III.2 . MÁY TIỆN REN VÍT VẠN NĂNG T616
III.2.1.Tính năng kỹ thuật
- Đường kính lớn nhất của phôi : Φ320 mm
- Khoảng cách 2 mũi tâm : 750 mm
- Số cấp vòng quay của trục chính : Z = 12
- Số vòng quay của trục chính : n = 44 ÷ 1980 v/ph
- Ren cắt được : ren Quốc tế, ren Anh, ren Modul
- Lượng chạy dao : dọc 0,06 ÷ 3,34 mm/vg
:ngang 0,04 ÷ 2,47 mm/vg
- Động cơ điện : công suất N = 4,5 Kw
:số vòng quay n
đc
= 1450 v/p
III.2.1.1. Phương trình xích tốc độ
III.2.1.1.1.Tính tốn số cấp tốc độ
Xích tốc độ thực hiện chuyển động chính bắt đầu từ động cơ có N=4,5Kw ,qua hộp
tốc độ phân cấp có 3*2=6 cấp vận tốc.Từ đây truyền động qua cơ cấu buly đai truyền
có i
1
200
200
==
θ
θ
b
i
dẫn đến hộp trục chính.
Nếu ta đóng ly hợp L1 có răng trong vào khớp với bánh răng Z27,trục chính sẽ nhận
trực tiếp 6 cấp số vòng quay cao n =350,503,723,958,1380 và 1980 vòng/phút.
Nếu ta mở ly hợp L1 và cho truyền động qua cơ cấu Hacne có tỷ số truyền
58
1
= n
tc
(đường truyền trực tiếp)
63
27
58
17
= n
tc
(đường truyền gián tiếp)
N = 4,5 Kw
n = 1450 v/p
I
II
III
42
58
47
40
33
31
38
45
48
71
50
27
Φ200
Φ200
21
27
52
24
36
39
26
26
26
39
52
39
52
52 52
39
26
39
14
45
k = 2
t
x
= 6 mm
60
24
15
55
25
38
47
- Đường truyền trực tiếp (tốc độ nhanh) : đóng li hợp L
1
nối trục IV với trục VII.
- Đường truyền gián tiếp (tốc độ chậm) : mở li hợp L
1
, đường truyền từ trục IV đến
trục VII qua bánh răng 27→ 63, 17 → 58.
43
IV
Z
1
Z
3
Z
4
Z
2
L1
V II
H. II-15. Cơ cấu Hac-ne
III.2.1.2.Phương trình xích chạy dao
III.2.1.2.1.Phương trình xích cắt ren
1vtc
Đường truyền xích chạy dao khi tiện ren
III.2.1.2.2. Các cơ cấu truyền dẫn trong xích cắt ren:
Hộp chạy dao máy T616 được chia làm hai nhóm
- Nhóm cơ sở dùng cơ cấu bánh răng di trượt (có modul m khác nhau).
- Nhóm gấp bội dùng cơ cấu Mêan
44
55
26
52
26
26
52
52
26
39
39
52
26
39
39
52
26
26
52
39
39
39
39
x 6 = t
p
N = 4,5 Kw
n = 1450 v/p
I
II
III
42
XVIII
63
17
58
55
27
22
22
24
48
27
30
26
21
27
52
24
36
39
26
26
26
39
52
39
52
52 52
39
26
39
L
1
55
39
39
39
39
39
Z
2
Z
3
I
1
Z
1
Z
.π.2.14 = S
d
i
Z
Z
Z
Z
3
1
1
1
.=
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
3
3
2
1
12
1
1
3
2
3
...
3
..=
Giả sử ta chọn
23
2ZZ =
và Z = Z
2
35
55
22
22
b
a
d
c
24
27
48
30
52
26
24
21
36
27
55
35
52
26
26
52
39
39
52
26
52
26
45
48
71
50
27
Φ200
Φ200
a
b
c
d
X
X
IX
I
V
VII
VI
V
XII
XIII
XIV
XV
XVI
XVII
XVIII
63
17
58
55
= 6 mm
60
24
15
55
25
38
47
13
L
2
L
3
Trục vít me
m = 2
Bơm dầu
Cam
35
35
Trục trơn
t
x
= 5
mm
L
1
55
39
39