GA sinh 7.T1-18 - Pdf 57

Ngày soạn: 2/9/07
Tiết 1 Ngày giảng: 5/9/07
Thế giới độngvật đa dạng phong phú
I.M ục tiêu bài học :
1 .Ki ến th ức :
- Hoc sinh hiểu

c thế giới ĐV thật đa dạng phong phú ( số loài, kích thớc, số lợng cá
thể và môi trờng sống )
- Xác định đợc nớc ta có thế giới ĐV phong phú nh thế nào?
2 .Ki n ng:
- Ren ki nng quan sat, phân tich, so sánh.
- Ki nng hoat động nhom.
- Nhận biết đợc các ĐV qua hình vẽ
3.Th ái độ :
Giao duc y th

c học tập và yêu thích bộ môn
II. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Tranh ảnh về ĐVvà môi trờng sống của chúng
III,Ph ơng pháp
- Đàm thoại phát hiện
- Hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài dạy
1.Ôn định tổ chức
2.Bài mới
Mở bài: ở lớp 6 các em đã đợc tìm hiểu về thế giới thực vật rất đa dạng và phong phú .
Vậy thế giới ĐV có đa dạng và phong phú nh TV không ? chúng đa dạng và
phong phú nh thế nào bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời câu hỏi đó
.
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng loài và số lợng cá thể (20)

?/ Em có kết luận gì về số lợng cá thể ĐV
?/Hãy lấy thêm ví dụ chứng minh
?/Kích thớc của các loài ĐV ntn? (có giống
nhau ko?) vd kiến ,chó ,trâu, voi
?/Có kếtluận gì về sự đa dạng của ĐV?
- Kéo 1 mẻ lới trên biển
- Tát 1 ao cá
- Đơm đó qua 1đêm ở đầm
- Các ĐV tham gia vào bản giao hởng ban
đêm
Các nhóm thảo luận (5), nhóm trởng trình
bày ý kiến, các nhóm bổ xung cho nhau.
ĐV rất đa dạng và phong phú về số lợng
loài
- Chúng sống theo đàn ,mỗi đàn có rất nhiều
cá thể.
- SL cá thể ĐV rất lớn
- Đàn bớm có tới hàng ngàn con .Hồng Hạc
có hàng triệu con.
- ko giống nhau có loài nhỏbé (kiến ) cóloài
to lớn (voi:150 tấn),trùng roi kt hiển vi
2,3 hs phát biểu
Kết luận : Động vật rất đa dạng và phong phú về: sốlợng loài ,số lợng cá thể trong loài,
và kích thớc cá thể .

Hoạt động 2: Đa dạng về môi trừơng sống (20)
Mục tiêu: Hiểu đợc ĐV có thể sống đợc ởnhiều môi trờng sống khác nhau.nêu dợc đạc điểm
của một số loài động vật thích nghi ca với môi trờng sống .
Tiến hành:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Lợn

Báo
Hổ
Trâu


Chim
Dơi
Đại Bàng
Quạ
Diều Hâu
Bớm
Ruồi
Muỗi

1, Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm ,Thực vật phong
phú phát triển quanh năm thức ăn nhiều,
nhiệt độ phù hợp.

sao?
3, Cho VD chứng minh sự phong phú về môi
trờng sống của ĐV?
HS trình bày trớc lớp ,gv chữa nhanh
-YC HS rút ra kết luận
2, Nớc ta ĐV cũng phong phú vì nằm trong
vùng khí hậu nhiệt đới.
3,VD : Gấu Trắng Bắc Cực ,Đà Điểu sa
mạc,Lơn ,trạch đáy bùn.
Kết luận : ĐV có ở khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi trờng sống

- Nêu đợc đặc điểm chung của ĐVđể nhận biết chúng trong thiên nhiên
2 .Ki n ng:
- Ren ki nng quan sat, thống kê ,mô tả.
- Ki nng hoat động nhom.
- Nhận biết đợc các ĐV qua hình vẽ
3.Th ái độ :

- Yêu quý và bảo vệ ĐV
- Giao duc y th

c học tập và yêu thích bộ môn
II. Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Hình 2.1
- Mô hình tế bào ĐV và tế bào TV
III,Ph ơng pháp
Nêu và giải quyết vấn đề
PP trực quan
Hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài dạy
1.Ôn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
? Thế giới ĐV đa dạng và phong phú ntn? Haỹ chứng minh? Chúng ta phải làm gì để
thế giới ĐV đa dạng và phong phú ?
Trả lời:
- Chúng rất đa dạng về số loài VD: ĐV thờng gặp ở địa phơng: Tôm ,cua, ghẹ, mực, chó, mèo,
gà, vịt, châu chấu, cóc, ếch nhái ..
- Phong phú về số lợng cá thể trong loài: vd đàn ong, đàn kiến, đàn bớm.(sl hàng ngàn con)
Hồng Hạc hàng triệu con.
- Kích thớc cá thể cũng phong phú. Kt nhỏ bé: kiến, mối, kt hiển vi nh trung đế dày,Có loài
nặng hàng tấn :voi

nuôi cơ thể
Khẳ năng
di chuyển
Hệ thần kinh
và giác quan
Không Có Không Có Không Có Tự
tổng
Sử
dụng
Không có Không có

hợp chất
hữu
cơ có
sẵn
Thực
vật
v v v v v v
Đông
vật
v v v v v v
Dựa vào kết qủa điền bảng thảo luận nhóm theo
2 câu hỏi SGK T10
?/ Đv giống vàkhác TV ở điểm nào
?/ ĐV phân biệt với TV ở những điểm nào
-GV chữa nhanh ĐA
1, ĐV giống TV :
Cùng có cấu tạo từ tế bào,có khả năng sinh
trởng và phát triển
2,ĐV khác TV :


-Yc hs thảo luận nhóm mỗi nhóm giải đáp 1
nội dung trong bảng 2sgkT11
-Yc các nhóm lên bảng trình bày
- GV hoàn thiện bảng bằng cách chỉnh kí bổ
sung, sau khi các nhóm trình bày.GV hớng
dẫn hs có thể tham khảo một số ĐVgợi ý
Nhóm 1 : 1
Nhóm 2 : 2
Nhóm 3:3
Nhóm 4: 4
- Một nhóm trình bày các nhóm khác bổ sung
STT
Các mặt lợi, hại Tên ĐV đại diện
1 ĐV cung cấp nguyên liệu cho con ng-
ời:
-Thực phẩm
- Lông
- Da
- Tôm, cá, lợn, bò, cá, ngan,
- Gà, cừu, vịt,.
- Cừu, rắn, cá sấu
2 ếch dùng làm thí nghiệm cho:
- Học tập, nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
- ếch, thỏ, khỉ ,chuôt, chó
- Chuột bạch, khỉ,
3 ĐV hỗ trợ ngời trong:
- Lao động
- Giải trí

Bài 3: Thực hành quan sát một số ĐV nguyên sinh
I, Mục tiêu bài dạy
1, Kiến thức
- Thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐV NS là: Trùng roi và trùng đế giày
- Phân đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đạ diện này
2, Kĩ năng
- Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát bằng kính hiển vi
3, Thái độ
- Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận
II. Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Kính hiển vi , lam kính,la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau.
- Tranh trùng đế giày ,trùng roi, trùng biến hình
HS: - Váng nớc ao hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nớc trong 5 ngày.
III.Ph ơng pháp:
- Thực hành, quan sát qua kính hiển vi
- Hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài dạy
1.Ôn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
?/ Nêu đặc điểm chung của ĐV?ĐV đợc phân chia ntn?
?/ Vai trò của ĐV đối với con ngời?
Trả lời:
1,Đặc điểm chung của ĐV:
- Có khẳ năng di chuyển
- Dị dỡng
- Có hẹ thần kinh và giác quan
ĐV đợc phân chia thành:ĐV ko xơng sống và ĐV có xơng sống
2,ĐV có vai trò quan trọng đối với đs con ngời:
- Cung cấp nguyên liệu cho con ngời :thực phẩm : lợn gà, chó, mèo da, lông hổ
báo

giày
- Vẽ sơ lợc hình dạng của trùng giày.
- Hs quan sát sự di chuyển của trùng giày
trên lam kính
- Dựa vào kết quả quan sát đợc hoàn thành
bài tập sgk T15.
Kết luận: Trùng giày có hình dạng ko đối xứng,có hình dẹp nh đé giày.
Trùng giày dichuyển vừa tiến vừa xoay.
Hoạt động 2: Quan sát trùng roi(10 )
Mục tiêu: Hs quan sát đợc trùng roi và cách di chuyển.
- GV y/c HS quan sát H3.2, 3.3 sgk T15.
- GV y/c HS lấy mẫu và quan sát tơng tự
trùng giày. Quan sát trên độ phóng đại nhỏ
rồi chuyển sang độ phóng đại lớn.
- GV y/c HS làm bài tập T16
GV hoàn thiện đáp án.
- HS tự quan sát hình trong sgk để nhận biết
trùng roi
- Hs làm thí nghiệm để qs trùng roi
- Các nhómdựa vào thực tế quan sát dợc trả
lời câu hỏi.
- Một nhóm trình bày các nhóm khác bổ
sung
Kết luận:
Trùng roi di chuyển vừa tiến vừa xoay.
Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ màu của diệp lục.
Kết luận chung: HS đọc SGK
4, Củng cố
Y/c Hs vẽ trùng roi và trung giày vào vở và ghi chú.
5, H ớng dẫn về nhà

- Trùng roi có màu xanh lá cây vì có diệp lục có khả năng tự dỡng.
3,Bài mới:
ĐVĐ: Trùng roi là nhóm sinh vật vừa có đặc điểm của TV vừa có đặc điểm của ĐV. Đây cũng
là 1 bằng chứng về sự thống nhất về nguồn gốc của giới ĐV và TV
Hoạt động1: Tìm hiểu trùng roi xanh(20')
Mục tiêu: Thấy đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng, sinh sản của trùng roi xanh.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Y/c HS nghiên cứu Sgk vận dụng kiến thức
bài trớc. Quan sát H4.1 4.2 Sgk ,thảo luận
nhóm hoàn thành các bài tập trong phiếu học
tập
- Hs đọc , thảo luận nhóm hoàn thành phiếu
học tập.ghi ra bảng nhóm.
- các nhóm treo đáp án của mình lên bảng,
các nhóm khác bổ sung.
Bài tập Tên ĐV
Đặc điểm
Trùng roi xanh
1 Cấu tạo
Di chuyển
- cả cơ thể là 1 tế bào hình thoi, có roi, điểm mắt, hat diêp
lục, hạt dự trữ, không bào co bóp.
- Roi xoáy vào nớc, vừa tiến vừa xoay
2 Dinh Dỡng - Tự dỡng và dị dỡng.

- Hô hấp trao đổi khí qua màng tế bào, bài tiết nhờ không
bào co bóp.
3 Sinh sản - sinh sản vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc,
4 Tính hớng sáng - Điểm mắt và roi giúp Trùng roi hớg về phía có ánh sáng.
Kết luận: Nội dung trong bảng (phiếu học tập)

- Khi Hs chia nhóm thảo luận ghi ra bảng nhóm Gv phải chú một số hs lời hoạt động.(Tuấn
Anh , Luyến, Tùng)
Ngày soạn : 10/9/07
Tiết 5 Ngày giảng: /9/07
Trùng biến hình và trùng giày
I, Mục tiêu bài dạy
1, Kiến thức

- Hs phân biệt đợc đặc điểm cấu tạo, lối sống của Trùng biến hình và trùng giày.
- Thấy đợcbớc chuyển quan trọng từ ĐV đơn bào đến ĐV đa bào qua đại diện là tập
đoàn trùng roi.
2, Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng thu thập kiến thức, kĩ nănghoạt động nhóm.
3, Thái độ
- Nghiêm túc, cẩn thận
II. Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Tranh phóng to trùng biến hình và trùng giày
III.Ph ơng pháp:
- Nêu vấn đề, đàm thoại phát hiện
- Trực quan, hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài dạy
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ(10')
?/ Trình bày những hiểu biết của em về trùng roi xanh? Trùng roi xanh giống và
khác Thực Vật ở điểm nào?
Trả lời: - Trùng roi xanh là 1 Đv đơn bào, di chuyển nhờ roi, vừa tự dỡng va dị d-
ỡng, hô hấp qua màng tế bào, bài tiết và điều chỉnh áp suất nhờ không bào co bóp,sinh
sản vô tính theo cách phân đôi.
- Trùng roi có màu xanh lá cây vì có diệp lục có khả năng tự dỡng.
+ GiốngTV: Có cấu tạo từ tế bào, có khẳ năng tự dỡng.

Tên ĐV
Đặc điểm
Trùng biến hình
Trùng giày
1 Cấu tạo
Di chuyển
Gồm 1 tế bào có:
- Chất nguyên sinh lỏng,
nhân
- Không bào tiêu hoá
- Không bào co bóp
- Nhờ chân giả (CNS dồn
về một phía)
Gồm 1 tế bào có:
- Chất nguyên sinh lỏng, nhân lớn,
nhân nhỏ
- Không bào tiêu hoá: rãnh miệng,
hầu
- 2 Không bào co bóp Lông bơi
xung quanh cơ thể
- Nhờ lông bơi ( td tự vệ)
2 Dinh Dỡng - Tiêu hoá nội bào (dịch
TH)
- Bài tiết : chất thải dồn
đến KBCB thải ra
ngoài ở mọi nơi
- TĂ Miệng hầu KBTH
(có enzim tiêu hoá TĂ lỗ
thoát ra ngoài
- Bài tiết: chất thải dồn đến KBCB

thông qua 1 ống ruột, chất dinh dỡng tạo
thành đến đâu ngấm ngay vào TBC đến đó
- 2 KBCB hoạt động nh 2 " máy bơm
sống".nhịp nhàng bơm nớc thừa cùng với
sản phẩm bài tiết khá r a ngoài cơ thể (1
ngày đêm bằng 30 lần khối lợng cơ thể)
- trùng giày có 2 nhân: 1 nhân dinh dỡng 1
nhân sinh sản.
Kết luận: Nội dung trong bảng 2
Kết luận chung: HS đọc SGK
4, Củng cố(5')
Hãy nối cột A với cột B để đợc thông tin đúng:

Cột A Cột B
1. trùng biến hình A, Di chuyển bằng roi bơi
2. trùng roi B, Di chuyển bằng lông bơi
3. trùng giày C, Di chuyển bằng chân giả
D, Không có cơ quan di chuyển
ĐA: 1- C; 2- A; 3- B
5, H ớng dẫn về nhà
- Học bài
- Trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục" em có biết "
V, Rút kinh nghiệm
- GV chuẩn bị sẵn bảng phụ ghi đáp án ( bảng 2 ) để tiết kiệm thời gian chữa cho từng nhóm.
- Hs dựa vào đáp án nhận xét cho nhóm bạn ,và tự điều chỉnh
Ngày soạn : 10/9/07
Tiết 6 Ngày giảng: /9/07

Trùng kiết lị và trùng sốt rét

Di chuyển: Nhờ chân giả (CNS dồn về một phía)
Dinh dỡng: Tiêu hoá nội bào (dịch TH)
Bài tiết : chất thải dồn đến KBCB thải ra ngoài ở mọi nơi
Sinh sản: Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể
2- Trùng giày:
Cấu tạo: Gồm 1 tế bào có:
- Chất nguyên sinh lỏng, nhân lớn, nhân nhỏ
- Không bào tiêu hoá: rãnh miệng, hầu
- 2 Không bào co bóp Lông bơi xung quanh cơ thể
Di chuyển: Nhờ lông bơi ( td tự vệ)
Dinh dỡng: TĂ Miệng hầu KBTH (có enzim tiêu hoá TĂ lỗ
thoát ra ngoài
Bài tiết : chất thải dồn đến KBCB thải ra ngoài ở lỗ thoát
Sinh sản: Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể, hoặc hữu tính bằng cách
tiếp hợp.
*So với trung biến hình trùng giày tiến hoá hơn thể hiện ở:
- có enzim tiêu hoá tă nhanh hơn, có lỗ thoát để thải cạn bã và sản phẩm bài tiết , xuất hiện
miệng ,hầu
- có 2 KBCB hoạt động nh máy bơm sống, có 2 nhân chuyên hoá chức năng

3,Bài mới:
ĐVĐ: Các bài học trớc chúng ta đã cùng tìm hiẻu vè một số đại diện của ĐVNS chúng
có lối sống tự do trong nớc, còn đa số ĐVNS lại sống kí sinh trên cơ thể ngời và ĐV gây ra
nhiều bệnh cho ngời vàĐV nh bệnh cầu trùng ở thỏ, ỉa chảy ở ong mật
- ở nớc ta 2 đối tợng gây bệnh nguy hiểm ở ngời là: trùngkiết lị và trùng sốt rét
Hoạt động1: tìm hiểu trùng kiết kị (12')
Mụctiêu: Thấy đợc đặc điểm cấu tạo , dinh dỡng, phát triển của trùng kiết lị.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Y/c HS nghiên cứu Sgk , quan sát tranh
vận dụng kiến thức bài trớc , tìm hiểu cấu tạo

Khác trùng biến hình : chân giả ngắn.
+ Dinh dỡng: Kí sinh ở thành ruột, nuốt hồng
cầu ở đó để tiêu hoá chúng qua màng TB
+Phát triển:Trong MT, kết bào xác vào
ruột ngời( chui ra khỏi bao xác) bám vào
thàh ruột.
- Đi ngoài, phân có lẫn máu, nhày nh nớc
mũi.

Hoạt động2: tìm hiểu trùng sốt rét (10')
Mụctiêu: Thấy đợc đặc điểm cấu tạo phù hợp với đs kí sinh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Y/c HS nghiên cứu Sgk , quan sát tranh
trả lời câu hỏi:
?/ Môi trờng sống của trùng sốt rét?
?/ Cấu tạo của trùng sốt rét thích nghi với lối
sống kí sinh ntn?
GV bổ sung:
- Chất dinh dỡng trong máu ngời ngấm
qua thành TB vào cơ thể trùng sốt rét vì
thế nó không có không bào tiên hoá,
không bào co bóp nh trùng giày
?/ Đọc sgk cho biết vòng đời của trùng sốt
rét?
- Hs đọc , quan sát tranh vẽ thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi.
-1, 2 HS trình bày đáp án của mình , các HS
khác bổ sung.
- Kí sinh trong máu ngời, trong thành ruột
và tuyến nớc bọt của muỗi anophen.

cầu)
Con đờng
tryền dịch
bệnh
Nơi kí sinh Tác hại Tên bệnh
Trùng kiết lị To Đờng tiêu
hoá
Ruột ngời Viêm loét
ruột, mất
hồng cầu
Kiết lị
Trùng sốt rét nhỏ Qua muỗi Máu ngời,
ruột, nớc bọt
của muỗi
Phá huỷ
hồng cầu
Sốt rét
Kết luận: Bệnh sốt rét ở nớc ta đã đợc đẩy lùi tuy nhiên vẫn còn ở miền núi.Cần diệt muỗi và vệ
sinh môi trờng.
4, Củng cố
Muốn phòng bệnh sốt rét ở ngời ta dùng các biện pháp sau:
Xác định biện pháp đúng , sai
Biện pháp ngăn chặn Đúng Sai
1. Đối với bọ gậy A, Khai thông cống rãnh
B, Nuôi cá ăn bọ gậy
C, Phun xịt thuốc trừ muỗi
D, Ngủ phải có màn
Đ
Đ
S

3, Thái độ
- Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cá nhân.
II. Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Tranh một số loại trùng, t liệu về trùng gây bệnh ở ngời và ĐV.
III.Ph ơng pháp:
- Nêu vấn đề, đàm thoại phát hiện
- Trực quan, hoạt động nhóm
IV, Tiến trình bài dạy
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ(10')
GV y/c 2 hs lên bảng trả lời 2 câu hỏi, cả lớp theo dõi nhận xét câu trả lơì của bạn
Câu hỏi
1/ So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét về ích thớc, con đờng truyền bệnh, nơi
kí sinh và tác hại.
2/ Nguyên nhân , con đờng truyền bệnh sốt rét ở nớc ta.
Trả lời: 1/nội dung trong bảng
Các đặc điểm
cần
so sánh
Đối
tợng so
sánh
Kích thớc
(So với hồng
cầu)
Con đờng
tryền dịch
bệnh
Nơi kí sinh Tác hại Tên bệnh
Trùng kiết lị To Đờng tiêu

- Gv ghi bổ sung của các nhóm vào bên
cạnh.
- Gv cho hs quan sát bảng kiến thức chuẩn
- hs tự sửa chữa.nếu thấy cần thiết.
Bảng 1: Đặc điểm chung của ĐVNS
ST
T
Đại diện
kích thớc Cấu tạo từ
Thức ăn Bộ phận di
chuyển
Hình thức
sinh sản
Hiển
vi
Lớn 1 tế
bào
Nhiều
tế bào
1 Trùng roi x x Vụn hữu cơ Roi Vô tính theo
chiều dọc
2 Trùng
biến hình
x x Vụn hữu
cơ,vi khuẩn
Chân giả Vô tính
3 Trùng
giày
x x Vụn hữu
cơ,vi khuẩn

cạnh.
- Gv cho hs quan sát bảng kiến thức chuẩn
- Cá nhân đọc thông tin trong sgk ghi nhớ
kiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn
thành bảng 2
Bảng2: Vai trò của ĐVNS
Vai trò Tên đại diện

Lỵi Ých Trong tù nhiªn:
- Lµm s¹ch m«i trêng níc
- Lµm thøc ¨n cho ®v díi n-
íc,gi¸p x¸c nhá, c¸ biĨn.
§èi víi ngêi:
Gióp x¸c ®Þnh ti, ®Þa tÇng
t×m má dÇu.
Trïng biÕn h×nh,trïng giµy,
Trïng roi……
Trïng lç
T¸c h¹i G©y bƯnh cho §V
G©y bƯnh cho ngêi
Trïng cÇu, trïng bµo tư
Trïng roi m¸u, trïng kiÕt lÞ
4,Cđng cè:
Chän c©u tr¶ lêi ®óng:
§VNS cã nh÷ng ®Ỉc ®iĨm sau:
A, C¬ thĨ cã cÊu t¹o phøc t¹p
B, C¬ thĨ gåm 1 tÕ bµo.
C,Sinh s¶n v« tÝnh,h÷ tÝnh ®¬n gi¶n
D,Cã c¬ quan di chun chuyªn ho¸.

2/ Vai trß cđa §VNS
Tr¶ lêi:
1/§Ỉc ®iĨm chung cđa §VNS:
• c¬ thĨ chØ lµ 1 tÕ bµo ®¶m nhËn mäi chøc n¨ng cđa c¬ thĨ sèng
• dinh dìng chđ u b»ng dÞ dìng.
• Sinh s¶n v« tÝnh vµ h÷u tÝnh.
2,kể như nội dung bảng 2
3,Bài mới:
Mở bài: như SGK.
Hoạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển
+ Mục tiêu: Nêu được cấu tạo ngoài và cách di chuyển của thủy tức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh quan sát H8.1,
H8.2, nghiên cứu thông tin SGK
tr 29 -> trả lời câu hỏi.
+ Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài
của thủy tức.
+ thủy tức di chuyển như thế nào?
Hãy mô tả 2 cách di chuyển của thủy
tức?
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
thảo luận.
- GV giải thích kiểu đối xứng tỏa
tròn.
- Yêu cầu học sinh rút ra kết luận.
- Nghiên cứu thông tin, quan sát
H8.1, H8.2 -> Trao đổi nhóm (2
HS) -> trả lời câu hỏi.
Yêu cầu nêu được:

sản; 4. tế bào mô cơ - tiêu
hóa; 5. tế bào mô bì – cơ.
- Hỏi: Trình bày cấu tạo trong
củathủy tức.
- Yêu cầu học sinh tự rút ra kết
luận
- Cá nhân quan sát tranh , hình ở bảng 1 SGK.
-Đọc thông tin về chức năng từng loại tế bào ->
ghi nhớ kiến thức.
- Thảo luận nhóm -> hoàn thành bảng 1 -> tên
gọi tế bào.
Yêu cầu:
+ Xác đònh vò trí của tế bào trên cơ thể
+ Quan sát kỹ hình tế bào thấy được cấu tạo
phù hợp với chức năng
- Đại diện nhóm đọc kết quả theo thứ tự
1, 2, 3 … ->nhóm khác bổ sung
- Theo dõi, sửa chữa.
- Có nhiều loại tế bào thực hiện chức
năng riêng
• Kết luận: Thành cơ thể có 2 lớp:
- Lớp ngoài: gồm tế bào gai, tế bào thần kinh, tế bào mô bì cơ
- Lớp trong: gồm tế bào mô bì cơ – tiêu hóa
Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa gọi là ruột túc.
Hoạt động 3: Dinh dưỡng và sinh sản ở thủy tức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nêu câu hỏi:
- Thủy tức bắt mồi và đưa mồi

+ Sinh sản hữu tính: hình thành tế bào sinh dục đực, tế bào sinh dục cái
+ Tái sinh: 1 phần của cơ thể tạo nên 1 cơ thể mới
*Kết luận chung: phần đóng khung SGK
4,Củng cốù: chọn câu trả lời đúng về đặc điểm của thủy tức
a. Cơ thể đối xứng 2 bên
b. Cơ thể đối xứng tỏa tròn
c. Bơi rất nhanh trong nước
d. Thành cơ thể có 2 lớp: ngoài – trong
e. Thành cơ thể có 3 lớp: ngoài – giữa – trong
f. Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hẫn moan
g. Sống bám vào các vật ở nước nhờ đế bám
h. Có miệng: là nơi lấy thức ăn và thải bã ra ngoài
5,HDVNø:
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “em có biết?”
- Kẻ bảng “ đặc điểm của 1 số đại diện ruột khoang”
V, Rút kinh nghiệm
Ngµy so¹n : 25/9/07
Tiết: 9 Ngµy gi¶ng: /
9/07
Bài 9: §a d¹ng ngµnh rt khoang

I, Mục tiêu bài học :
1,Kiến thức:nêu được đặc điểm,hình dạng, cấu tạo, dinh dưỡng và sinh sản của sứa, hải
quỳ, san hô, đại diện cho ngành ruột khoang và là ngành động vật đa bào đầu tiên.
2,Kỹ năng: quan sát, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm.
3,Thái độ: giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II,Phương tiện dạy học : .
1,Giáo viên: tranh,hình phóng to trng sgk.

cÇn
so
s¸nh §èi
tỵng so
s¸nh
H×nh d¹ng MiƯng §èi xøng TÕ bµo
tù vƯ
Kh¶ n¨ng di
chun
H.Trơ H.Dï ë trªn ë díi Ko
§X
§X
to¶
trßn
Cã Ko B»ng
ta
miƯng
B»ng

Søa v v v v v
Thủ tøc v v v v v
?/ nªu ®Ỉc ®iĨm cÊu t¹o cđa søa thÝch nghi
víi lèi sèng di chun tù do?
?/H·y miªu t¶ c¸ch di chun cđa søa?
- Gv cung cÊp h«ng tin vỊ søa
- th¶o ln nhãm
-1, 2 ®¹i diƯn tr×nh bµy
KÕt ln :
C¬ thĨ h×nh chu«ng, miƯng ë díi,
®èi xøng to¶ trßn, tù vƯ b»ng tÕ bµo gai,

thĨ
Lèi sèng Dinh dìng C¸c c¸ thĨ
liªn th«ng
víi nhau
®¬n
®éc
TËp
®oµn
B¬i léi Sèng
b¸m
Tù d-
ìng
DÞ dìng cã ko
Søa v v v v
San h« v v v v
*Kết luận chung: phần đóng khung SGK
4,Củng cốù:
?/Sự khác nhau giứa hô và sứa trong sinh sản vô tính mọc chồi?
?/ Cành san hô thường dùng trong trang trí là bộ phận nào của cơ thể chúùng
Chọn câu trả lời đúng:
Ngành ruột khoang đa dạng và phong phú thể hiện ở:
A, Cấu tạo B, Lối sống C,Tổ chức cơ thể D, Cách di chuyển E, cả a,b,c,d đều đúng
ĐA: "E"
5,HDVNø:
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “em có biết?” Sưu tầm trnh ảnh về san hô và sứa.
- Kẻ bảng “ đặc điểm của 1 số đại diện ruột khoang”
V, Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:1.10.07
Ngày giảng:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status