đề thi HKI, II hóa 9 - Pdf 56

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 9
Thời gian : 45 phút
A. Phần trắc nghiệm (5đ)
I/ Hãy khoanh tròn các chữ cái A, B, C, D đứng đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất.(3đ)
1. Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại sau : HCl, H
2
S, CO
2
, SO
2
. Có thể dùng chất nào sau
đây để loại bỏ chúng là tốt nhất ? h
A. Nước vôi trong ; B. Dung dòch HCl ; C. Dung dich NaCl ; D. Nước.
2. Axit H
2
SO
4
loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây ? h
A. FeCl
3
, MgO, Cu, Ca(OH)
2
; B. NaOH, CuO, Ag, Zn.
C. Mg(OH)
2
, CaO, K
2
SO
3
, NaCl ; D. Al, Al
2

3
; D. Al, MgO, H
3
PO
4
, BaCl
2
.
4. Trong các cặp chất sau cặp nào phản ưng với nhau ? b
A. Al với H
2
SO
4
loãng ; B. Al với H
2
SO
4
đặc nguội ;
C. Fe với H
2
SO
4
đặc nguội ; D. Cu với H
2
SO
4
loãng.
5. Dãy kim loai nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng đần ? b
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe ; B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn ;
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K ; D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.

2
O
3
(2) AlCl
3
(3) Al(OH)
3
b. Fe(NO
3
)
3
(1) Fe(OH)
3
(2) Fe
2
O
3
(3) Fe (4) FeCl
2
(5) Fe(OH)
2

Câu 2 : (1đ) Có 3 kim loại là nhôm, bạc, sắt. Hãy nêu phương pháp hoá học nhận biết từng kim loại. Các
dụng cụ hoá chất coi như có đủ. Viết các phương trình hoá học để nhận biết. vd
Câu 3 : (2đ) Cho 2,8 g bột sắt vào 100 ml dung dòch CuSO
4
10% có khối lượng riêng là 1,12 g/ml.
a. Viết phương trình hoá học.
b. Xác đònh nồng độ mol của chất trong dung dòch khi phản ứng kết thúc. Giả thiết rằng thể tích của dung
dòch sau phản ứng thay đổi không đáng kể. vd

)
3
+3 NaOH Fe(OH)
3
+ 3NaNO
3
; 2. 2Fe(OH)
3
t
o
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
3. Fe
2
O
3
+ 3CO t
o
2 Fe + 3CO
2
; 4. Fe + HCl FeCl
2
+ H
2


4
FeSO
4
+ Cu
(Mol) 0,05 0,05 0,05
b. Theo phản ứng số mol của FeSO
4
sinh ra là 0,05(mol).
Số mol CuSO
4
còn dư sau phản ứng là 0,07-0,05=0,02(mol).
Nồng độ mol các chất sau phản ứng :
+ Của CuSO
4
: C
M
=0,02/0,1=0,2M
+ Của FESO
4
: C
M
= 0,05/0,1 = 0,5M.
Biết Hiểu Vận dụng Tổng
Điểm
Ghi Chú
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
2,5 2,5 1 4 10
Họ và tên: …………………… ĐỀ THI HỌC KÌ II
Lớp : 9…. MÔN : HOÁ HỌC
A. Trắc nghiệm: (4đ)

tạo nguyên tử)
Câu 3: (2đ)Đốt cháy hoàn toàn 9,2g rượu etylic.
a. Tính thể tích CO
2
tạo ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
b. Tính thể tích không khí (đktc) cần dùng cho phản ứng trên, biết oxi chiếm 20% thể tích
không khí.
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm: (4đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng nhất:
1B 2D 3D 4C 5A 6D 7B 8C
B. Tự luận (6đ)
Câu 1: Trình bày tính chất hoá học đủ và viết công thức cấu tạo đúng của mỗi chất được 1
điểm.
Câu 2 : Xác đònh vò trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn và biết được tính chất hoá
học cơ bản của X được 1 điểm. Vẽ hình và so sánh tính chất đó với các nguyên tố lân cận
được 1 điểm.
Câu 3 : Mỗi câu đúng được 1 điểm.
Viết phương trình và tính số mol được 0,5 điểm, tính thể tích CO
2
dựa theo phương
trình được 0,5 điểm.
Tính thể tích không khí cần dùng được 1 điểm.
Biết Hiểu Vận dụng Tổng
Điểm
Ghi Chú
TNK
Q
T
L

6. Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả cần cung cấp không khí hoặc oxi :
A. Vừa đủ B. Thiếu C. Dư.
7. Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
A. Metan B. Metan và axetilen C. Etilen D. Etilen và Axetilen
8. Metan có nhiều ở đâu :
A. Trong khí quyển B. Trong nước ao.
C. Trong nước biển D. Trong các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ than.
B. Tự luận (6đ)
Câu 1 : (2đ) Trình bày tính chất hoá học và viết công thức cấu tạo của Etilen và rượu Etylic
Câu 2 : (2đ) Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau : điện tích hạt nhân là 11 +, 3 lớp electron,
lớp ngoài cùng có 1 electron. Hãy suy ra vò trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất hoá
học cơ bản của nó ? So sánh tính chất đó với các nguyên tố lân cận ?(bằng cách vẽ hình cấu
tạo nguyên tử)
Câu 3: (2đ)Đốt cháy hoàn toàn 9,2g rượu etylic.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status