KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 1 ( 5/9……..8/9 )
NGĂY MÔN BĂI
THỨ 2
4/9
Chăo cờ
Tập đọc
Toân
HÂT
Kể chuyện
Thư gửi câc học sinh
Ôn tập: Khâi niệm phđn số
Ođn tập một số băi hât đê học
Lí Tự Trọng
THỨ 3
5/9
L.từ vă cđu
Toân
Địa lí
Khoa học
Kỹ thuật
Từ đồng nghĩa
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phđn số
Việt Nam - Đất nước chúng ta
Sự sinh sản
Đính khuy hai lỗ
THỨ 4
6/9
Tập đọc
Toân
Lịch sử
Lăm văn
THƯ GỬI CÂC HỌC SINH
I. MỤC TIÍU:
1. Kiến thức:
- Hiểu câc từ ngữ trong băi: tâm mươi năm giời nơ lệ, cơ đồ, hoăn cầu, kiến thiết, câc cường
quốc năm chđu...
- Hiểu nội dung chính của bức thư: Bâc Hồ rất tin tưởng, hi vọng văo học sinh Việt Nam,
những người sẽ kế tục xứng đâng sự nghiệp của cha ơng để xđy dựng thănh cơng nước Việt
Nam mới.
- Học thuộc lòng một đoạn thư
2. Kĩ năng:
- Đọc trơi chảy bức thư
- Đọc đúng câc từ ngữ, cđu, đoạn, băi
- Biết đọc thư của Bâc với giọng thđn âi, xúc động, đầy hy vọng, tin tưởng
3. Thâi độ:
- Biết ơn, kính trọng Bâc Hồ, quyết tđm học tốt
II. CHUẨN BỊ:
- Giâo viín: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn cđu văn cần rỉn đọc
- Học sinh: SGK
III. CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
1’
HOẠT ĐỘNG DAYJ
Hốt đng hóc
1. Khởi đng: Hát
4’ 2. Bài cũ: Kieơm tra SGK
- Giới thiu chụ đieơm trong tháng
- Hóc sinh laĩng nghe
1’ 3. Giới thiu bài mới:
- Giáo vieđn giới thiu chụ đieơm mở
đaău sách
bit so với những ngày khai trường
khác?
- Đó là ngày khai trường đaău tieđn cụa
nước VNDCCH, ngày khai trường đaău
tieđn sau khi nước ta giành được đc lp
sau 80 nm làm nođ l cho thực dađn
Pháp.
Giáo vieđn chôt lái - ghi bạng từ
khó.
- Giại nghóa từ: “Nước Vit Nam
Dađn chụ Cng hòa”
- Hóc sinh laĩng nghe.
+ Em hieơu những cuc chuyeơn biên
khác thường mà Bác đã nói trong
thư là gì?
- Hóc sinh gách dưới ý caăn trạ lời
- Hóc sinh laăn lượt trạ lời
- Dự kiên (châm dứt chiên tranh - CM
tháng 8 thành cođng...)
Giáo vieđn chôt lái - Thạo lun nhóm đođi
- Yeđu caău hóc sinh neđu ý đốn 1
Giáo vieđn chôt lái
- Yeđu caău hóc sinh đóc đốn 1 - Hóc sinh neđu cách đóc đốn 1
- Giáo vieđn ghi bạng gióng đóc - Gióng đóc - Nhân mánh từ
- Đóc leđn gióng ở cađu hỏi
- Laăn lượt hóc sinh đóc đốn 1
- Yeđu caău hóc sinh đóc đốn 2 - Hóc sinh đóc đốn 2: Tiêp theo... cođng hóc
tp cụa các em
- Giáo vieđn hỏi:
+ Sau CM tháng 8, nhim vú cụa toàn
- Nhn xét cách đóc
- Yeđu caău hóc sinh đóc đốn cađu - 4, 5 hóc sinh
- Nhn xét cách đóc
- Yeđu caău hóc sinh neđu ni dung
chính
- Các nhóm thạo lun, 1 thư ký ghi
- Giáo vieđn chón phaăn chính xác
nhât
- Đái din nhóm đóc
- Ghi bạng - Dự kiên: Bác thương hóc sinh - rât quan
tađm - nhaĩc nhở nhieău đieău thương
Bác
* Hốt đng 4: Cụng cô - Hốt đng lớp
- Đóc thư cụa Bác em có suy nghó gì?
- Thi đua 2 dãy: Chón đóc din cạm 1
đốn em thích nhât
- Hóc sinh đóc
Giáo vieđn nhn xét, tuyeđn dương
1’ 5. Toơng kêt - daịn dò:
- Hóc thuc đốn 2
- Đóc din cạm lái bài
- Chuaơn bò: “Quang cạnh làng mác
ngày mùa”
- Nhn xét tiêt hóc
TIÊT1: TOÁN
ƠN TẬP: KHÂI NIỆM PHĐN SỐ
I. MỤC TIÍU:
1. Kiến thức:
- Ơn tập câch viết thương, viết số tự nhiín dưới dạng phđn số
2. Kĩ năng:
Đóc phađn sô
- Laăn lượt hóc sinh neđu phađn sô, viêt, đóc
(leđn bạng)
3
2
đóc hai phaăn ba
- Vài hóc sinh nhaĩc lái cách đóc
- Làm tương tự với ba tâm bìa còn lái
- Vài hóc sinh đóc các phađn sô vừa hình
thành
- Giáo vieđn theo dõi nhaĩc nhở hóc
sinh
- Gv ghi bạng các phađn sô vừa thực
hin.
100
40
;
4
3
;
10
5
;
3
2
+ Hốt đng 2:
- Múc tieđu: OĐn tp cách viêt
thương hai sô tự nhieđn, cách viêt
mi sô tự nhieđn dưới dáng phađn
- Hs leđn viêt tređn bạng lớp.
- Yeđu caău hóc sinh viêt thành phađn
sô với sô 1.
- Từng hóc sinh viêt phađn sô:
;...
17
17
;
9
9
;
1
1
- Sô 1 viêt thành phađn sô có đaịc
đieơm như thê nào?
- ... tử sô baỉng mău sô và khác 0.
- Neđu VD:
12
12
;
5
5
;
4
4
- Yeđu caău hóc sinh viêt thành phađn
sô với sô 0.
- Từng hóc sinh viêt phađn sô:
45
0
HS thi đua đieăn vào ođ trông
+ Hốt đng 4: Cụng cô
- GV viêt sẵn bài tp vào bạng phú
7=
....
....
; 1=
....
....
; 0=
....
....
; 5 : 3 =
...
...
- Hs thi đua đieăn vào ch châm .
- Nhn xét
1’ 5. Toơng kêt - daịn dò:
- Làm bài nhà
- Chuaơn bò: OĐn tp “Tính chât cơ
bạn cụa phađn sô”
- Nhn xét tiêt hóc
TIẾT 1: KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN THEO TRANH: LÝ TỰ TRỌNG
I. MỤC TIÍU:
1. Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa cđu chuyện: ca ngợi anh Lý Tự Trọng u nước, có lý tưởng, dũng cảm
bảo vệ đồng chí, hiín ngang bất khuất trước kẻ thù.
2. Kĩ năng:
- Dựa văo lời kể của giâo viín vă tranh minh họa, học sinh biết thuyết minh cho mỗi
- Học sinh níu lời thuyết minh cho 6
tranh.
- GV nhận xĩt treo bảng phụ: lời
thuyết minh cho 6 tranh
- Cả lớp nhận xĩt
b) Yíu cầu 2 - Hs kể theo nhóm 6
- Học sinh thi kể toăn bộ cđu chuyện dựa
văo tranh vă lời thuyết minh của tranh.
- Cả lớp nhận xĩt
- GV lưu ý học sinh: khi thay lời
nhđn vật thì văo phần mở băi câc em
phải giới thiệu ngay nhđn vật em sẽ
nhập vai.
- Học sinh khâ giỏi có thể dùng thay lời
nhđn vật để kể.
- GV nhận xĩt.
* Hoạt động 3: Trao đổi về ý nghĩa
cđu chuyện
- Tổ chức câ nhđn - nhóm
Phương phâp: Thảo luận, đăm
thoại, giảng giải
- Nhóm trưởng phđn câc bạn tìm ý nghĩa
rồi nộp lại cho nhóm trưởng.
- Em hêy níu ý nghĩa cđu chuyện. - Đại diện nhóm trình băy
- GV nhận xĩt chốt lại. - Câc nhóm khâc nhận xĩt.
Người anh hùng dâm quín mình
vì đồng đội, hiín ngang bất khuất
trước kẻ thù. Lă thanh niín phải
có lý tưởng.
Củng cố:
1’ 3. Giới thiệu băi mới:
Băi luyện từ vă cđu: “Từ đồng nghĩa sẽ
giúp câc em hiểu khâi niệm ban đầu về
từ đồng nghĩa, câc dạng từ đồng nghĩa
- Học sinh nghe
vă biết vận dụng để lăm băi tập”.
30’ 4. Phât triển câc hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận xĩt, ví dụ - Hoạt động câ nhđn, lớp, nhóm
*Phương phâp: Trực quan, thực hănh
- Yíu cầu học sinh đọc vă phđn tích ví
dụ.
- Học sinh lần lượt đọc yíu cầu băi 1
Giâo viín chốt lại nghĩa của câc từ
giống nhau.
- Xâc định từ in đậm
Những từ có nghĩa giống nhau gọi lă
từ đồng nghĩa.
- So sânh nghĩa câc từ in đậm đoạn a -
đoạn b.
- Hỏi: Thế năo lă từ đồng nghĩa?
Giâo viín chốt lại (ghi bảng phần 1)
- Yíu cầu học sinh đọc cđu 2.
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thâi,
một tính chất.
- Níu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nhâp
- Níu ý kiến
- Lớp nhận xĩt
- Dự kiến: VD a có thể thay thế cho nhau
- Học sinh lăm băi câ nhđn
- Học sinh sửa băi
- Giâo viín chốt lại vă tuyín dương tổ
níu đúng nhất
- Câc tổ thi đua níu kết quả băi tập
Băi 3: Yíu cầu học sinh đọc yíu cầu
băi 3
- 1, 2 học sinh đọc yíu cầu
- Học sinh lăm băi câ nhđn
- Giâo viín thu băi, chấm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
*Phương phâp: Thảo luận, tuyín
dương
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh,
trắng, đỏ, đen
- Câc nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
- Tuyín dương khen ngợi nhóm lăm
đúng, nhanh, viết đẹp
- Cử đại diện lín bảng viết nhiều, nhanh,
đúng.
1’ 5. Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xĩt tiết học
TIẾT 2: TOÂN
ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHĐN SỐ
I. MỤC TIÍU:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phđn số.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng tính chất cơ bản của phđn số để rút gọn vă quy đồng mẫu số câc phđn số.
=
....
6 6 x ....
- Học sinh thực hiện chọn số điền văo ô
trống vă níu kết quả.
- Học sinh níu nhận xĩt ý 1 (SGK)
2. Tìm phđn số bằng với phđn số
18
15
Học sinh thực hiện (níu phđn số bằng
phđn số
18
15
) vă níu câch lăm. (lưu ý
học sinh níu với phĩp tính chia)
- Giâo viín ghi bảng. - Học sinh níu nhận xĩt ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh níu toăn bộ tính chất
cơ bản của phđn số.
* Hoạt động 2:
*Mục tiíu:Âp dụng tính chất cơ bản
của phđn số.
*Phương phâp: Thực hănh
Em hêy rút gọn phđn số sau:
120
90
(Lưu ý câch âp dụng bằng tính chia)
- Học sinh níu phđn số vừa rút gọn
4
3
14
vă
35
20
- Qui đồng mẫu số của:
5
3
vă
10
9
- Học sinh lăm ví dụ 2
- Níu câch tìm MSC (trao đổi ý kiến để
tìm MSC bĩ nhất)
- Níu câch quy đồng
- Níu kết luận ta có:
10
6
vă
10
9
- GV nhận xĩt – chốt kiến thức
* Hoạt động 3: Thực hănh
*Mục tiíu: Rỉn kỹ năng thực hănh
*Phương phâp: Luyện tập, thực hănh,
đăm thoại
- Yíu cầu học sinh lăm băi văo vở - Hs lăm băi văo vở – sửa băi
Băi 1: Rút gọn phđn số - Học sinh lăm bảng con
- Nhận xĩt kết quả băi lăm
Băi 2: Quy đồng mẫu số - Học sinh lăm VBT băi a, b
TG HOẠT ĐỘNG DẠY
Hoạt động học
1’ 1. Khởi động: Hât
2’ 2. Băi cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập vă
hường dẫn phương phâp học bộ môn
- Học sinh nghe hướng dẫn
1’ 3. Giới thiệu băi mới:
- Tiết địa lí đầu tiín của lớp 5 sẽ giúp
câc em tìm hiẻu những nĩt sơ lược về
vị trí, giới hạn, hình dạng đất nước
thđn yíu của chúng ta.
- Học sinh nghe
30’ 4. Phât triển câc hoạt động:
* Hoạt động 1: Vị trí Việt Nam trín
bản đồ
- Hoạt động câ nhđn
* Phương phâp: Bút đăm, giảng giải,
trực quan
Bước 1: Giâo viín yíu cầu học sinh
quan sât hình 1/ SGK vă trả lời câc cđu
hỏi sau
- Học sinh quan sât vă trả lời.
- Lênh thổ Việt Nam gồm có những bộ
phận năo ?
- Đất liền, biển, đảo vă quần đảo.
- Chỉ vị trí đất liền nước ta trín lược
đồ.
- Hs tập chỉ bản đồ trong SGK
- Phần đất liền nước ta giâp với những
* Hoạt động 2: Phần đất liền của nước
ta có hình dâng vă kích thước như thế
năo ?
- Hoạt động nhóm
* Phương phâp: Thảo luận nhóm,
giảng giải
Bước 1:
+ Tổ chức cho học sinh lăm việc theo 6
nhóm
+ Học sinh thảo luận
- Phần đất liền nước ta có đặc điểm
gì ? Hình dạng gì?
- Hẹp ngang nhưng lại kĩo dăi theo chiều
Bắc - Nam vă hơi cong như chữ S
- Từ Bắc văo Nam, phần đất liền nước
ta dăi bao nhiíu km ?
- 1650 km
- Từ Tđy sang Đông, nơi hẹp ngang
nhất lă bao nhiíu km
- Chưa đầy 50 km
- Diện tích phần đất liền của nước ta lă
bao nhiíu km
2
?
- 330.000 km
2
- So sânh diện tích phần đất liền của
nước ta với một số nước có trong bảng
số liệu.
+So sânh:
III. CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG DẠY
Hoạt động học
1’ 1. Khởi động: Hât
4’ 2. Băi cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dùng môn học.
- Níu yíu cầu môn học.
1’ 3. Giới thiệu băi mới:
Sự sinh sản - Học sinh lắng nghe
30’ 4. Phât triển câc hoạt động:
* Hoạt động 1: Trò chơi: “Bĩ lă con
ai?”
- Hoạt động lớp, câ nhđn, nhóm
* Phương phâp: Trò chơi, học tập,
đăm thoại, giảng giải, thảo luận
- GV phât những tấm phiếu bằng giấy
mău cho HS vă yíu cầu mỗi cặp HS vẽ
1 em bĩ hay 1 bă mẹ, 1 ông bố của em
bĩ đó.
- HS thảo luận nhóm đôi để chọn 1 đặc
điểm năo đó để vẽ, sao cho mọi người
nhìn văo hai hình có thể nhận ra đó lă
hai mẹ con hoặc hai bố con HS thực
hănh vẽ.
- GV thu tất cả câc phiếu đê vẽ hình
lại, trâo đều để HS chơi.
- Bước 1: GV phổ biến câch chơi. - Học sinh lắng nghe
Mỗi HS được phât một phiếu, nếu
HS nhận được phiếu có hình em bĩ, sẽ
phải đi tìm bố hoặc mẹ của em bĩ.
- Đọc câc trao đổi giữa câc nhđn vật
trong hình.
Liín hệ đến gia đình mình - HS tự liín hệ
- Bước 2: Lăm việc theo cặp - HS lăm việc theo hướng dẫn của GV
- Bước 3: Bâo câo kết quả - Đại diện câc nhóm lín trình băy kết
quả thảo luận của nhóm mình.
Yíu cầu HS thảo luận để tìm ra ý
nghĩa của sự sinh sản.
- HS thảo luận theo 2 cđu hỏi + trả lời:
Nhờ đđu mă có câc thế hệ trong gia
đình, một dòng họ được kế tiếp nhau?
Điều gì có thể xảy ra nếu con người
không có khả năng sinh sản?
- GV chốt ý + ghi: Nhờ câc khả năng
sinh sản mă cuộc sống của mỗi gia
đình, dòng họ vă cả loăi người được
tiếp tục từ thế hệ năy sang thế hệ khâc.
- Học sinh nhắc lại
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
- Níu lại nội dung băi học. - HS níu
- HS trưng băy tranh ảnh gia đình vă
giới thiệu cho câc bạn biết một văi đặc
điểm giống nhau giữa mình với bố, mẹ
hoặc câc thănh viín khâc trong gia đình.
- GV đânh giâ vă liín hệ giâo dục.
1’ 5. Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại băi
- Chuẩn bị: Bạn lă con gâi hay con
trai?
- Nhận xĩt tiết học