thiết kế tổ chức xây dựng - Đồ án tổ chức thi công A1 - Pdf 56

§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1
Phần 1 > GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG
TRÌNH
I. ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH.
1.Đặc điểm công trình :
Nhà bêtông cốt thép toàn khối 6 tầng, 13 bước cột, mặt bằng 746,46m
2
.
Mặt bằng thi công: Phương án 1, công trình xây dựng trên khu đất hình
chữ nhật có diện tích khoảng 5.520 m
2
, có 2 mặt giáp đường giao thông, 2 mặt
giáp công trình xây dựng có trước.
Hình 1. Mặt bằng xây dựng công trình.
2. Vị trí công trình trên mặt bằng xây dựng.
Khoảng cách từ mép công trình đến giới hạn khu đất xây dựng (m = 0; n = 4):
X1 = 10 + 5.n = 10+5.4 = 30m X2 = 15 + n/2 = 15 + 4/2 = 17m
Y1 = 10.m + n = 4m Y2 = (m + n).10 = 40m

Hình 2. Vị trí công trình trên mặt bằng xây dựng.
Trang
17.0m42.9m30.0m
4.0m
17.4m
40.0m
Công trình
Đồ án tổ chức thi công A1
3. Kt cu cụng trỡnh.
Mt bng cụng trỡnh :
3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300 3300
1 2

4 5 14
3300 3300 3300
3300
±0.00
−1.70
220
80
80
220
80
A_A
42900
20800
3800 3400 4x3400
+3.80
+7.20
+20.80
9x3300
220x300
220x300
220x300
220x400220x400
(D1g) (D1g)
(D2)
(D2)
(D2)
220x350
(C1)
−0.65
Hình 4. Mặt cắt dọc công trình.

+3.80
+7.20
+17.40
+20.80
350
400
2
0
0
3
350
−0.65
220x300
(D2)
Hình 5. Mặt cắt ngang công trình.
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1
Các kích thước công trình.
Chiều dài nhịp biên : L
b
= 4.7 m
Chiều dài nhịp giữa : L
g
= 4.0 m
Bước cột : B = 3.3 m
Chiều cao tầng : H
1
= 3.8 m, H
2
= H

= 0.6 m
Chiều sâu chôn móng : H
m
= 1.2 m
Kích thước giằng dọc : bxh = 0.22x0.4 m
Kích thước giằng ngang : bxh = 0.22x0.4 m
-1.70
MÐTN
±0.00
1050
100
100
450
350
350
350
650
1400
2200
700
1500
- Bê tông C.thép M200; Ø10a150
- Bê tông lót M100
- Cát tôn nên
A,C,E
100
1002400
100
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1

, D
1g
, dầm
phụ D
2
, D
3
có kích thước như sau :
D
1g
D
1b
D
2
D
3
b cm h cm b cm h cm b cm h cm b cm h cm
22 40 22 50 22 30 22 30
- Kích thước sàn và mái: δs = δm = 8 cm
Trang
§å ¸n tỉ chøc thi c«ng A1
- 2 lớp gạch lá nem 200x200x10
- Bê tông chống nóng M200
- Bê tông chống thấm
M200, φ4a200
- Bê tông cốt thép toàn khối M200
205013080
Hình 7. Cấu tạo lớp mái
- Bê tông cốt thép toàn khối M200
- Vữa trát

I.THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1. TÍnh toán khối lượng công tác đất
a. Thiết kế hố đào.
Hệ số mái dốc với đất cấp I có m = 0.67, chiều sâu hố móng H =1.05+
0.10=1.15 (m)
Kích thước hố móng lấy lớn hơn kích thước móng về mỗi phía là 50 cm.
m

=

0
.
6
7
α
500
1150
3940
-1.80
-0.65
±0.00
1400
2200
A,C,E
100
m
=

0
.

±0.00
1400
700
1700
B,D
100
2400
100
m

=

0
.
6
7
α
500
1150
4940
m

=

0
.
6
7
α
500

7
α
500
22001002400100 1002400100
A B C D E
4700 4000
4000 4700
1600
1600
20600
22400
-1.80
-0.65
±0.00
1
100
1400100
m

=

0
.
6
7
α
500
1150
14
100

Hình 10. Sơ đồ đào hố móng.
b. Khối lượng công tác đất:
Tính toán khối lượng đào hố móng: hố móng có hình chóp cụt hai đáy là
hình chữ nhật axb = 45.3x20.6m; cxd = 47.0x22.4m; Hm = 1.15m
Ta có thể tich hố móng
41141cd)d)c)(b(a(a.b
6
H
V
d
,
=++++=
m
3
.
Thể tích đào hố móng bằng máy : V
m
= 0.9V = 0,9. 1141,4 = 1027,3 m
3
.
Thể tích sửa hố móng thủ công : V
m
= 0.1V = 0,1.1141,4 = 114,14 m
3
.
Khối lượng bêtông lót móng: V
btlm
= 2,4.1,6.0,1.3.14+2,6.1,6.0,1.2.14 = 27,8 m
3
Khối lượng bêtông lót giằng móng: V

- V
btgm
- V
tm
=
= 1141,4 - 27,8 - 9,0 - 105,4 - 21,0 - 53,8 = 924,4 m
3
.
Khối lượng cát tôn nền : V = [746,46-(0,35.2+0,4.3).0,22.14].0,45
= 333,3 m
3
.
Khối lượng cốt thép nền : Q = 6135,9 kg
Khối lượng bêtông nền : V
btn
= [746,46 - (0,35.2+0,4.3).0,22.14].0,2
= 148,2 m
3
.
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1
Ta có các bảng thống kê khối lượng phần ngầm.
Bảng thống kê khối lượng bê tông phần ngầm
STT Cấu kiện
Bộ
phận
kích thước
V_1c.k
(m3)
Số

V
(m3)
Hàm
lượng
(%)
KLượng
(KG)
1 Móng 105.4 2 16547.8
2 Giằng móng 21.0 2 3292.4
3 Nền 74.1 6135.9
Cộng 25976.1
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1
Bảng thống kê khối lượng ván khuôn
STT Cấu kiện Bộ phận
Kích thước Diện
tích
(m2)
Số
lượng
Tổng dt
(m2)
a (m) b (m) h (m)
1 Móng
292.04

Móng A, C, E
Bậc 1 2.2 1.4 0.35
4.06 42


(m3)
Định mức
(giờ công)
Ngày
công
1 BT Móng 105.40 5.60 73.78
2 BT lót móng 27.78
5.60
19.44
3 BT Giằng 20.97
5.60
14.68
4 BT lót giằng 8.99
5.60
6.29
5 BT nền 148.20
5.60
103.74
Cộng 217.94
Bảng thống kê khối lượng lao động cho công tác ván khuôn
STT Cấu kiện
Diện tích
(m2)
Định mức
(giờ công)
Ng. công
1 Móng 292.04 0.55 20.08
2 Giằng móng 95.32 0.55 6.55
Cộng 26.63
Bảng thống lao động cho công tác cốt thép

(m
2
)
ChiÒu dµi
(m)
ThÓ tÝch
(m
3
)
1
Cét C1 0.077 3.65 0.28 28 7.87
121.51
Cét C 2 0.088 3.75 0.33 42 13.86
DÇm chÝnh D1b 0.110 4.70 0.52 28 14.48
DÇm chÝnh D1g 0.088 4.00 0.35 28 9.86
DÇm phô D3,D2 0.066 3.30 0.22 117 25.48
Sµn nhÞp biªn 0.170 3.08 0.52 52 27.23
Sµn nhÞp gi÷a 0.142 3.08 0.44 52 22.74
2
Cét C1 0.077 2.90 0.22 28 6.25
117.12
Cét C 2 0.088 3.00 0.26 42 11.09
DÇm chÝnh D1b 0.110 4.70 0.52 28 14.48
DÇm chÝnh D1g 0.088 4.00 0.35 28 9.86
DÇm phô D3,D2 0.066 3.30 0.22 117 25.48
Sµn nhÞp biªn 0.170 3.08 0.52 52 27.23
Sµn nhÞp gi÷a 0.142 3.08 0.44 52 22.74
3,4
Cét C1 0.066 2.90 0.19 56 10.72
229.69

Sè l-
îng
Khèi l-
îng
(kg)
K.Lîng
thÐp tÇng
(kg)
1
Cét C1 0.28 157.0 44.12 28 1235.50
19077.69
Cét C 2 0.33 157.0 51.81 42 2176.02
DÇm chÝnh D1b 0.52 157.0 81.17 28 2272.73
DÇm chÝnh D1g 0.35 157.0 55.26 28 1547.39
DÇm phô D3,D2 0.22 157.0 34.19 117 4000.77
Sµn nhÞp biªn 0.52 157.0 82.21 52 4274.67
Sµn nhÞp gi÷a 0.44 157.0 68.67 52 3570.61
2
Cét C1 0.22 157.0 35.06 28 981.63
18388.61
Cét C 2 0.26 157.0 41.45 42 1740.82
DÇm chÝnh D1b 0.52 157.0 81.17 28 2272.73
DÇm chÝnh D1g 0.35 157.0 55.26 28 1547.39
DÇm phô D3,D2 0.22 157.0 34.19 117 4000.77
Sµn nhÞp biªn 0.52 157.0 82.21 52 4274.67
Sµn nhÞp gi÷a 0.44 157.0 68.67 52 3570.61
3,4
Cét C1 0.19 157.0 30.05 56 1682.79
36061.56
Cét C2 0.23 157.0 36.27 84 3046.43

2
)
ChiÒu réng
(m)
ChiÒu dµi
(m)
DiÖn tÝch
(m
2
)
1 2 3 4 5 6 7 8
1
Cét C1 1.14 3.65 4.16 28 116.51
1435.36
Cét C 2 1.24 3.75 4.65 42 195.30
DÇm chÝnh D1b 1.12 4.48 5.02 28 140.49
DÇm chÝnh D1g 0.92 3.78 3.48 28 97.37
DÇm phô D2 0.72 3.08 2.22 117 259.46
Sµn nhÞp biªn 3.08 2.13 6.56 52 341.14
Sµn nhÞp gi÷a 3.08 1.78 5.48 52 285.08
2 Cét C1 1.14 2.90 3.31 28 92.57
1372.36
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1
Cét C 2 1.24 3.00 3.72 42 156.24
DÇm chÝnh D1b 1.12 4.48 5.02 28 140.49
DÇm chÝnh D1g 0.92 3.78 3.48 28 97.37
DÇm D2 0.72 3.08 2.22 117 259.46
Sµn nhÞp biªn 3.08 2.13 6.56 52 341.14
Sµn nhÞp gi÷a 3.08 1.78 5.48 52 285.08

(cm)
Ch.dµi
(m)
Tæng
sè lîng
1
DÇm D1b 28 10x10 3.14 196

1872
DÇm D1g 28 10x10 3.24 168

DÇm D2 117 10x10 3.34 585

Sµn nhÞp biªn 52 10x10 3.46
624
10x12 2.99
Sµn nhÞp gi÷a 52 10x10 3.46 10x12 2.99
2->6
DÇm D1b 140 10x10 2.74 980

DÇm D1g 140 10x10 2.84 840

DÇm D2 585 10x10 2.94 2925

Sµn nhÞp biªn 260 10x10 3.06
3120
10x12 2.99
Sµn nhÞp gi÷a 260 10x10 3.06 10x12 2.99
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1

DÇm chÝnh D1b 140.49 5013 1.60 28.10
DÇm chÝnh D1g 97.37 5013 1.60 19.47
DÇm phô D3 259.46 5013 1.60 51.89
Sµn nhÞp biªn 341.14 5024 1.00 42.64
Sµn nhÞp gi÷a 285.08 5024 1.00 35.64
3,4
Cét C1 168.90 5009 1.00 21.11
412.51
Cét C 2 287.28 5009 1.00 35.91
DÇm chÝnh D1b 280.99 5013 1.60 56.20
DÇm chÝnh D1g 194.75 5013 1.60 38.95
DÇm phô D3 518.92 5013 1.60 103.78
Sµn nhÞp biªn 682.28 5024 1.00 85.29
Sµn nhÞp gi÷a 570.17 5024 1.00 71.27
5,6
Cét C1 152.66 5009 1.00 19.08
410.48
Cét C 2 287.28 5009 1.00 35.91
DÇm chÝnh D1b 280.99 5013 1.60 56.20
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1
DÇm chÝnh D1g 194.75 5013 1.60 38.95
DÇm phô D3 518.92 5013 1.60 103.78
Sµn nhÞp biªn 682.28 5024 1.00 85.29
Sµn nhÞp gi÷a 570.17 5024 1.00 71.27
Bảng thống kê khối lượng lao động cho công tác cốt thép
TÇng Tªn cÊu kiÖn
Khèi lîng
cèt thÐp
(kg)

DÇm chÝnh D1b 4545.46 8153 4.39 24.93
DÇm chÝnh D1g 3094.78 8153 4.39 16.97
DÇm phô D3 8001.54 8153 4.39 43.88
Sµn nhÞp biªn 8549.34 8153 9.05 96.74
Sµn nhÞp gi÷a 7141.21 8153 9.05 80.81
5,6 Cét C1 1402.32 8153 5.85 10.25
292.68
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1
Cét C 2 2611.22 8153 5.85 19.09
DÇm chÝnh D1b 4545.46 8153 4.39 24.93
DÇm chÝnh D1g 3094.78 8153 4.39 16.97
DÇm phô D3 8001.54 8153 4.39 43.88
Sµn nhÞp biªn 8549.34 8153 9.05 96.74
Sµn nhÞp gi÷a 7141.21 8153 9.05 80.81
Bảng thống kê lao động cho công tác bê tông
TÇng Tªn cÊu kiÖn
ThÓ tÝch
bª t«ng
m
3
§Þnh møc Nhu cÇu
Số hiÖu
Giê c«ng
/m
3
Ngµy
c«ng
Tæng
ngµy c«ng

205.46
Cét C 2 16.63 3014 11.80 24.53
Trang
Đồ án tổ chức thi công A1
Dầm chính D1b 28.95 3024 7.00 25.33
Dầm chính D1g 19.71 3024 7.00 17.25
Dầm phụ D2 50.97 3024 7.00 44.59
Sàn nhịp biên 54.45 3034 6.45 43.90
Sàn nhịp giữa 45.49 3034 6.45 36.67
Bng thng kờ lao ng cho cụng tỏc xõy
Tng
Khi xõy (m3) nh mc 726 Ngy cụng Tng
ngy
cụng
T.ngoi T.trong T.ngoi T.trong T.ngoi T.trong
1 39.80 68.99 5.12 0.66 25.47 5.69 31.17
2 29.48 51.10 5.12 0.66 18.87 4.22 23.09
3 29.48 51.10 5.12 0.66 18.87 4.22 23.09
4 29.48 51.10 5.12 0.66 18.87 4.22 23.09
5 29.48 51.10 5.12 0.66 18.87 4.22 23.09
6 29.48 51.10 5.12 0.66 18.87 4.22 23.09
Cng 146.59
III.THI CễNG PHN MI
- Bng thng kờ khi lng bờ tụng mỏi
STT lp
Kớch thc
V (m3)
a (m) b (m)
(m)
1 BT chng thm 17.40 42.90 0.13 97.04

Số
lượng
V
tường
(m3)
Tổng V
(m3)
b (m) H (m)
1 Tầng 1 T.ngoài 4.30 4.05 17.42 4
39.80
108.79
3.60 4.05
14.58
4
3.08 4.05
12.47
26
T.trong 4.30 4.05
17.42
24
68.99

3.60 4.05
14.58
24
3.08 4.05
12.47
39
2 Tầng 2,3,4,5,6 T.ngoài 4.30 3.00
12.90

Số
lượng
DT trát
(m2)
Tổng DT
trát (m2)
b (m) H (m)
1 Tầng 1 T.ngoài 4.30 4.05 34.83 4
144.74
771.92
3.60 4.05 29.16 4
3.08 4.05 24.95 26
T.trong 4.30 4.05 34.83 24
627.18

3.60 4.05 29.16 24
3.08 4.05 24.95 39
2 Tầng 1,2,3,4,5,6 T.ngoài 4.30 3.00 25.80 4
107.21
2858.96
3.60 3.00 21.60 4
3.08 3.00 18.48 26
T.trong 4.30 3.00 25.80 24
464.58

3.60 3.00 21.60 24
3.08 3.00 18.48 39
Cộng 3630.88
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1

3.08 3.00 18.48 26
T.trong 4.30 3.00 25.80 24
9.29

3.60 3.00 21.60 24
3.08 3.00 18.48 39
Cộng 161.12
4.Công tác lắp cửa, khối lượng công tác được tính theo diện tích cửa lắp
STT Tầng
Cấu
kiện
kích thước
DTCK
(m2)
Số
lượng
DT cửa
(m2)
Tổng DT
cửa (m2)
b H
1 Tầng 1 T.ngoài 4.30 4.05 17.42 4
108.55
171.27
3.60 4.05 14.58 4
3.08 4.05 12.47 26
T.trong 4.30 4.05 17.42 24
62.72

3.60 4.05 14.58 24

(m2)
Sơn
(m2)
Cửa
(m2)
Lát vữa
(m2)
Lát gạch
(m2)
1 39.8 68.99 771.9 746.46 34.3 171.3 746.46 746.46
2 29.5 51.10 571.8 746.46 25.4 126.9 746.46 746.46
3 29.5 51.10 571.8 746.46 25.4 126.9 746.46 746.46
4 29.5 51.10 571.8 746.46 25.4 126.9 746.46 746.46
5 29.5 51.10 571.8 746.46 25.4 126.9 746.46 746.46
6 29.5 51.10 571.8 746.46 25.4 126.9 746.46 746.46
187.2 324.51 3630.9 4478.76 161.1 805.6 4478.8 4478.8
Bảng tổng kết khối lượng lao động công tác xây và hoàn thiện
Tầng
Trát
T.trong
(m2)
Trát
T.ngoài
(m2)
Định
mức
Ng.công
Tr.Ttrong
Ng.công
Tr.Tngoài

Ngày
công
Lát ceramic
(m2)
Định
mức
Ngày
công
1 34.25 11.42 0.49 171.27 1.30 27.83 746.46 0.91 84.91
2
25.37 12.00 0.38
126.87 1.43 22.68 746.46 0.91 84.91
3
25.37 12.00 0.38
126.87 1.43 22.68 746.46 0.91 84.91
4
25.37 12.00 0.38
126.87 1.43 22.68 746.46 0.91 84.91
5
25.37 12.00 0.38
126.87 1.43 22.68 746.46 0.91 84.91
6
25.37 12.00 0.38
126.87 1.43 22.68 746.46 0.91 84.91
Cộng
2.39
509.46 509.46
Công tác lắp đặt điện nước được tính theo diện tích sàn. Ta có diện tích
sàn 1 tầng là :
S = 17,4.42,9 = 746.46 (m

3. Công tác hoàn thiện
Thi công thủ công

B/ LẬP TỔNG TIẾN ĐỘ
1. Phân chia phân đoạn và phân đợt thi công.
Quá trình thi công được chia làm 4 phần : Phần ngầm
Phần thân
Phần mái
Phần hoàn thiện
Phân đoạn thi công là một phần công trình mà một tổ đội thi công có thể
triển khai hoàn thành công việc của mình một cách độc lập mà không cản trở tới
Trang
§å ¸n tæ chøc thi c«ng A1
công việc của người khác. Chọn phân đoạn phải phù hợp với kiến trúc, kết cấu,
công nghệ và ý đồ tổ chức. Về công nghệ đảm bảo công việc làm đạt chất lượng,
khối lượng thi công gọn nhẹ phù hợp với năng lực sản xuất định triển khai, về
kiến trúc đảm bảo thẩm mỹ đường nét liên tục, danh giới rõ ràng. Về kết cấu đảm
bảo phần thi công xong ổn định, điểm dừng thi công không ảnh hưởng đến khả
năng chịu lực của kết cấu.
Phân đợt thi công là khái niệm không gian theo chiều cao, thi công công
trình có điểm dừng theo chiều cao.
Chia mặt bằng thi công phần ngầm, phần thân, phần mái, hoàn thiện làm 7
phân đoạn theo chiều dài công trình.
Các công tác có yêu cầu điểm dừng thi công để không ảnh hưởng tới sự
làm việc của kết cấu công trình là :
Đổ bêtông móng + giằng móng
Đổ bêtông dầm sàn: nơi có nội lực nhỏ (
dpdc
LL )
3

1
42.9
17.4
2 3 4 5 6 7
1.12.2 1.12.2 1.12.2 1.12.2 1.12.2
1.1
2.2
2. Tính toán khối lượng công tác, khối lượng lao động cho từng công việc
trên các phân đoạn.
a. Phần ngầm
* Bảng thống kê khối lượng 1 phân khu phần ngầm.
- Khối lượng hố đào, lấp móng.
STT Cấu kiện V (m3)
1 Đào móng 163.06
2 Lấp móng lần 1 90.90
3 Lấp móng lần 2 41.16
- Khối lượng bê tông móng
Trang

Trích đoạn Vệ sinh lao động.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status