC theo công suất và th i gian trích ly bằng ph ng pháp
trích ly lỏng - rắn có hỗ trợ vi sóng.............................................................................75
4.4.2 S th y ổi cấu trúc của nguyên liệu/bã tr ớc và sau khi trích ly củ ph ng pháp
trích ly lỏng - rắn có hỗ trợ vi sóng.............................................................................77
4.5 Ảnh hƣởng của phƣơng pháp trích ly lỏng - rắn có hỗ trợ sóng siêu âm đến
hiệu quả trích ly polyphenol từ củ hà thủ ô đỏ........................................................78
4.9.5 ịnh tính một số hợp chất có ho t tính sinh h
v ánh giá khả năng kháng vi
sinh v t của chế ph m sấy phun................................................................................. 134
4.9.6 ánh giá h m l ợng acetone tồn d trong hế ph m sấy phun.......................... 135
4.10 Xây dựng mô hình suy giảm chất lƣợng của dịch chiết và chế phẩm sấy
phun..............................................................................................................................136
Ng nh C ng nghệ Th
ph m
ix
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
C n Th
4.10.1 Xây d ng mô hình suy giảm chất l ợng của dịch chiết .......................................
4.10.2 Xây d ng mô hình suy giảm chất l ợng của chế ph m sấy phun polyphenol ....
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
C n Th
D NHS CHH NH
Hình 2.1: Tác dụng củ
Hình 2.2: S
Hình 2.3: Cá
Hình 2.4: Cấu trú
Hình 2.5: Một số lignan của th
Hình 2.6: Các amit polyphenol ....................................................................................
Hình 2.7: Polyphenol thuộc nhóm stilbenoids .............................................................
Hình 2.8: DPPH bị mất gốc t
Hình 2.9: Củ hà thủ
Hình 2.10: Mặt cắt ngang của củ hà thủ ô .................................................................
Hình 2.11: Quá trình hình thành, phát triển và phá vỡ b t khí của sóng siêu âm .....
Hình 2.12: Mô hình thí nghiệm với vi sóng ..............................................................
Hình 2.13: Cấu trú
Hình 3.1: Củ hà thủ
Hình 3.2: S
ph m
xi
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
C n Th
Hình 3.19: S ồ mô hình nghiên cứu ộc tính cấp của dịch chiết............................59
Hình 4.1: Trình t gene của mẫu hà thủ
ỏ............................................................. 60
Hình 4.2: Cây phả hệ xây d ng cho mẫu HA............................................................. 60
Hình 4.3: Khoảng cách di truyền giữa các mẫu..........................................................61
Hình 4.4: Ảnh h ởng củ á ph ng pháp l nh ng ến TPC và TEAC...............64
Hình 4.5: Biến thiên ộ m theo th i gian ở các nhiệt ộ sấy khác nhau...................65
Hình 4.6: TPC và TEAC của nguyên liệu ở các nhiệt ộ sấy khác nhau................... 66
Hình 4.7: TPC và TEAC của nguyên liệu bột khô ở th i gian bảo quản khác nhau . 67
Hình 4.8: S th y ổi TPC và TEAC theo các lo i dung môi.....................................68
Hình 4.9: S th y ổi TPC và TEAC theo tỷ lệ nguyên liệu/dung môi.....................70
Hình 4.24: ộ hấp thu t ng ối của gelatin với các nồng..........................................ộ
polyphenol khác nhau
96
Hình 4.25: H m l ợng acetone tồn d trong dịch chiết polyphenol.......................... 97
Hình 4.26: Tỷ lệ hao hụt khối l ợng củ u ủ d ng cắt miếng theo th i gian bảo quản100
Hình 4.27: H m l ợng
ng khử củ u ủ d ng cắt miếng theo th i gian bảo quản 102
Hình 4.28: Nồng ộ chất khô hòa tan củ u ủ d ng cắt miếng theo th i gian bảo quản 102
Hình 4.29: H m l ợng acid củ
u ủ d ng cắt miếng theo th i gian bảo quản......103
Hình 4.30: S th y ổi vitamin C củ u ủ d ng cắt miếng theo th i gian bảo quản. 104
Hình 4.31: S th y ổi ộ cứng củ u ủ d ng cắt miếng theo th i gian bảo quản....106
*
Hình 4.32: S th y ổi giá trị L củ u ủ d ng cắt miếng theo th i gian bảo quản...108
Ng nh C ng nghệ Th
ph m
xii
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
115
Hình 4.43: S th y ổi PoV theo th i gian khi bảo quản bằng hỗn hợp sinh hàn .. 116
Hình 4.44: S th y ổi PoV theo th i gian khi bảo quản l nh
ng........................116
Hình 4.45: S th y ổi MDA theo th i gian khi bảo quản ở
iều kiện
nhiệt
ộ phòng .. 117
Hình 4.46: S th y ổi MDA theo th i gian khi bảo quản bằng hỗn hợp sinh hàn 117
Hình 4.47: S th y ổi MDA theo th i gian khi bảo quản l nh
ng......................117
*
Hình 4.48: S th y ổi giá trị L khi bảo quản ở iều kiện nhiệt ộ phòng.............120
*
Hình 4.49: S th y ổi giá trị a khi bảo quản ở iều kiện nhiệt ộ phòng.............120
*
Hình 4.50: S th y ổi giá trị b khi bảo quản ở iều kiện nhiệt ộ phòng.............120
*
Hình 4.51: S th y ổi giá trị L khi bảo quản bằng hỗn hợp sinh hàn................... 121
*
Hình 4.52: S th y ổi giá trị a khi bảo quản bằng hỗn hợp sinh hàn...................121
*
Hình 4.53: S th y ổi giá trị b khi bảo quản bằng hỗn hợp sinh hàn...................121
*
nhiệt ộ bảo quản khác nhau.....................................................................................137
Ng nh C ng nghệ Th
ph m
xiii
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
C n Th
Hình 4.72: ồ thị biểu diễn s suy giảm của TPC và TEAC của bột GA ở các nhiệt
ộ bảo quản khác nhau..............................................................................................139
Hình 4.73: ồ thị biểu diễn s suy giảm của TPC và TEAC của bột MD ở các nhiệt
ộ bảo quản khác nhau..............................................................................................139
Hình 4.74:
i thể gan chuột ở các lô thí nghiệm trong khảo sát ộc tính cấp.......143
ng
ih
C n Th
D NH S CH BẢNG
Bảng 2.1: Phân lo i polyphenol d a trên số nguyên tử carbon..................................... 7
Bảng 2.2: Một số hợp chất polyphenol và khả năng hống một số lo i vi khu n và
nấm mố t ng ứng.................................................................................................... 13
Bảng 3.1: Một số ph ng pháp kiểm tra các tính chất h lý, vi sinh
bản............34
Bảng 4.1: Thành ph n hóa h c của củ hà thủ
ỏ......................................................62
Bảng 4.2: Các mứ ộ th y ổi của các nhân tố tối u...............................................82
Bảng 4.3: Bố trí thí nghiệm và kết quả d oán theo m hình CCF...........................82
Bảng 4.4: Kết quả phân tích các hệ số t ng qu n......................................................82
Bảng 4.5: Các thông số tối u của mô hình quy ho ch th c nghiệm.......................... 86
Bảng 4.6: ịnh tính một số hợp chất có ho t tính sinh h c của dịch chiết..................89
Bảng 4.7: Một số tính chất của cao chiết hà thủ ỏ................................................. 90
Bảng 4.8:
ng kính vòng kháng khu n của cao chiết từ củ hà thủ
ỏ.................91
Bảng 4.9:
ng kính vòng kháng nấm của cao chiết từ củ hà thủ
ỏ....................92
Bảng 4.10: Kết quả kiểm tra thành ph n nguyên liệu u ủ.......................................98
Bảng 4.11: Kết quả kiểm tra thành ph n hóa h c của thịt cá diêu hồng nghiền........112
Bảng 4.12: ộ m, TPC, TEAC và hiệu suất thu hồi của chế ph m sấy phun..........128
củ ph ng pháp ngâm chiết ho n l u................................................................................. 188
Bảng PL B.10: H m l ợng TPC (mg GAE/g CK) theo th i gian và công suất vi sóng .. 188
Bảng PL B.11: Ho t tính TEAC (µmol TE/g CK) theo th i gian và công suất vi sóng….188
Ng nh C ng
nghệ Th
ph m
xv
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
C n Th
Bảng PL B.12: H m l ợng TPC (mg GAE/g CK) theo th i gian và nhiệt
Bảng PL B.13: Ho t tính TEAC (µmol TE/g CK) theo th i gian và nhiệt
Bảng PL B.14:
Bảng PL B.15:
Bảng PL B.16: S th y ổi h m l ợng
Bảng PL B.35: S
khác nhau .................................................................................................................
Bảng PL C.1: Kết quả sắ ký
Bảng PL C.2: Kết quả sắc ký
Bảng PL C.3: Kết quả tồn d
Bảng PL C.4: Kết quả tồn d
Bảng PL C.5: Kết quả tồn d
Bảng PL C.6: Kết quả tồn d
Bảng PL C.7: Kết quả tồn d
Bảng PL C.8: Kết quả tồn d
Ng nh C ng nghệ Th
ph m
xvi
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
PTN: Phòng thí nghiệm
PVC: Polyvinyl chloride
Ng nh C ng nghệ Th
ph m
xvii
Kho N ng nghiệp
Lu n án tốt nghiệp tiến sĩ kh
2014 ợt 2
Tr
ng
ih
C n Th
QCVN: Quy chu n quốc gia
SEM: Scanning electron micrographs
TBARS: Thiobarbituric acid reactive substances
TBHQ: Tert–butyl hydroquinone
TCVN: Tiêu chu n Việt Nam
TE: Trolox equivalent
CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU
1.1 Tính cấp thiết của luận án
Khi ánh giá t m quan tr ng của cây d ợc liệu
ối với sức khỏe con
ng i, Tổ chức y tế thế giới (WHO) ã khẳng ịnh ―bất kỳ lo i th c v t nào ũng
có những hợp chất có khả năng sử dụng ể iều trị bệnh hay là tiền thân
của các lo i thuốc tổng hợp‖ (WHO, 2005). Hiện nay, 50% các lo i d ợc ph m
sử dụng có nguồn gốc tr c tiếp hay gián tiếp từ các sản ph m t nhiên, ặc biệt
th c v t là nguồn cung ứng rất quan tr ng trong việc bào chế d ợc liệu
(Carvalho et al., 2007). Các lo i d ợc liệu này có khả năng kháng vi sinh
v t (VSV) hữu hiệu nh kháng khu n, kháng mố , kháng virus;
khả năng hống oxy hóa rất m nh, có thể ngăn ngừa và chữ
bệnh khác nhau nh các hợp chất có ho t tính sinh h . Trong
là các hợp chất polyphenol. Các hợp chất này hiện diện phổ biến ở tất cả các
bộ ph n của cây, là thành ph n phổ biến trong nông sản (rau quả, ngũ ố ),
uống (tr ,
của các th
biệt trong việc hình thành sắc tố t
dụng các chất chống oxy hóa trong nhiều lĩnh v
th c ph m và y h
hóa này chủ yếu
hydroxyanisol), BHT (Butylated hydroxytoluen) hay TBHQ (Tert–butyl
hydroquinone). Tuy nhiên, việc sử dụng các chế ph m tổng hợp này g n ây ã
ặt ra nhiều vấn ề áng lo ng i cho sức khỏe ng i tiêu dùng, ặc biệt là
nguy gây r một số bệnh ung th (Ito et al., 1982; Maeura et al., 1984). Do
, trong những năm g n ây, việc tách chiết và ứng dụng các hợp chất chống
oxy hóa có nguồn gốc t nhiên và an toàn cho sức khỏe nh polyphenol trong th
c v t là vấn ề cấp thiết ợc giới khoa h c t p trung nghiên cứu rất sâu trên nhiều
d ng nguyên liệu khác nhau.
h m l ợng polyphenol cao. Hà thủ
liệu quý th
lo i th n d ợc cho việ
nhiên, việc nghiên cứu trích ly các hợp chất polyphenol trong hà thủ
khá h n chế do
ho ch trồng cụ thể v sinh tr
núi cao có khí h u
liệu thô. Ngoài ra, việc trích ly polyphenol hiện n y
giản vì phải
thuộc nhiều v o
hợp ể thu nh n polyphenol còn tùy thuộ
liệu, lo i hợp chất polyphenol, dung môi,… (W ng and Weller, 2006). Bên
c nh , ũng
khá nhiều nghiên cứu về d ợc tính của củ hà thủ
ỏ nh ng
h
nghiên ứu n o ề c p ến việc trích ly và ứng dụng polyphenol từ
của hà thủỏ trong công nghệ th c ph m. D a trên nh n ịnh trên cho thấy
nghiên cứu ph ng pháp trí h ly hợp chất polyphenol từ củ hà thủ
hiệu quả cao nhất và ứng dụng polyphenol thu nh n
quản, chế biến một số sản ph m th c ph m
mang tính cấp thiết trong việc cung cấp th
nêu trên, ề t i ―Nghiên ứu trích ly polyphenol từ củ hà thủ
multiflorum Thunb.) và ứng dụng trong th c ph m‖
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu chung
Sử dụng á ph ng pháp trí h ly ổ iển
chiết các hợp chất polyphenol từ nguyên liệu củ hà thủ
thông số
ứng. Từ dịch chiết thu
ợc tiến hành với các
(1) Nghiên cứu các ph ng pháp bảo quản củ hà thủ
duy trì h m l ợng và ho t tính polyphenol.
ỏ thích hợp giúp
(2) Xây d ng ph ng pháp tá h hiết polyphenol phù hợp và tối u h
iều kiện trích ly nhằm t ợ h m l ợng và ho t tính polyphenol cao nhất từ bột
khô củ hà thủ ỏ.
(3) Khảo sát một số tính chất hóa lý, sinh hóa và khả năng ứng dụng của
dịch chiết polyphenol từ củ hà thủ ỏ trong quá trình bảo quản và chế biến th c
ph m.
(4) Xây d ng mô hình d
oán s suy giảm h m l ợng và ho t tính của
polyphenol từ dịch chiết và các chế ph m sấy phun; ồng th i nghiên cứu ộc
tính dịch chiết polyphenol trên chuột.
1.3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
ề tài tiến hành nghiên cứu với ối t ợng là củ hà thủ
ỏ (Polygonum
multiflorum Thunb.) có nguồn gốc từ Cao Bằng (Việt Nam). Tiến hành xác ịnh
h m l ợng và ho t tính dịch chiết polyphenol từ á ph ng pháp trí h ly khác
nhau. Từ , xây d ng ợ iều kiện trích ly cho hiệu quả cao nhất và dịch chiết
ợc ứng dụng trong việc kháng vi sinh v t, bảo quản thịt cá diêu hồng nghiền,
kết hợp dịch chiết với màng bao alginate trong bảo quản u ủ d ng cắt miếng
và dịch chiết ợc vi bao bởi các chất mang là maltodextrin và
gum r bi . ồng th i xây d ng mô hình d
oán suy giảm chất l ợng của