bài soạn môn toán lớp 5 tuần 2 - Pdf 57

NGÀY MÔN BÀI
Thứ 2
12.9
Tập đọc
Toán
Lòch sử
Nghìn năm văn hiến
Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số
Nguyễn Trường Tộ mong muốn đổi mới đất nước
Thứ 3
13.9
L.từ và câu
Toán
Khoa học
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
Bạn là con gái hay con trai (tiếp theo)
Thứ 4
14.9
Tập đọc
Toán
Làm văn
Đạo đức
Sắc màu em yêu
Hỗn số
Luyện tập tả cảnh - Một buổi trong ngày
Em là học sinh lớp Năm (Tiết 2)
Thứ 5
15.9
Chính tả
Toán

+Đọc rõ ràng rành mạch với giọng tự hào
-Học sinh biết được truyền thống văn hóa lâu đời của Việt Nam, càng thêm
yêu đất nước và tự hào là người Việt Nam.
II. Chuẩn bò:
- Thầy: Tranh Văn Miếu - Quốc Tử Giám. Bảng phụ viết sẵn bảng
thống kê để học sinh luyện đọc.
- Trò : Sưu tầm tranh ảnh về Văn Miếu - Quốc Tử Giám
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
1. Khởi động:
- Hát
4’
2. Bài cũ: Quang cảnh làng mạc
ngày mùa.
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài
và trả lời câu hỏi.
- Học sinh lần lượt đọc cả bài,
đoạn - học sinh đặt câu hỏi - học
sinh trả lời.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
1’
3. Giới thiệu bài mới:
- Đất nước của chúng ta có một
nền văn hiến lâu đời. Bài tập đọc
“Nghìn năm văn hiến” các em
học hôm nay sẽ đưa các em đến
với Văn Miếu - Quốc Tử Giám là
một đòa danh nổi tiếng ở thủ đô
Hà Nội. Đòa danh này chính là

- Học sinh lần lượt đọc chú giải
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Hoạt động nhóm, cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại, giảng
giải, thảo luận, trực quan
- Học sinh đọc thầm + trả lời câu
hỏi.
+ Đoạn 1: (Hoạt động nhóm)
- Đến thăm Văn Miếu, khách
nước ngoài nhạc nhiên vì điều gì?
- Khách nước ngoài ngạc nhiên
khi biết từ năm 1075 nước ta đã
mở khoa thi tiến só. Mở sớm hơn
Châu âu trên nửa thế kỉ. Bằng
tiến só đầu tiên ở Châu âu mới
được cấp từ năm 1130.
- Lớp bổ sung
 Giáo viên chốt lại - Học sinh trả lời
- Học sinh giải nghóa từ Văn Miếu
- Quốc Tử Giám.
- Các nhóm lần lượt giới thiệu
tranh
- Nêu ý đoạn 1
Khoa thi tiến só đã có từ lâu đời
- Rèn đọc đoạn 1 - Học sinh lần lượt đọc đoạn 2
rành mạch.
+ Đoạn 2: (Hoạt động cá nhân) - Học sinh đọc thầm
- Yêu cầu học sinh đọc bảng
thống kê.
- Lần lượt học sinh đọc

* Hoạt động 4: Củng cố
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Kể chuyện
- Giáo viên kể vài mẩu chuyện về
các trạng nguyên của nước ta.
- Học sinh nêu nhận xét qua vài
mẩu chuyện giáo viên kể.
1’
5. Tổng kết - dặn dò:
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bò: “Sắc màu em yêu”
- Nhận xét tiết học
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
TOÁN: ÔN TẬP:
-4-
PHÉP CỘNG - PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kó năng phép cộng - trừ hai phân số
2. Kó năng: Rèn học sinh tính toán phép cộng - trừ hai phân số nhanh,
chính xác.
3. Thái độ: Giúp học sinh say mê môn học, vận dụng vào thực tế cuộc
sống.
II. Chuẩn bò:
- Thầy: Phấn màu
- Trò: Bảng con - Vở bài tập

15
10

- 1 học sinh nêu cách tính và 1 học
sinh thực hiện cách tính.
- Cả lớp nháp
- Học sinh sửa bài - Lớp lần lượt
từng học sinh nêu kết quả - Kết
luận.
 Giáo viên chốt lại:
- Tương tự với
10
3
9
7
+

9
7
8
7

- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - kết luận
* Hoạt động 2: Thực hành
- Hoạt động cá nhân, lớp
-5-
Cộng từ hai phân số
Có cùng mẫu
số

28
5
325
5
3
5
=
+
=+
hoặc
5
28
5
325
5
3
1
5
5
3
5
=
+
=+=+
8
3
24
9
24
3416

phân số (cùng mẫu số và khác
mẫu số).
- Học sinh tham gia thi đọc cả bài
văn.
1’
5. Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà + học ôn kiến thức
cách cộng, trừ hai phân số
- Chuẩn bò: Ôn tập “Phép nhân chia
hai phân số”
- Nhận xét tiết học
-6-
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
LỊCH SỬ: NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
MONG MUỐN ĐỔI MỚI ĐẤT NƯỚC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh biết: Những đề nghò đổi mới đất nước của
Nguyễn Trường Tộ. Qua đó, đánh giá lòng yêu nước
của người đề xướng đổi mới đất nước.
2. Kó năng: Rèn kó năng phân tích sự kiện lòch sử để rút ra ý nghóa
của sự kiện.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh lòng kính yêu Nguyễn Trường Tộ.
II. Chuẩn bò:
- Thầy: Tranh SGK/6, tư liệu về Nguyễn Trường Tộ
- Trò : SGK, tư liệu Nguyễn Trường Tộ
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

được gọi là “Trạng Tộ”.
- Năm 1860, ông làm gì? - Sang Pháp quan sát, tìm hiểu sự
giàu có văn minh của họ để tìm
cách đưa đất nước thoát khỏi đói
nghèo, lạc hậu.
- Từ 1863 đến 1871, Nguyễn
Trường Tộ đã làm gì?
- Trình lên vua Tự Đức 58 bản
hiến kế, bày tỏ sự mong muốn đổi
mới đất nước.
 Giáo viên nhận xét + chốt
Nguyễn Trường Tộ là một nhà
nho yêu nước, hiểu biết hơn
người và có lòng mong muốn đổi
mới đất nước.
* Hoạt động 2: Những đề nghò
đổi mới của Nguyễn Trường Tộ
- Hoạt động dãy, cá nhân
Phương pháp: Thảo luận, giảng
giải, vấn đáp
- Lớp thảo luận theo 2 dãy A, B - 2 dãy thảo luận → đại diện trình
bày → học sinh nhận xét + bổ
sung.
- Tóm tắt những nội dung của đề
nghò đổi mới đất nước do Nguyễn
Trường Tộ khởi xướng?
- Đổi mới kinh tế, văn hóa, giáo
dục, quân sự, chính trò, ngoại
giao, trong đó: kinh tế là hàng
đầu.

- Tại sao ngày nay chúng ta trân
trọng đánh giá về ông?
- Học sinh nêu
- Nếu là vua Tự Đức, em có làm
theo đề nghò của Nguyễn Trường
Tộ không? Vì sao?
- Học sinh nêu
→ Giáo dục học sinh kính yêu
Nguyễn Trường Tộ - một người
có lòng yêu nước thiết tha, mong
muốn dân giàu, nước mạnh.
1’
5. Tổng kết - dặn dò:
- Học ghi nhớ
- Chuẩn bò: “Cuộc phản công ở
kinh thành Huế”
- Nhận xét tiết học
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
* * *
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................

- Học sinh nghe
30’
4. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
Phương pháp: Thảo luận nhóm,
luyện tập, thực hành, giảng giải
 Bài 1: Yêu cầu HS đọc bài 1
- 1, 2 HS lần lượt đọc yêu cầu bài
1
 Giáo viên chốt lại, loại bỏ - Học sinh gạch dưới các từ đồng
-10-
những từ không thích hợp. nghóa với “Tổ quốc”.
- Học sinh sửa bài
Nước nhà, non sông
 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2
- 1, 2 học sinh đọc bài 2
- Hoạt động nhóm bàn - Tổ chức hoạt động nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn
tìm từ đồng nghóa với “Tổ quốc”.
- Thư kí ghi lại
- Từng nhóm lên trình bày
 Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét
Đất nước, nước nhà, quốc gia,
non sông, giang sơn, quê
hương.
 Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Hoạt động nhóm đôi - HS phân tích câu hỏi gồm 2 ý:
a) So sánh nghóa

nhóm.
- Giải nghóa một trong những tục
ngữ, thành ngữ vừa tìm.
-11-
1’
5. Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bò: “Luyện tập từ đồng
nghóa”
- Nhận xét tiết học
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
TOÁN: ÔN TẬP:
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kó năng phép nhân và phép chia hai phân
số.
2. Kó năng: Rèn cho học sinh tính nhân, chia hai phân số nhanh,
chính xác.
3. Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều
đã học vào thực tế cuộc sống.
II. Chuẩn bò:
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: Vở bài tập, bảng con, SGK
III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’

×
- Học sinh nêu cách tính và tính.
Cả lớp tính vào vở nháp - sửa bài.
 Kết luận: Nhân tử số với tử số
- Nêu ví dụ
8
3
:
5
4
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Học sinh nêu cách tính và tính.
Cả lớp tính vào vở nháp - sửa bài.
 Giáo viên chốt lại cách tính
nhân, chia hai phân số.
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Lần lượt học sinh nêu cách thực
hiện của phép nhân và phép chia.
* Hoạt động 2:
- Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Thực hành,
đ.thoại
 Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc yêu cầu
- 2 bạn trao đổi cách giải - Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài
- Lưu ý:
3
10
31

3
22
3
18
33
22
9
=
×

- Giáo viên yêu cầu HS nhận xét
- Thầy nhận xét
 Bài 3:
- Quy đồng mẫu số các phân số
là làm việc gì?
- Học sinh đọc đề
- Học sinh phân tích đề
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
* Hoạt động 3: Củng cố
- Hoạt động nhóm (6 nhóm)
- Cho học sinh nhắc lại cách thực
hiện phép nhân và phép chia hai
phân số.
- Đại diện mỗi nhóm 1 bạn thi
đua. Học sinh còn lại giải vở
nháp.
VD:
2:
3

III. Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
1. Khởi động:
- Hát
4’
2. Bài cũ: Bạn là con gái hay con
trai (tiết 1)

* Trò chơi: Ai may mắn thế?
- GiV bốc thăm số hiệu, nêu câu
hỏi:
+ Cơ quan nào xác đònh giới tính
của một người?
- Học sinh có số hiệu được bốc trả
lời.
+ Cơ quan sinh dục
+ Nêu một số đặc điểm về cấu tạo
cơ thể, tính cách, nghề nghiệp của
+ Nữ: dòu dàng, kiên nhẫn, khéo tay,
mang thai, sinh con, y tá, thư kí, bán
-14-
nữ và nam? hàng, giáo viên, có kinh nguyệt,
chăm sóc con...
+ Nam: mạnh mẽ, quyết đoán, giám
đốc, bác só, kó sư, chơi bóng đá, có
râu, có tinh trùng, hiếu động...
→ GV cho HS nhận xét + cho điểm.
- Nhận xét bài cũ
1’

trai có thể làm nội trợ giỏi...)
Những đặc điểm chỉ nữ có
Đặc điểm hoặc nghề nghiệp có cả ở nam
và nữ
Những đặc điểm chỉ nam có
- Mang thai
- Sinh con
- Dòu dàng
- Kiên nhẫn
- Khéo tay
- Y tá, bán hàng
- Thư kí, bác só
- Giáo viên, kó sư
- Chăm sóc con
- Mạnh mẽ
- Quyết đoán
- Chơi bóng đá
- Có râu
- Có tinh trùng
* Hoạt động 2: Các đặc điểm về
giới
- Hoạt động nhóm, lớp
Phương pháp: Thảo luận, đ.thoại
+ Bước 1:
- Giáo viên yêu cầu các nhóm thảo - Đại diện nhóm bốc thăm nội dung
-15-
luận các câu hỏi sau: câu hỏi thảo luận.
1. Bạn có đồng ý với những câu hỏi
dưới đây không? Hãy giải thích tại
sao bạn đồng ý hoặc không đồng

nhất đònh.
- Học sinh lắng nghe
- Quan niệm về giới có thể thay đổi
→ bày tỏ suy nghó và thể hiện bằng
hành động ngay từ trong gia đình,
lớp học của mình.
* Hoạt động 3: Củng cố
- Hoạt động lớp
- Thi đua: Kể các hành động em có
thể làm trong gia đình, trong lớp
học, ngoài xã hội để góp phần thay
đổi quan niệm về giới.
- Thi đua 2 dãy
→ GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe
1’
5. Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài + học ghi nhớ.
- Chuẩn bò: Cuộc sống của chúng
ta được bắt đầu như thế nào?
- Nhận xét tiết học
-16-
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
* * *
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status