Hệ thống bài tập về nhóm Nitơ - Pdf 57

***** NHóM NITƠ *****
Dng I : Hiu sut phn ng
Cõu 1: Mt hn hp A gm hai khớ N
2
v H
2
theo t l mol 1 : 3 cho chỳng phn ng vi nhau to NH
3
.Sau phn
ng thu c hn hp khớ B . T khi hi ca A i vi B l 0,6 .Tớnh hiu sut phn ng tng hp NH
3
.
Cõu 2: Cho mt bỡnh kớn dung tớch 112 lớt cha N
2
v H
2
theo t l th tớch 1:4 ở 0
o
C v 200 at ( xỳc tỏc thớch hp )
nung núng bỡnh mt thi gian sau ú a v nhit O
o
C thy ỏp sut trong bỡnh gim 10% so vi ỏp sut ban u .
a) Tớnh H % phn ng .
b) Nu ly 12,5% lng NH
3
to thnh iu ch c bao nhiờu lớt dung dch NH
3
25% ( d= 0,907 g/ml ) .
Cõu 3: un núng hn hp gm 200 gam NH
4
Cl v 200 gam CaO .T lng khớ NH

.Bit H% =18% ( V o ktc) .
Cõu 7: Lng NH
3
tng hp c t 28 m
3
hn hp N
2
v H
2
(ktc) cú t l th tớch l 1: 4 , em iu ch dung
dch NH
3
20% , d= 0,925 kg/l . Tớnh th tớch dung dch NH
3
thu c. Bit H%=96% .
Cõu 8: Trong mt bỡnh kớn cha 90mol N
2
v 310 mol H
2
, lỳc u cú ỏp sut bng p=200 atm . Nhit gi cho
khụng i n khi phn ng t n trng thỏi cõn bng . Tớnh ỏp sut ca hn hp khớ khi ú . Bit H%=20% .
Cõu 9: Hn hp khớ N
2
v H
2
cú t l th tớch l 1:4 c nộn ti ỏp sut 252,56 atm v dn vo bỡnh phn ng cú
dung tớch 20 lit, nhit trong bỡnh l 497
o
C c gi khụng i trong quỏ trỡnh phn ng .
a)Tớnh nH

c lm ngui ,hi nc ngng t . Tớnh %V mi khớ trong hn hp cũn li
Cõu 4: Thc hin phn ng vi 17,92 lit NH
3
v 120 gam CuO . a)Tớnh th tớch N
2
.(ktc)
b)Tớnh th tớch dd H
2
SO
4
,n cú C%=55% v d=1,427 g/ml lm tan ht c.rn thu c sau p.
Cõu 5: Dung dch NH
3
25% cú d= 0,91 g/ml . a)Trong 100ml dung dch cú hũa tan bao nhiờu lit NH
3
(ktc) .
b)Tớnh th tớch dung dch NH
3
lm kt ta ht cation Al
3+
cú trong 100ml dung dch Al
2
(SO
4
)
3
1,115 M .
Cõu 6: Dn 8,96 l NH
3
(ktc) cho tan vo 0,2 l dung dch H

bng 4,25 .Tớnh %V mi khớ trong hn hp .
Cõu 11 : A v B l hai oxit ca Nit cú cựng %N = 30,45% . Bit A cú t khi so vi O
2
bng 1,4375 . B to thnh t
hai phõn t A húa hp vi nhau . Xỏc nh CTPT ca A v B .
Cõu 12 : Mt bỡnh kớn cha 4mol N
2
v 16mol H
2
cú ỏp sut l 400atm khi t trng thỏi cõn bng thỡ N
2
tham gia
phn ng l 25% Cho nhit bỡnh gi khụng i.a)Tớnh s mol khớ sau phn ng .b) Tớnh ỏp sut hh khớ sau p .
Cõu 13 :Mụt hn hp khớ gm NO v N
x
O
y
cú M = 36,4 v d NO / N
x
O
y
= 15 / 23 .Tớnh %V mi khớ .
Cõu 14:Mt hn hp khớ X gm 3 oxit ca N
2
: NO; NO
2
, N
x
O
y

2
C. N
2
O
3
D. N
2
O
5
Cõu 18: Hn hp X gm hai oxit ca nit l Y v Z ( vi t l V
Y
:V
Z
= 1 : 3 ) cú t khi hi i vi H
2
bng
20,25 . Y v Z cú cụng thc phõn t l : A.NO; N
2
O
3
B.NO ; N
2
O C.N
2
O ; N
2
O
5
D .Khác
*****AXIT NITRIC ( HNO

loãng thu được dung dịch A và 1,568 lit (đktc) hỗn
hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2,59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí .
a. Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp . b. Tính số mol HNO
3
đã phản ứng .
Câu 6:* Hòa tan 62,1 g kim loại M trong dd HNO
3
loãng được 16,8 l hh khíX (đktc) gồm hai khí 0 màu không hóa
nâu ngoài không khí ; tỉ khối của hỗn hợp so với H
2
bằng 17,2 . a.Xác định công thức phân tử muối tạo thành .
b.Nếu sử dụng dung dịch HNO
3
2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu , biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết
.Câu 7:* Nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO
3
1M thu được V
1
lit khí NO và dung dịch A .
Nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thì thu được V
2
lit khí
NO và dung dịch B . Tính V
1

Phần 1 td HNO
3
đặc , nguội thì có 4,48 lit (đktc) một chất khí bay ra .
Phần 2 td dung dịch HCl thì có 8,96 lit(đktc) một chất khí bay ra . Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
Câu 13: * Cho 6,4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO
3
60% ( d= 1,367g/ml ) .Đun nóng nhẹ , lưu huỳnh
tan hết và có khí NO bay ra . Tính C% các axit có trong dung dịch thu được .
***** TO¸N PHøC CHÊT *****
Câu 14:* Cho P gam hỗn hợp gồm Al , Fe , Cu vào 200 gam dung dịch HNO
3
63% . Sau khi phản ứng hoàn
toàn được dung dịch A và bay ra 7,168 lit khí NO (27,3
o
C ; 1,1 at) . Chia A làm hai phần bằng nhau
Phần 1 td với một lượng dư dd NH
3
thu được 3,41 g kết tủa. Phần 2 td một lượng dư dd NaOH. Sau pứ lấy ↓ nung
đến khối lượng không đổi được 2,4 gam chất rắn . Xác định P gam và % KL mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu .
C ©u15 *Cho 0,1 l dd Cu(NO
3
)
2
td với 0,1 l ddNH
3
6M thì thu được 19,6 gam ↓ Cu(OH)
2
.Tính nồng độ dd Cu(NO
3
)

khối so với H bằng 16,5 .Tính m gam Al .
Câu 20* Cho 4,1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1,008lit hỗn hợp hai khí NO và
NO2 (đktc) . Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1,42 gam . Tìm M .
Câu 21: * Hòa tan 0,6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,112 lit khí N2 (đktc) . Tìm M .
Câu 22 : * Hòa tan 1,35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ
khối so với H2 bằng 21 . a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng
Câu 23: * Hòa tan hoàn toàn 1,35 gam một kim loại R trong 1,5 lit dung dịch HNO3 0,15M thu được 0,448 lit khí
NO (đktc) . a)Xác định kim loại R . b) Tính số mol HNO3 phản ứng .
Câu 24:* Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72,41 % về khối lượng . Khử hoàn toàn oxit này
bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M . Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của
M và 0,9 mol khí NO2 . Xác định oxit kim loại .
Câu 25: * Cho 3,6 gam một oxit của kim loại M phản ứng vừ đủ với HNO3 đặc nóng thu được muối của kim loại M
hóa trị III và 1,12 lit khí (đktc ) . Xác định oxit của kim loại M .
Câu 26: * Hòa tan hoàn toàn 0,368 gam hỗn hợp Al và Zn cần 25 lit dung dịch HNO3 0,001 M thì vừa đủ . Sau phản
ứng thu được một dung dịch gồm ba muối . Tính nồng độ của dung dịch sau phản ứng .
Câu 27 : *Cho 6,2 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và
NO2 có tỉ khối so với H
2
bằng 18 . Tính nồng độ của dung dịch HNO3 .
*****AXIT NITRIC ( HNO
3
) *****
TRONG ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP
Câu 1: * Hòa tan 4,97 gam hỗn hợp Al, Cu , Fe trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 1,792 lit
khí NO (đktc) . Tổng khối lượng muối khan tạo thành : A. 19,85 g B .26,5 g C.39,7 g D. 40,2 g
Câu 2: * Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO
3
bằng dung dịch HNO

A.0,48 lit B.0,672 lit C. 0,56 lit D.0,896 lit
Câu 5: * oxi hóa hoàn toàn 10,92 gam bột sắt thu được 15,24gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt .Hòa tan các oxit bằng
dung dịch HNO
3
loãng dư thu được khí NO duy nhất. Thể tích NO là: A.0,224lit B.0,448lit C.0,672 lit D.0,336 lit
Câu 6: * Oxi hóa hoàn toàn 8,96 g bột sắt thu được 10,88 g hh A gồm các oxit sắt .Hòa tan A bằng dd HNO
3
loãng
dư thu được khí NO duy nhất . Thể tích NO (đktc) thu đươc là : A.0,224 l B. 1,792 l C.0,672 l D. 0,336 l
Câu 7:* Cho 0,96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO
3
0,08M và H
2
SO
4
0,2M sinh ra V (lit ) một
chất khí có tỉ khối so với H
2
là 15 và dung dịch A . V có giá trị l : A. 0,1702 l B. 0,3584 l C. 0,448 lit D. 0,336 lit
Câu 8:* Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe dư
.Hòa tan X vừa đủ bởi 200ml dung dịch HNO
3

1
lit khí NO và V
2
lit khí N
2
O . Hỗn hợp khí có tỉ
khối so với H
2
bằng 16,7 . Tính giá trị V
1
; V
2
tương ứng là: A. 2,24;1,12 B. 1,98; 0,66 C. 1,12; 1,12 D. 2,2; 0,88
Câu 12: * Hòa tan hoàn toàn hh gồm 0,12mol FeS
2
và x mol Cu
2
S bằng dd HNO
3
vừa đủ , thu được dd A chỉ chứa
muối sunfat và 268,8 lit NO (đktc) . x có giá trị : A. 1,8 mol B. 1,08 mol C. 0,18 mol D. OTHER
Câu 13: * Hòa tan hoàn toàn 3,84gam Cu vào dung dịch HNO
3
loãng thu được một chất khí không màu (A) , đem
oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu , sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển
hết thành HNO
3
. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A.2,24 lit B.0,224 lit C.4,48 lit D. 0,448 lit
Câu 14: *Cho 200 ml gồm HNO
3

2
S
3
; (7) FeSO
4
. Chất nào phản ứng với
HNO
3
đặc nóng giải phóng ra khí : A.(6). B. (1), (2), (5), (6). C. (1) , (2). D. (1), (2), (6), (7)
Câu 18: * Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO
3
sinh ra khí NO và trong dung
dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al
Cõu 19: * Hũa tan hon ton hn hp Al, Fe vo dung dch HNO
3
loóng ,d n phn ng hon ton thu c dung
dch Y v hn hp khớ X thoỏt ra (ktc) gm NO ; N
2
O vi khi lng 10,4 gam v th tớch l 6,72 lit .Tng s mol
electron m hn hp Al , Fe ó nhng l : A. 1,6 B. 1,26 C. 1,4 D. 1,3
Cõu 45: Cho 0,01 mol Fe v 0,015 mol Cu vo dd chứa 0,06 mol AgNO3 thỡ thu dc m1 kờt ta v dd A. cho HCl
d vo dd A rụi cho tiờp Cu vo đến khi các phản ứng xảy ra hũan ton thỡ thõy tiờu phớ m2(g) Cu .giỏ tr_ ca m1 v
m2 l:(biờt p ứ to khớ NO) A. m1 = 4,32g ;m2 = 5,76g B. m1 = 4,32g ; m2 = 6,4g
C. m1 = 6,48g ;m2 = 5,76g D. m1 = 6,48g ; m2 = 6,72g
Cõu 46: Cho 16g Fe2O3 tỏc dng vi m g Al thu dc hon hp chõt ran A , cho A tỏc dng vi HCl du thu dc
7,84 lit khớ H2 ( cỏc p xay ra hũan ton ). Giỏ tri ca m l:
A. 5,4 g B. 2,7 g C. 9,54 g D. 8,1 g


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status