Giáo án phụ đạo vật lý 6
Năm học: 2008- 2009
Ngày giảng:
BuổI 1
đo độ dài - Đo thể tích chất lỏng - đo thể tích vật rắn
MụC TIÊU : Củng cố khắc sâu kiến thức về đo độ dài , đo thể tích của chất lỏng và
của vật rắn không thấm nớc
Tiết 1: đo độ dài
Hoạt động của thầy và trò Phần ghi bảng
?
?
?
GV
?
?
?
GV
?
?
?
?
?
?
?
Đọc thông tin trong sgk?
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lờng
hợp pháp của nớc ta là gì? kí hiệu?
Hãy trả lời câu hỏi C1?
Để đo độ dài của 1 vật cần đo ngời ta th-
ờng ớc lợng độ dài của vật để chọn dụng
C2:
C3:
* Nhân xét: Giá trị độ dài ớc lợng gần
đúng với giá trị đo.
II- Đo độ dài: 20p
1- Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài: 7p
C4:
* Khái niệm về GHĐ và ĐCNN:
SGK/7
C5:
C6: a) Thớc có GHĐ 20cm và ĐCNN
1mm
b) Thớc có GHĐ 30cm và ĐCNN
1mm.
c) Thớc có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.
C7: Thợ may thờng dùng mét để đo
chiều dài của mảnh vải và dùng thớc
dây để đo số đo cơ thể của khách hàng.
Nguyn Vn Tõm Trng THCS Xuõn Canh
1
Giáo án phụ đạo vật lý 6
Năm học: 2008- 2009
?
?
?
?
?
?
Muốn đo độ dài của một vật nào đó trớc
Nhấn mạnh từng câu trả lời của từng
nhóm
Từ những nội dung trên hãy thảo luận
nhóm để hoàn thành nội dung C6?
Yêu cầu HS đọc lại kết luận sau khi
hoàn thành.
Hãy trả lời câu hỏi c7?
Hãy trả lời câu hỏi c8?
Hãy trả lời câu hỏi c9?
I - Cách đo độ dài : 23p
C1:
C2: Trong hai thớc đã cho , chọn thớc
dây để đo chiều dài của bàn học, vì chỉ
phải đo 1 hoặc 2 lần; chọn thớc kể để
đo bề dày của cuốn sách vật lí 6, vì
thứoc kẻ có ĐCNN 1mm nhỏ hơn
ĐCNN của thớc dây, nên kết quả đo
chính sác hơn.
C3: Đặt thớcc dọc theo chiều dài cần
đo, vạch số 0 ngang với một đầu của
vật
C4: Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc
với cạnh thớc ở đầu kia của vật.
C5: Nếu đầu cuối của vật không ngang
bằng(trùng) với vạch chia, thì đọc và
ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất
với đầu kia của vật
* Rút ra kết luận:
C6: a, (1) độ dài
b, (2) GHĐ
?
Gv
?
?
?
Hãy đọc thông tin trong sgk?
Đơn vị đo thể tích là gì? kí hiệu?
Đọc và trả lời câu hỏi C1?
1ml = .........(l) ?
đo thể
Vậy đo thể tích chất lỏng bằng những
dụng cụ gì ? đo nh thế nào ta sang phần
II.
Đọc và trả lời câu hỏi C2?
Đọc và thảo luận theo nhóm trả lời câu
hỏi C3?
Thảo luận và trả lời C4?
I- Đơn vị đo thể tích: 5p
Đơn vị đo thể tích(V): mét khối(m
3
) và
lít(l)
C1:(1)1000
(2) 1.000.000
(3) 1.000
(4) 1.000.000
(5) 1.000.000
II- Đo thể tích chất lỏng:
1- Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
8p
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Đọc và trả lời câu hỏi C6?
Đọc và trả lời câu hỏi C7?
Đọc và trả lời câu hỏi C8?
Hãy thảo luận theo nhóm bàn hoàn thành
câu C9?
Thế nào là đặt mắt, đọc đúng qui định?
Tại sao phảI đặt bình chia độ thẳng đứng?
Nêu phơng án đo thể tích nớc trong ấm và
trong bình?
(? Dụng cụ và cách tiến hành?)
Để đo thể tích chất lỏng ta làm nh thế
nào?
Bình c 300ml 50ml
C5: Chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dung
tích; bình chia độ, bơm tiêm.
2- Tìn hiểu cách đo thể tích chất
lỏng:
C6: b
C7: b
C8: a, 70cm
3
b, 50cm
3
c, 40cm
3
C9: a, (1) thể tích
b, (2) GHĐ
(3) ĐCNN
c, (4) thẳng đứng
= 200 cm
3
)
Thể tích hòn đá:
V
1
- V
2
= 200- 150= 50(cm
3
)
2- Dùng bình tràn:
Nguyn Vn Tõm Trng THCS Xuõn Canh
4
Giáo án phụ đạo vật lý 6
Năm học: 2008- 2009
?
G
?
?
G
?
G
?
?
G
G
?
Nếu hòn đá to không bỏ lọt bình
* Rút ra kết luận:
C3: a,(1) thả chìm
(2) dâng lên
b, (3) thả
(4) tràn ra
II- Vận dụng:
C4:- Lau khô bát to trớc khi dùng.
- Khi nhấc ca ra, không làm đỗ hoặc sánh
nớc ra bát.
- Đổ hết nớc từ bát vào bình chia độ,
không làm đổ nớc ra ngoài.
+Bài 4.1( sbt/ 7)
Chọn ý C
Ngày giảng:
Buổi 2
Nguyn Vn Tõm Trng THCS Xuõn Canh
5
Giáo án phụ đạo vật lý 6
Năm học: 2008- 2009
khối lợng - Lực - các lực cân bằng -tác dụng của
lực - trọng lực
I- Mục tiêu: Củng cố khắc sâu kiến thức về khối lợng , khái niệm lực - các lực cân
bằng , tác dụng của lực , trọng lực .
Tiết 1 : Khối lợng
I- Kiểm tra bài cũ: 6p
?.HS1: Đo thể tích vật rắn không thấm
nớc bằng phơng pháp nào? cho biết thế
nào là GHĐ và ĐCNN của bình chia độ?
Điền vào chỗ trống:
1kg=....g ; 1 tạ= ...kg ; 1
tấn(t)=....kg
1 g=....kg
Đo khối lợng bằng cân và trong
I- Khối l ơng. Đơn vị khối l ợng:
(10p)
1- Khối l ợng :
C1: 397 chỉ lợng sữa chứa trong hộp.
C2: 500g chỉ lợng bột giặt có trong túi.
C3: (1) 500g
C4: (2) 397g
C5: (3) khối lợng
C6: (4) lợng
2- Đơn vị khối l ợng:
a) Đơn vị đo khối lợng: kilôgam(kg)
Khái niệm kilôgam: sgk/19
b) các đơn vị khối lợng thờng gặp:
- gam(g) : 1g =
1000
1
kg
- héctôgam(lạng): 1 lạng = 100g
- tấn(t) : 1t = 1000kg
- miligam(mg) : 1mg =
1000
1
g
- tạ: 1 tạ = 100kg
II- Đo khối l ợng: 15p
+ Giới thiệu vạch chia trên thanh
đòn.
Hãy hoàn thành câu C9?
Hãy thực hành theo câu hỏi C10?
Đọc và trả lời câu hỏi C11?
Hãy nêu cách dùng cân đối với từng
loại cân trên ?
Đọc và trả lời câu hỏi C12?
Đọc và trả lời câu hỏi C13?
Khi cân cần cần ớc lợng khối lợng
của vật cần cân, điều này có ý nghĩa
gì?
Cân gạo có dùng cân tiểu li đợc
không?
2- Cách dùng cân Rôbecvan để cân một
vật:
C9: (1) điều chỉnh số o
(2) vật đem cân
(3) quả cân
(4) thăng bằng
(5) đúng giữa
(6) quả cân
(7) vật đem cân
C10:
3- Các loại cân khác :
C11:Hình 5.3: cân y tế ; hình 5.4:
cân tạ ; hình 5.5 : cân đòn ; hình 5.6 : cân
đồng hồ.
III- Vận dụng 10p
C12:
một lực đẩy.
Đọc câu hỏi C2
Tác dụng của lò xo lên xe một lực
kéo và xe tác dụng vào lò xo một lực
kéo.
Đọc câu hỏi C3, trả lời câu hỏi C3?
Nam châm tác dụng lên quả nặng
một lực hút.
Hãy hoàn thành câu hỏi C4?
Đọc lại câu C4 sau khi đã hoàn
thành?
Qua các câu hỏi em có kết luận gì?
Hãy nghiên cứu nội dung trong sgk
Em có nhận xét gì?
Hãy hoàn thành câu hỏi C5?
Hãy nghiên cứu và trả lời câu hỏi
C6?
Hãy nghiên cứu và trả lời câu hỏi C7
( HĐ nhóm)
Hãy nghiên cứu và trả lời câu hỏi
C8?
Hãy nghiên cứu và trả lời câu hỏi
C9?
1- Thí nghiệm:
a,Thí nghiệm1:
C1:
b,Thí nghiệm2:
C2:
c,Thí nghiệm3:
C3:
Năm học: 2008- 2009
?
?
?
?
Hãy lấy 1 ví dụ về 2 lực cân bằng?
Thế nào là lực?
Thế nào là 2 lực cân bằng? 2 lực cân
bằng có phơng và chiều nh thế nào?
b, lực kéo
C10:
Tiết 3
tác dụng của lực
HĐ của trò- trợ giúp của thầy Phần ghi bảng
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
1- Những sự biến đổi của chuyển động:
sgk/ 24
C1:
2- Những sự biến dạng: sgk/ 24
C2: Ngời đang dơng cung đã tác dụng lực
vào dây cung nên làm cho dây cung và cánh
cung bị biến dạng.
II-Những kết quả tác dụng của lực: 20p
1- Thí nghiệm:
C3:
C4:
C5:
C6:
* Rút ra kết luận:
C7: a, (1) biến đổi chuyển động của
b, (2) biến đổi chuyển động của
c, (3) biến đổi chuyển động của
d, (4) biến dạng
C8: (1) biến đổi chuyển động của
(2) biến dạng
III- Vận dụng: 10p
Nguyn Vn Tõm Trng THCS Xuõn Canh
9
Giáo án phụ đạo vật lý 6
Năm học: 2008- 2009
?
?
?
Hãy nghiên cứu và trả lời câu hỏi
Hãy hoàn thành câu hỏi C2?
Lấy phiếu học tập để hoàn thành câu
hỏi C3?
Trái đất đã tác dụng lên các vật 1 lực
nh thế nào? gọi là gì?
Ngời ta thờng gọi trọng lực là gì?
Yêu cầu HS đọc kết luận.
Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm
gì?
Dây dọi có cấu tạo nh thế nào?
Dây dọi có phơng nh thế nào? vì sao
có phơng nh vậy?
Yêu cầu HS thảo luận hoàn thành
câu C4?
Trọng lực có phơng nh thế nào?
chiều nh thế nào?
Hãy hoàn thành câu hỏi C5?
I- Trọng lực là gì?
1- Thí nghiệm:
a, Thí nghiệm1:
C1:
b, Thí nghiệm2:
C2:
C3: (1) cân bằng
(2) Trái đất
(3) biến đổi
(4) lực hút
(5) Trái đất
2- Kết luận:sgk/ 28
II - Ph ơng và chiều của trọng lực:
(2) từ trên xuống dới
II- Đơn vị lực: 8p
- Độ lớn của lực gọi là cờng độ lực.
- Đơn vị của lực là Niutơn(N).
- Trọng lợng của quả cân 100g--> P= 1N
IV- Vận dụng:
C6:
Buổi 3
ÔN TậP
Phần I : Bài tập trắc nghiệm.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu
sau :
Câu 1: Khi đo độ dài của một vật ngời ta chọn thớc đo :
A. Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.
B. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.
C. Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thớc.
D. Thớc đo nào cũng đợc.
Câu 2: Chiều dài bàn học là 1m . Thớc nào sau đây có thể đo chiều dài bàn chính xác
nhất.
A. Thớc thẳng có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm.
B. Thớc thẳng có GHĐ 50 cm và ĐCNN 1cm .
C . Thớc dây có GHĐ 1,5m và ĐCNN 0,1cm .
D. Cả 3 thớc đều đợc .
Câu 3: Kết quả đo chiều dài ở hình 1 là bao nhiêu? Cho biết ĐCNN của thớc là 0,5cm.
A. 6cm B. 5,9cm. C. 59mm. D. 60mm.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, ngời ta thờng dùng dụng cụ nào sau đây để đo thể tích
chất lỏng?
A. Bình sứ chia độ. B. Bình thủy tinh có chia độ.
Câu 11: Trong hệ thống đo lờng hợp pháp của Việt Nam, đơn vị đo lực là gì?
A. niutơn (N).B. trọng lực (P). C. trọng lợng (Q). D. khối lợng (m).
Câu 12: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào ô trống trong các câu sau .
trọng lợng ; lực kéo ; cân bằng ;
biến dạng ;Trái Đất ; dây gầu.
a. Một gầu nớc treo đứng yên ở một sợi dây. Gầu nớc chịu tác dụng của hai lực
(1)....................... Lực thứ nhất là (2)....................... của dây gầu; Lực thứ hai là
(3)................. của gầu nớc. Lực kéo do (4).................... tác dụng vào gầu. Trọng lợng do
(5)...........................tác dụng vào gầu.
b. Một quả chanh nổi lơ lửng trong một cốc nớc muối, lực đẩy của nớc muối lên
phía trên và (1).................... của quả chanh là hai lực (2).......................
c. Khi ngồi trên yên xe máy thì lò xo giảm xóc bị nén lại (1)........................ của
ngời và xe đã làm cho lò xo bị (2).........................
Phần II: Bài tập tự luận.
Câu 13: Hãy kể tên những loại thớc đo độ dài mà em biết. Tại sao ngời ta lại sản xuất ra
nhiều loại thớc khác nhau nh vậy?
Câu 14: Hãy tìm cách đo độ dài sân trờng em bằng một dụng cụ mà em có. Hãy mô tả
thớc đo, trình bày cách đo và tính giá trị trung bình của các kết quả đo trong tổ của em.
Câu 15: Hãy kể tên những dụng cụ đo thể tích chất lỏng mà em biết. Những dụng cụ đó
thờng đợc dùng ở đâu?
Câu 16: Cho một bình chia độ, một quả trứng (không bỏ lọt bình chia độ), một cái bát,
một cái đĩa và nớc. Hãy tìm cách xác định thể tích quả trứng.
Câu 17: Một chiếc bè nổi trên một dòng suối chảy xiết đợc buộc chặt vào một chiếc cọc.
Tại sao bè không bị trôi?
Câu 18: Lực do nam châm tác dụng lên viên bi sắt là lọai lực nào? Kết quả tác dụng của
lực đó nh thế nào?
Đáp án
Nguyn Vn Tõm Trng THCS Xuõn Canh
12
Giáo án phụ đạo vật lý 6
Phải nêu lên đợc 2 ý chính sau:
- Chọn đúng thớc đo: thớc cuộn (thớc dây).
- Mô tả đợc thớc đo, cách đo, cách tính giá trị trung bình = (tổng kết quả các phép
đo)/(số lần đo).
Câu 15: Phải nêu lên đợc 2 ý chính sau:
- Các loại ca đong, chai lọ có ghi sẵn dung tích thớng đợc dùng đong xăng dầu, n-
ớc mắm, bia...
- Các loại bình chia độ dùng ở phòng thí nghiệm. Xi lanh bơm tiêm dùng để tiêm.
Câu 16: Phải nêu lên đợc các ý chính sau: (lu ý là chọn quả trứng chìm ngập trong nớc)
Phơng án gợi ý có thể là:
- Cách 1: Đặt bát lên đĩa. Đổ nớc từ chai vào đầy bát. Thả trứng vào bát, nớc tràn
ra đĩa. Đổ nớc từ đĩa vào bình chia độ. Số chỉ ở bình chia độ cho biết thể tích trứng.
- Cách 2 (không dùng đĩa): Bỏ trứng vào bát. Đổ nớc vào đầy bát, Lấy trứng ra.
Đổ nớc từ bình chia độ đang chứa 100cm
3
nớc vào bát cho đến khi đầy nớc. Thể tích nớc
giảm đi trong bình chia độ bằng thể tích quả trứng.
- Cách 3 (không dùng đĩa): Đổ nớc vào đầy bát. Đổ nớc từ bát sang bình chia độ
(V
1
). Bỏ trứng vào bát. Đổ nớc từ bình chia độ vào đầy bát. Thể tích nớc còn lại trong
bình chia độ là thể tích trứng.
Câu 17: Phải nêu lên đợc các ý chính sau
Bè đã chịu tác dụng của hai lực cân bằng: Một lực do dòng nớc tác dụng, lực kia
do sợi dây tác dụng.
Nguyn Vn Tõm Trng THCS Xuõn Canh
13
Giáo án phụ đạo vật lý 6
Năm học: 2008- 2009
?
G
G
?
Hãy nghiên cứu cách thực hiện TN
trong SGK
Nêu dụng cụ và cách tiến hành
TN?
Yêu cầu HS làm TN và điền kết
quả vào bảng 9.1
Kiểm tra các nhóm làm TN.
I- Biến dạng đàn hồi, độ biến dạng: 28p
1- Biến dạng của lò xo
* Thí nghiêm:
* Rút ra kết luận:
C1: (1) dãn ra
(2) tăng lên
Nguyn Vn Tõm Trng THCS Xuõn Canh
14
Giáo án phụ đạo vật lý 6
Năm học: 2008- 2009
?
?
?
?
?
G
G
?
C2:
III- Lực đàn hòi và đặc điểm của nó: 7p
1- Lực đàn hồi:
+ Khái niệm:sgk/ 31
C3: Trọng lợng của quả nặng.
2- Đặc điểm của lực đàn hồi:
C4: C- Đúng
III- Vận dụng: 3p
C5:(1) tăng gấp đôi
(2) tăng gấp 3
C6: Sợi dây cao su và lò xo cùng có tính
chất đàn hồi
III- H ớng dẫn HS học và làm bài ở nhà: 2p
- Học theo sgk và vở ghi.
- Làm bầi 9.1--> 9.4(sbt/ 14; 15)
- Làm phiếu học tập: c1; c3(sgk/ 34)
Tiết 2 lực kế - phép đo lực.
Trọng lợng và khối lợng
HĐ của thầy và trò Phần ghi bảng
G
?
?
Yêu cầu HS đọc thông báo trong
SGK.
Lực kế là gì?
Có những loại dụng ôầin để đo lực
I - T ìm hiểu lực kế:
1 - Lực kế là gì?
Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực.
trả lời câu hỏi C4.
+Đo lực kéo ngang
+ Đo lực kéo xuống
Hớng dẫn HS cách cầm lực kế
trong mỗi trờng hợp.
Hãy trả lời câu hỏi C5?
Hãy trả lời câu hỏi C6?
Hãy đọc kết luận trong sgk
Hãy hoàn thành câu C7?
2 - Mô tả một lực kế đơn giản :
C1: (1) lò xo
(2): kim chỉ thị
(3): bảng chia độ
C2:
II - Đ o một lực bằng lực kế:
1 - Cách đo lực :
C3:(1): vạch số 0
(2): lực cần đo
(3) : phơng
2- Thực hành đo:
C4:
C5: Khi đo phải cầm lực kế sao cho lò xo
của lực kế nằm ở t thế thẳng đứng , vì lực cần
đo là trọng lực , có phơng thẳng đứng
III- Công thức liên hệ giữa trọng l ợng và
khối l ợng: C6:a) (1) 1
b) (2) 200
c) (3) 10N
+ Kết luận: sgk-35
Trọng lợng của xe tải là
3200 N
Tiết 3 khối lợng riêng.trọng lợng riêng
HĐ của thầy và trò Phần ghi bảng
?
?
?
?
?
?
?
H
?
?
?
?
?
Đọc và trả lời câu C1?
Hãy xác định khối lợng của chiếc cột?
1 dm
3
sắt có khối lợng bằng bao
nhiêu? vậy 1m
3
sắt có khối lợng bằng
bao nhiêu?
Muốn tính khối lợng của chiếc cột ta
làm nh thế nào?
Hãy đọc thông tin trong sgk?
chất:
SGK/ 37
3- Tính khối l ợng của một vật theo
khối l ợng riêng:
C2: Khối lợng riêng của đá là:
2600
3
/kg m
. 0,5
3
m
= 1300 kg
C3:
.m DV
=
II - T rọng l ợng riêng :
1 - K hái niệm : sgk-37
2- Đơn vị của trọng lợng riêng: N/ m
3
C4:
P
d
V
=
trong đó :
d: trọng lợng riêng (N/
3
m
)
3.
10.d D
=
III- Xác định trọng l ợng riêng của một
chất:
C5:
IV - V ận dụng :
C6: Cho biết :
V = 40
3
dm
= 0,04
3
m
D = 7800
3
/kg m
m =?
d =?
Giải
Khối lợng riêng của chiếc dầm sắt là:
m = D . V = 7800 . 0,04 = 312 (kg)
Trọng lợng của chiếc dầm sắt là:
P =10 m = 10 . 312 = 3120(N)
Đáp số : m = 312kg
P = 3120N
C7:
Ngày giảng:
G
G
G
?
?
?
?
?
?
?
?
Cần tiến hành thí nghiệm nh thế
nào?
Phát dụng cụ thí nghiệm cho HS.
Yêu cầu HS làm thí nghiệm nh phần
b.
Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
kết quả thí nghiệm .
Hãy trả lời câu hỏi C1?
Hãy trả lời câu hỏi C2?
Hãy trả lời câu hỏi C3?
Trong thực tế để khắc phục những
khó khăn dó ngời ta thờng làm thế
nào?
Trong thực tế ngời ta dùng những
dụng cụ nh: tấm ván đặt nghiêng, xà
beng, dòng dọc, để di chuyển các
vật nặng lên cao một cách dẽ
dàng.Các dụng cụ kể tren đợc gọi là
máy cơ đơn giản.
Nên nhỏ hơn trọng lợng của ống bêtông .
Do đó 4 ngời này sẽ không kéo đợc ống
bêtông lên.
C6:
Bài 13.1(sbt-18)
Nguyn Vn Tõm Trng THCS Xuõn Canh
19