Cac de toan so hay( ĐỀ KIỂM TRA) - Pdf 57

Vũng Tàu, thứ …… ngày …… tháng …… năm …………
BÀI KIỂM TRA SỐ 1
MÔN TOÁN – LỚP 6
( Từ bài 1 đến bài 4 – Đại số – Thời gian: 45 phút )
Bài 1: Cho các tập hợp sau :
A = { a, b, x, y }
B = { a, b, c, d }
C = { a, x }
Hãy điền ký hiệu thích hợp vào chỗ chấm (…)
a) A … B B … C A … C x … A B … x x … C
b) { x } … A { a } … B { y } … C { a, x } … A A … { a, b }
Bài 2: Điền vào bảng sau:
Số La

MMCMVIII
Giá trò 1258 3584
Bài 3: Điền vào chỗ chấm ( … )
- Tập hợp được đặt tên bằng ...............................................................................................................
- Hai số tự nhiên chẵn ( hoặc lẻ ) liên tiếp hơn kém nhau ................................................................
- Với 10 số .........................................................................................ta ghi được mọi số tự nhiên
- Một tập hợp có thể có …… phần tử, ............... phần tử, vô số phần tử hoặc ....................................
Bài 4: Viết tập hợp A các chữ cái có trong từ “ HOA HONG”
..............................................................................................................................................................
Bài 5: Cho 3 số : 1, 2, 3. Hãy viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau :...
Bài 6: Xác đònh tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó:
a) A = { 2, 4, 6, 8, …, 100 }
..............................................................................................................................................................
b) Tập hợp B các số chia hết cho 5 và 7, lớn hơn 5 và không vượt quá 100
..............................................................................................................................................................
Bài 7: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng nếu thêm chữ số 0 vào bên phải số đó thì ta được số mới lớn hơn
số đã cho là 135 đơn vò :......................................................................................................................

x
Bài 3 : So sánh
a) 107
50
và 73
75
b) 54
4
và 21
12
Bài 4: Cho M = 2

+ 2
2
+ 2
3
+ 2
4
+ … + 2
2002
.
N = 2
2003
– 1
Hãy so sánh M và N
Bài 5: Cho A = a
2
+ b
2
+ 2ab. Hãy viết A dưới dạng luỹ thừa của 2

Không tính giá trò cụ thể, hãy so sánh M và N
b) So sánh các số sau : 5
23
và 6 . 5
22
21
15
và 27
5
. 49
8
Bài 4: ( 0.75 điểm ) Hãy viết các số sau dưới dạng một tích của 2 số tự nhiên liên tiếp.
a) 12
b) 1122
[[[[
Bài 5: ( 0.75 điểm ) Hãy tính tổng của a, b, c . Biết
• ( a + 74 ) – 318 = 200
• 3636 : ( 12b – 91 ) = 36
• ( c : 23 + 45 ) . 67 = 8911
Bài 6: ( 0.5 điểm ) Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý nhất
a) ( 44 . 52 . 60 ) : ( 11 . 13 . 15 )
b) 123 . 456456 – 456 . 123123
[
Bài 7: ( 0.75 điểm )
Cho S = 7 + 10 + 13 + 16 + … + 97 + 100
a) Tổng trên có bao nhiêu số hạng ?
b) Tính giá trò của biểu thức S
c) Tìm số hạng thứ 18
[
Bài 8: ( 0.5 điểm )

3. Nếu tổng của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó chia hết cho 5 thì số
còn lại chia hết cho 5
4. Nếu hiệu của 2 số chia hết cho 7 và một trong 2 số đó chia hết cho 7 thì số còn
lại chia hết cho 7
5. Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2
6. Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4
7. Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0
8. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
9. Một số chia hết cho 15 thì chia hết cho 3
10. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
11. Tổng ba số tự nhiên liên tiếp là số chia hết cho 3
12. Tổng bốn số tự nhiên liên tiếp là số chia hết cho 4
14. Trong 5 số tự nhiên liên tiếp, có một số chia hết cho 5
15. Tích của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 6
Bài 2: Cho S = 5 + 150 + x. Tìm điều kiện x để
a) S chia hết cho 2
b) S chia hết cho 5
Bài 3: Hãy dùng 3 chữ số : 0 ; 2 ; 5 để ghép thành những số có ba chữ số khác nhau thoả mãn
a) Chia hết cho 2
b) Chia hết cho 5
Bài 4: Cho A = 5n(n+3). Chứng minh rằng A luôn chia hết cho 2 với mọi số n
Bài 5: Chứng minh
a) ( 5
2003
+ 5
2002
+ 5
2001
) chia hết cho 31
b) ( 7

MÔN TOÁN – LỚP 6
( Từ bài 10 đến bài 12 – Đại số – Thời gian: 30 phút )
1. Điền dấu “X”vào ô thích hợp trong những ô sau ( 2 đểm )
CÂU Đúng Sai
1/ Nếu một thừa số của tích chia hết cho m thì tích chia hết cho m
2/ Nếu một thừa số của tích không chia hết cho a thì tích không chia hết cho a
3/ Nếu a chia hết cho b thì b
n
chia hết cho a
n
4/ Nếu a chia hết cho m, b chia hết cho n thì ab chia hết cho mn
5/ Nếu tổng hoặc hiệu hai số chia hết cho m và một trong hai số đó chia hết
cho m thì số còn lại cũng chia hết cho m
6/ Số 0 luôn chia hết cho mọi số tự nhiên
7/ Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 1
8/ Số a luôn chia hết cho a
9/ Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì c chia hết cho a
10/ Nếu một trong 2 số a và b chia hết cho m và số còn lại không chia hết cho m thì
a+b hoặc a-b đều không chia hết cho m
11/ ( 5
2010
+ 5
2011
+ 5
2012
) luôn chia hết cho 31
12/ ( 2
2
+ 2
4

20/ Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 15
Bài 2: Điền vào chỗ chấm ( …) ( 2 điểm )
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau chia hết cho 3 là :..............................................................
b) Số tự nhiên lớn nhất có 7 chữ số khác nhau chia hết cho 9 là :...............................................................
c) Số tự nhiên nhỏ nhất vừa hết cho 2, 5, 7, 11, 13 là:.................................................................................
d) Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số giống nhau chia hết cho 3, không chia hết cho 9 là :.........................
Bài 3: ( 2 điểm ) Dùng 3 trong 4 chữ số : 0 , 1, 2, 5. Hãy ghép thành những số có 3 chữ số khác nhau
thoã mãn
a) Chia hết cho 2 :........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
b) Chia hết cho 5 :........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Bài 4 : Tìm điều kiện của x để S = 7 + 110 + x luôn chia hết cho 2 ( 1 điểm )
.......................................................................................................................................................................
Bài 5. Chứng minh n(n+1)(n+2) luôn chia hết cho 3 ( 3 điểm )
Thứ …… ngày …… tháng …… năm …………
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4A– Đề trung bình
MÔN TOÁN – LỚP 6
( Từ bài đến bài 13 đến bài 18 – Đại số – Thời gian: 90 phút )
I. Trả lời các câu hỏi sau:
1. Thế nào là số nguyên tố, hợp số. Cho ví dụ minh hoạ
2. Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? Cho ví dụ minh hoạ
3. So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa các cách tìm ƯCLN và BCNN
II. Điền các số vào bảng sau cho thích hợp ( Nếu ƯC có hơn 4 ước, thì chỉ chọn 3 ước khác một và chính nó và chỉ
lấy 4 bội chung ) (Tự kẻ bảng và điền vào tờ giấy làm bài kiễm tra )
a 150 28 150 231 n +1 (
Nn

)
b 20 15 250 144 2n+2 (

10;2,
10,
≤<∈=
≤∗∈=
xxNxB
xNxA

D = { 0; 2; 5; 10 }
C là tập hợp các số chẵn
L là tập hợp các số lẻ
P là tập hợp các số nguyên tố
N là tập hợp các số tự nhiên
a) Hãy tìm giao của từng đôi một của các tập hợp trên
b) So sánh từng đôi một của các tập hợp trên (
⊄⊂
,
)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status