Đề Thi trắc nghiệm tin học - Pdf 57

MA TRẬN - ĐỀ - ĐÁP ÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – MÔN: TIN HỌC LỚP 11
NĂM HỌC 2008 – 2009
ĐỀ BÀI
CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG NHẤT (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu1). Chỉ ra khai báo đúng trong các khai báo sau:
A). Var Ho ten: String[50]; B). Const n=10; Var A: Array[1..n] Of Byte;
C). Var 100so : Arr[1..100] Of Integer; D). Var A: Array[1..n] Of Byte;
Câu 2). Cho đoạn lệnh x:=5; y:=4;
writeln('x+y');
Kết quả xuất ra màn hình sẽ là:
A). 4 B). 9 C). 5 D). x+y
Câu 3). Thử tục nào sau đây không phải là thủ tục để vẽ đoạn thẳng
A). Line(x,y,x',y') B). PutPixel(x,y,màu) C). LineTo(x,y). D). LineRel(dx,dy).
Câu 4). Cho đoạn lệnh A[1]:=5; A[2]:=4; A[3]:=9; A[4]:=8;
for i:=4 downto 1 do
write(A[i]:4);
A). 8 9 4 5 B). 1 2 3 4 C). 5 4 9 8 D). 4 3 2 1
Câu 5). Cho khai báo biến và khai báo hàm F ( giả sử hàm F có nội dung bất kỳ ):
Var
x, S : Real; n: Integer ;
FUNCTION F( y: Real; m : Integer) : Real;
.....................
- Lời gọi hàm nào dưới đây là đúng :
A). S:= F( x, n); B). S:= F(n, x); C). S:= F( n); D). S:= F( x);
Câu 6). Trong NNLT Pascal, cho khai báo sau
Var b:array[1..10] of integer;
Hãy chọn lệnh gán đúng trong các lệnh sau đây
A). b[5]:=6.5; B). b:=8; C). b[1]:=5; D). b[11]:=8;
Câu 7). Khai báo biến tệp văn bản trong ngôn ngữ lập trình Pascal
A). Var <Tên biến tệp> = Text; B). Var <Tên biến tệp> : File;

Chọn phương án em cho là đúng nhất khi chạy đoạn chương trình trên
A). Tính tổng các phần tử trong mảng một chiều B). Tính tích các phần tử trong mảng một chiểu
C). Sai về mặt ngữ nghĩa

D).

Tính tổng các phần tử trong mảng hai chiều
Câu 13). Câu lệnh nào sau đây sẽ in ra màn hình độ dài xâu s ?
A). writeln(s); B). readln(length(s)); C). readln(s); D). writeln(length(s));
Câu 14). Để biết khi nào thì hết dòng, người ta dùng hàm
A). FOE(<biến tệp>) B). EOLN(<biến tệp>) C). EOFLN(<biến tệp>) D). EOF(<biến tệp>)
Câu 15). Cho khai báo biến và khai báo đầu của thủ tục TT:
Var
x, y : Integer ; St :String ;
Procedure TT( Var a : Integer ; b : String); Lời gọi thủ tục nào đúng?
A). y:= TT(St, x) ; B). TT(10, St) ; C). TT(x, St) ; D). TT(x +1, St) ;
Câu 16). Đoạn lệnh sau dùng để:
Var St : String;
Begin
Write('st = ');
Read(st);
End;
A). Nhập dữ liệu cho một bản ghi B). Nhập dữ liệu cho một xâu
C). Nhập dữ liệu cho mảng một chiều D). Nhập dữ liệu cho mảng hai chiều
Câu 17). Cho khai báo :
Type Toado = Record
hoanhdo, tungdo : Integer;
end;
Var A, B: Toado ;
-Lệnh nào SAI :

Câu 20). Cho đoạn lệnh sau
Gtri:=A[1];
For i:=2 To n Do
If A[i]<Gtri Then Gtri:=A[i];
A). Để tìm giá trị không chia hết cho 2 của dãy B). Để tìm giá trị min của dãy
C). Để tìm giá trị chia hết cho 2 của dãy D). Để tìm giá trị max của dãy
Câu 21). Chương trình con chuẩn nào sau đây không thuộc thư viện CRT
A). SetColor(màu). B). TextBackGround(màu) C). TextColor(màu). D). Clrscr.
Câu 22). Từ khóa clrscr dùng để:
A). Làm nhấp nháy màn hình B). Tô màu màn hình
C). Xóa màn hình D). Đặt màu nền màn hình
Câu 23). Khai báo biến mảng một chiều trực tiếp trong Pascal
A). Var <tên biến bảng>: array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
B). Type <tên biến bảng>: array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
C). Var <tên biến bảng>: array[kiểu chỉ số] : <kiểu phần tử>;
D). Var <tên biến bảng>: array[kiểu chỉ hàng, kiểu chỉ số cột] of <kiểu phần tử>;
Câu 24). Đoạn lệnh sau dùng để:
Const n= 100;
Trang
2/5
Var A: Array[1..n] of Byte;
Begin
For i: = 1 To n Do
Write(A[i]);
Writeln;
End.
A). In giá trị mảng một chiều ra màn hình B). In giá trị một bản ghi ra màn hình
C). In giá trị mảng hai chiều ra màn hình D). In giá trị một xâu ra màn hình
Câu 25). Các thao tác dùng để đọc giá trị đầu tiên trên hàng đầu từ tệp SONGUYEN.INP ra biến m (Giả
sử f là biến tệp đã khai báo)

PHU
└┘
NINH'
C). 'Truong
└┘
THPT' D). 'TruonHU'
Câu 31). Để khai báo biến xâu trong Pascal, dùng cú pháp
A). Var <Tên biến xâu>= String[độ dài lớn nhất của xâu];
B). Var <Tên biến xâu> String[độ dài lớn nhất của xâu];
C). Var <Tên biến xâu>: String[độ dài lớn nhất của xâu];
D). Var <Tên biến xâu>: String<độ dài lớn nhất của xâu>;
Câu 32). Cho tệp Input.txt có dữ liệu sau
(dòng 1) 1 2 3 4
(dòng 2) 5 6 7 8
và đoạn chương trình
Assign(F,'input.txt');Reset(F);
while not eoln(f) do
begin
Read(F,a);
k:=k+a;
end;
Write(k); close(f);
giá trị của k sẽ là
A). 12 B). 36 C). 10 D). 26
Câu 33). Các thao tác dùng để ghi giá trị biến m vào tệp KETQUA.OUT . (Giả sử f là biến tệp văn bản
đã khai báo)
A). Assign(f, 'KETQUA.OUT')->Reset(f)->Readln(f,m)->Close(f)
B). Assign(f, 'KETQUA.OUT')->Readln(f,m)->Reset(f)->Close(f)
C). Assign(f, 'KETQUA.OUT')->Writeln(f,m)->Rewrite(f)->Close(f)
D). Assign(f, 'KETQUA.OUT')->Rewrite(f)->Writeln(f,m)->Close(f)

a:=1;b:=4;
Tang(a,b)

End.
Xét đoạn chương trình sau và trả lời các câu (Câu 39; Câu 40)
Program Vidu;
uses CRT;
Var a, b: interger;
Procedure Tang(X,Y: interger);
Var a1,b1: byte;
3./ ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/a B D B A A C D D C A C C D B C B A C B B
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ/a A C A A D D B D C B C C D C A A A D D B
Trang
4/5
Câu 37). Các tham số hình thức trong chương trình con Tang là:
A). X, Y B). X, b C). a, b D). a, Y
Câu 38). Các tham số thực sự trong chương trình con Tang là:
A). 1, b B). 1, 4 C). a, 4 D). a, b
Câu 39). Các biến nào là cục bộ
A). a, b B). a, b1 C). a1, b D). a1, b1
Câu 40). Các biến nào là toàn cục:
A). a, b1 B). a, b C). a1, b1 D). a1, b


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status