Giao An Toan lop 3 ca nam - Pdf 57

Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 1 đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I. Mục tiêu: giúp HS ôn tập củng cố cách đọc viết, so sánh các số có ba chữ số.
II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi nội dung bài 2
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Ghi chú: hình thức dạy học chủ yếu của tiết này là
cho HS tự luyện tập (mang tính chất ôn tập bổ sung) dới hình thức tổ chức học tập cá nhân.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
1
7
7
15

1.Bài mới:
Hoạt động 1:Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập về đọc viết số
-Đọc cho HS viết các số sau theo lời
đọc: 456 (bốn trăm năm mơi sáu ),
227, 134, 605,780.
-Viết lên bảng các số có ba chữ số
(khoảng 10 - 12 số), yêu cầu 1, 2
dãy bàn nối tiếp nhau đọc các số
đó.
Bài1: Viết (theo mẫu)
Hoạt động 3: Ôn tập về thứ tự số
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Treo bảng phụ
-Tại sao trong phần a) lại điền số
422 vào sau số 421?
-Tại sao trong phần b) lại điền số
498 vào sau số 499?
-Nhận xét dãy số a, b

2.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS ôn thêm về đọc, viết so
sánh các số có ba chữ số.
-Nhận xét tiết học
Trò chơi: Đố tìm nhanh số liền trớc,
số liền sau của một số có ba chữ số
đã biết
Làm các bài ở SGK tr 3
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
2
Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 2 Cộng, trừ số có ba chữ số ( không nhớ)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ số có ba chữ số.
- Củng cố cách giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
14

13

2
1.Bài cũ:Chữa bài 3, 4, 5 SGK tr3
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập về phép cộng và
phép trừ (không nhớ) các số có ba chữ số

các phép tính
2 HS lên bảng thi viết các phép
tính nhanh và đúng.
HS lập đề toán mà phép tính
giải là một trong 4 phép tính
của bài 5.
Làm các bài 1, 2, 3, 4, 5 ở SGK
tr 4
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
3
Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 3: Luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố kỹ năng cộng, trừ ( không nhớ) các số có ba chữ số.
- Củng cố, ôn tập bài toán về Tìm x, giải toán có lời văn và xếp,ghép hình.
II.Đồ dùng dạy học
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
10

1
22

2
1.Bài cũ:Chữa bài 2,3, 4, 5 SGK tr3
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính

chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm).
- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền VN (đồng).
II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết 2 lần nội dung bài 5
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
8
18

3
1.Bài cũ:Chữa bài 1, 2, 3, SGK tr4
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hiện phép
cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
a) Giới thiệu phép cộng 435 + 127
Nh SGV tr 32, ghi bảng kĩ thuật tính
b) Giới thiệu phép cộng 256 + 162
Tiến hành các bớc tơng tự nh trên
Lu ý:
435 + 127 = 562 là phép cộng có nhớ một
lần từ hàng đơn vị sang hàng chục.
256 + 162 = 418 là phép cộng có nhớ một
lần từ hàng chục sang hàng trăm.
Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành
Bài1: Tính
Yêu cầu HS vận dụng trực tiếp cách tính
nh phần lí thuyết để tính kết quả.
Bài 2: Đặt tính rồi tính

5
Tuần 1 kế hoạch dạy học toán ngày tháng 9 năm 200
Tiết 5 luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố cách tính cộng các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc
sang hàng trăm).
- Bổ sung: Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
10

1
22

2
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2,3, 4 SGK tr5
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính
Lu ý phép tính 58+91 và 85+36 (tổng hai
số có hai chữ số là số có ba chữ số.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và
thực hiện tính
Bài 3: Giải toán theo tóm tắt
Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành

II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết 2 lần nội dung bài 4
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
8
18

3
1.Bài cũ:Chữa bài 2, 3, 4 SGK tr6
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn thực hiện phép
trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
a) Giới thiệu phép trừ 432 - 215
Nh SGV tr 35, ghi bảng kĩ thuật tính
c) Giới thiệu phép trừ 627 - 143
Tiến hành các bớc tơng tự nh trên
Lu ý:
432-215=217 là phép trừ có nhớ một lần
ở hàng chục.
627-143=484 là phép trừ có nhớ một lần
ở hàng trăm.
Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành
Bài1: Tính
Yêu cầu HS vận dụng trực tiếp cách
tính nh phần lí thuyết để tính kết quả.
Bài 2: Giải toán có lời văn
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
3.Củng cố-Dặn dò

II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài 3
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
10

1
20

4
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2,3, 4 SGK tr7
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính
Lu ý phép tính 782-45 và 100-36
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện
tính
Cần chú ý điều gì khi đặt tính ?
Lu ý phép tính 138 - 45
Bài 4: Giải toán có lời văn
Bài 5: Lập bài toán theo tóm tắt rồi giải
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 3: Điền số
Yêu cầu HS nêu cách tìm hiệu, số bị trừ,
số trừ.
-Yêu cầu HS luyện tập thêm về cộng, trừ
các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung bài 5
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
5
4
16

4
1.Bài cũ:Chữa bài 2, 4, 5 SGK tr8
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập các bảng nhân
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các
bảng nhân 2, 3, 4, 5.
-Bài 1a): Tính nhẩm
Hoạt động 3: Thực hiện nhân nhẩm với
số tròn trăm
-Hớng dẫn nhẩm theo mẫu SGK tr 9
-Bài 1b):
Hoạt động 4: Tính giá trị của biểu thức
Bài 2: Tính
Bài 3: Giải toán có lời văn
Bài 4: Tính chu vi hình vuông
Chú ý khai thác 2 cách tính chu vi
C1: 200 + 200 + 200 + 200 = 800 (cm)
C2: 200 x 4 = 800 (cm)
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng

- Biết tính nhẩm thơng của số tròn trăm khi chia cho 2,3,4 (phép chia hết).
II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung bài 4
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
7
18

4
1.Bài cũ:Chữa bài 2, 3, 4 SGK tr 9
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Ôn tập các bảng chia
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các
bảng chia 2, 3, 4, 5.
-Bài 1a): Tính nhẩm
Hoạt động 3: Thực hiện chia nhẩm các
phép chia có số bị chia là số tròn trăm
-Hớng dẫn nhẩm theo mẫu SGK tr 10
-Bài 1b):
Bài 2: Giải toán
Bài 3: Giải toán
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
-Yêu cầu HS ôn luyện thêm về các bảng
nhân , chia đã học.
- Nhận xét tiết học
3HS lên bảng làm
Trò chơi thi tiếp sức, đố dây

1
21

3
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2, 3 SGK tr 10
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Tính
Lu ý biểu thức ở phần c) tính lần lợt từ
trái sang phải.
Bài 2: Khoanh vào 1 số con vịt
3
Bài 3: Giải toán có lời văn
Lu ý ý nghĩa phép nhân
Bài 5:
3.Củng cố-Dặn dò
Bài 4: Xếp hình
- Nhận xét tiết học
3HS lên bảng làm
HS tự tính giá trị của biểu
thức và trình bày theo 2 bớc, 3
HS lên bảng chữa bài.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
và đổi chéo vở chữa bài.
HS tự đọc đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở
VBT, 2 HS lên bảng làm bài
(mỗi em làm 1 phần).

Bài 1b): Tính chu vi hình tam giác MNP
Lu ý: Liên hệ câu a) với câu b) để thấy hình tam giác MNP có thể là đờng
gấp khúc ABCD khép kín. Độ dài đờng gấp khúc khép kín đó cũng là chu
vi hình tam giác.
Bài 2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi
a) Hình tứ giác ABCD
b) Hình chữ nhật MNPQ
Bài 3: Đếm hình
Treo bảng phụ
(Có thể ghi thêm chữ vào hình để dễ đếm).
Bài 4: Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào mỗi hình để đợc:
a) Hai hình tam giác
b) Ba hình tứ giác
Khuyến khích HS có cách vẽ khác.
3.Củng cố-Dặn dò
2HS lên bảng làm
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài HS nhắc lại : Muốn tính độ dài đờng gấp
khúc, ta tính tổng độ dài Đoạn thẳng của đờng gấp khúc đó.
2 HS lên bảng chữa bài (mỗi em làm 1 phần).
HS đọc đề bài, nêu cách đo độ dài đoạn thẳng cho trớc rồi thực hành tính
chu vi hình tứ giác ABCD, hình chữ nhật MNPQ và trình bày bài giải ở
VBT, 2 HS lên bảng làm bài.
1HS đọc yêu cầu. Cả lớp tự đếm hình và ghi số hình tam giác, số hình tứ
giác có trong hình vẽ và chữa bài.
HS xác định yêu cầu, suy nghĩ và tự làm bài vào VBT
1 số HS lên bảng chữa bài.
Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr 11, 12.
12
Tuần 3 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 12 ôn tập về giải toán

với số bé.
Bài 4: Lập bài toán theo tớm tắt rồi
giải bài toán tìm phần kém
4HS lên bảng làm
HS tự đọc đề bài, phân tích nhận
dạng bài toán và làm tóm tắt bằng
sơ đồ rồi trình bày bài giải ở VBT,
2 HS lên bảng làm bài (1em làm
tóm tắt, 1 em làm bài giải).
HS tự đọc đề bài, phân tích nhận
dạng bài toán và trình bày bài giải
ở VBT, 2 HS lên bảng làm bài
(1em làm tóm tắt, 1 em làm bài
giải).
Trên cơ sở đã làm phần a, HS tự
làm tiếp phần b ở VBT, 1 HS lên
bảng làm bài.
HS tự đọc đề bài, phân tích nhận
dạng bài toán và trình bày bài giải
ở VBT, 1 HS lên bảng làm bài.
HS đọc lại đề bài, phân tích bài
toán và trình bày bài giải ở VBT,
1 HS lên bảng làm bài.
HS đọc thầm phần tóm tắt, phân
tích bài toán, dựa vào tóm tắt đọc
13
1
Hớng dẫn HS rút ra kết luận : Đây là
dạng toán tìm phần kém của số bé so
với số lớn.

4
1.Bài cũ Chữa bài1,2, 3, 4 SGK tr 12
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Ôn tập về thời gian
-Một ngày có bao nhiêu giờ, bắt đầu từ
bao giờ và kết thúc vào lúc nào?
-Một giờ có bao nhiêu phút?
-Yêu cầu HS quay các kim tới các vị trí:
12 giờ đêm, 8 giờ sáng, 11giờ tra, 1 giờ
chiều (13giờ), 9 giờ tối (21 giờ)...
-Giới thiệu các vạch chia phút.
Hoạt động 3: Hớng dẫn xem giờ, phút
Nh SGV tr 46
Hoạt động 4:Luyện tập - thực hành
Bài 1: Xem đồng hồ để bàn
Bài 2: Vẽ kim phút
Bài 3: Xem đồng hồ điện tử
Giới thiệu đó là các mặt hiện số của đồng
hồ điện tử, dấu hai chấm ngăn cách số
chỉ giờ và số chỉ phút.
Bài 4: Nối (theo mẫu)
3.Củng cố-Dặn dò
- HS về nhà luyện tập thêm về xem giờ
- Nhận xét tiết học
4HS chữa miệng.
-Một ngày có 24 giờ, 1 ngày
bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trớc
đến 12 giờ đêm hôm sau.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
8
20

1.Bài cũ Chữa bài1, 3, 4 SGK tr 13, 14
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn xem đồng hồ và
nêu thời điểm theo 2 cách (Nh SGV tr 47)
-Giảng:Trong thực tế có 2 cách đọc giờ:
đọc giờ hơn và đọc giờ kém. Giờ hơn là
các thời điểm khi kim phút chỉ cha quá số
6, tính theo chiều quay của kim. Khi kim
phút chỉ quá số 6 ta gọi là giờ kém ( vừa
giảng vừa dùng mô hình đồng hồ minh
hoạ các giờ cụ thể)
Hoạt động 3:Luyện tập - thực hành
Bài 1: Xem đồng hồ để bàn
Bài 2: Vẽ kim phút
Bài 3: Nối (theo mẫu)
Bài 4: Xem tranh rồi viết số thích hợp vào
chỗ chấm.
Hớng dẫn HS hình vẽ thứ nhất
Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm.
Chốt các câu trả lời đúng.
3HS chữa miệng

I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố cách xem giờ (chính xác đến 5 phút).
- Củng cố phần bằng nhau của đơn vị (qua hình ảnh cụ thể).
- Ôn tập củng cố phép nhân trong bảng; so sánh giá trị của hai biểu thức đơn giản, giải toán
có lời văn,...
II. Đồ dùng dạy học: Mô hình đồng hồ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
27

2
1.Bài cũ:Chữa bài1, 3 , 4 SGK tr 15, 16
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Xem đồng hồ
Dùng mô hình đồng hồ, vặn kim theo giờ
để HS tập đọc giờ tại lớp
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt
Lu ý ý nghĩa phép nhân
Bài 3a): Khoanh vào 1 số quả cam
3
Bài 3b): Khoanh vào 1 số quả cam
5
Bài 4: Điền dấu >, <, =?
Yêu cầu HS tính kết quả rồi mới điền dấu.
Đối với HS giỏi có thể cho nhận xét nh

- Củng cố cách giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh 2 số hơn kém nhau một số đơn
vị).
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
8
1
25

1
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2, 3, 4 SGK tr 17
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục
tiêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Gọi vài HS nêu lại cách đặt tính và cách
tính ở một số phép tính trong bài.
Bài 2: Tìm x
Yêu cầu HS xác định đợc tên gọi của x
Cho HS nhắc lại cách tìm thừa số, số bị
chia, số bị trừ.
Bài 3: Tính
Bài 4: Giải toán có lời văn
Hớng dẫn HS vẽ sơ đồ tóm tắt
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu
3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
các phần đã ôn tập để chuẩn bị kiểm tra.
- Nhận xét tiết học

IV. Rút kinh nghiệm
20
Tuần 4 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 18 bảng nhân 6
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Tự lập đợc và học thuộc bảng nhân 6.
- Củng cố ý nghĩa phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân.
II. Đồ dùng dạy học: các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
5
5
16

3
1Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra
Viết phép nhân tơng ứng với tổng
sau: 2+2+2+2+2+2; 5+5+5+5+5+5
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn lập bảng
nhân 6.
- Giới thiệu các tấm bìa mỗi tấm có 6
chấm tròn, gắn 1 tấm lên bảng và
nói: mỗi tấm bìa đều có 6 chấm tròn,
ta lấy 1 tấm bìa tức là 6 (chấm tròn)
đợc lấy 1 lần, ta viết: 6x1= 6
Tiếp tục làm với trờng hợp 6 đợc lấy

HS đọc đề bài, phân tích bài toán rồi
tự trình bày bài giải. 1HS lên bảng
làm bài. Lu ý viết phép tính theo
đúng ý nghĩa của phép nhân.
HS tự làm bài rồi chữa bài. Khi chữa
HS nêu đặc điểm của số cần tìm, rồi
đọc xuôi, đọc ngợc dãy số vừa điền.
HS tự làm bài và đổi vở chữa bài.
1HS đọc thuộc lòng bảng nhân 6.
Làm bài 1, 2, 3 SGK tr 19
Tuần 4 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
21
Tiết 19 luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6.
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
24

5
Bài cũ: chữa bài 2 SGK tr19
Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2:Tổ chức thực hành
ở vở bài tập Toán
Bài 1: Tính nhẩm

giải
thích
cha
nêu
qui ớc
về thứ
tự thực
hiện
các
phép
tính
trong 1
biểu
thức số
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
22
Tuần 4 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 20 nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Biết đặt tính rồi nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ).
- Củng cố về ý nghĩa phép nhân.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1
10

17


nhân 12 x 3 = 36
1HS nhắc lại cách đặt tính.
1, 2HS nhắc lại cách tính.
1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
nháp
HS tự thực hiện nhân từ phải sang
trái (nh bài học) và chữa bài. Khi
chữa bài HS nêu lại cách tính.
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài và
4HS lên bảng làm bài.
HS đọc đề bài, phân tích bài toán rồi
tự trình bày bài giải. 1HS lên bảng
làm bài. Lu ý viết phép tính theo
đúng ý nghĩa của phép nhân.
HS tự làm bài rồi đổi vở chữa bài.
Tổ chức thi xếp hình theo tổ trong
thời gian 2 phút.
Làm bài 1, 2, 3 SGK tr 21
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
23
Tuần 5 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 21 nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ).
- Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia cha biết.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
5
1

nhớ).
2 HS lên bảng chữa bài.
1HS lên bảng đặt tính, cả lớp
quan sát, nhận xét.
1, 2HS nhắc lại cách tính.
1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
nháp
HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài
4HS lên bảng làm bài nêu cách
đặt tính và cách tính nh bài học. .
HS đọc đề bài, phân tích bài toán
rồi tự trình bày bài giải. 1HS lên
bảng làm bài. Lu ý viết phép tính
theo đúng ý nghĩa của phép nhân.
HS tự làm, 2HS lên bảng làm
HS nhắc lại cách tìm số bị chia
cha biết.
HS tự làm bài rồi đổi vở chữa bài.
Làm bài 1, 2, 3 SGK tr 22
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
24
Tuần 5 kế hoạch dạy học toán ngày tháng năm 200
Tiết 22 luyện tập
I. Mục tiêu: giúp HS:
- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ).
- Ôn tập về thời gian (xem đồng hồ và số giờ mỗi ngày).
II. Đồ dùng dạy học: Mô hình đồng hồ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GC
8

và đổi chéo vở chữa bài. Sau
đó sử dụng mô hình đồng hồ
để quay kim đến đúng giờ đó.
HS tự làm và chữa miệng.
Làm các bài 1, 2, 3, 4 ở SGK tr
23.
IV. Rút kinh nghiệm, bổ sung:
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status