21
F
21
F
12
F
q
1
>0 q
2
>0
r
21
F
12
F
r
q
1
>0
q
2
<0
Luyện thi ĐH theo chủ đề Vật lí – 11NC
Chủ đề 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CULÔNG
I./ Kiến thức cần nhớ:
: độ lớn của hai điện tích điểm.
c. Biểu diễn:
3. Lực tương tác của các điện tích trong điện mơi (chất cách điện).
2
21
.
.
r
qq
kF
ε
=
II./ BÀI TẬP.
Bài 1:Cho 2 điện tích
CqCq
7
2
6
1
10.9;10.2
−
=
−
−=
, đặt cách nhau 2cm trong khơng khí .Tính lực tương
tác giữa hai điện tích đó.
Bài 2: Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân khơng, cách nhau 1 khoảng
cmr 2
1
8
2
7
1
10.5;10
−−
=−=
đặt tại hai điểm A và B trong chân khơng cách
nhau 5cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm
Cq
8
2
10.2
−
=
đạt tại điểm C sao cho
CA=3cm; CB=4cm.
GV: Mai Văn Hưng
9/14/2013
1
Luyện thi ĐH theo chủ đề Vật lí – 11NC
Bài 5: Có 3 điện tích
CqCqCq
6
3
7
2
7
1
10;10.2;10.6
Điện tích tổng cộng hai vật là
C
9
10
−
. Tìm điện tích mỗi vật.
Bài 8: Hai quả cầu nhỏ giống nhau , cùng khối lượng m , điện tích q được treo vào cùng một điểm bằng hai
sợi dây mảnh. Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách xa nhau 3cm. Xác định góc lệch của các sợi dây. Biết
m = 100g,
28
/10;10 smgCq
==
−
Bài 9: cho hai điện tích điểm q
1
=-q
2
=4.10
-8
Cđược đặt cố đònh trong chân không tại hai điểm A và B
cách nhau 20cm. Hãy xác đònh lực tác dụngk lênđiện tích q
3
=2.10
-8
C đặt tại:
a. M là trung điểm của AB.
b. N nằm trên đường trung trực của AB và cách AB một đoạn 10cm.
ĐS: a. F = 2,88.10
-3
N; b. F = 1,02.10
C; đặt tại trọng tâm tam giác.
Bài 12
**
: Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, chứa các điện tích cùng dấu q
1,
q
2
, được treo vào
chung một điểm 0 bằng hai sợi chỉ mảnh, không dãn dài bằng nhau. Hai quả cầu đẩy nhau và góc
giữa hai dây treo là 60
0
. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau, rồi thả ra thì đẩy nhau mạnh hơn và góc
giữa dây treo bây giờ là 90
0
. Tính tỉ số q
1
/q
2
ĐS: 11,77; 0,085.
Bài 13: Hai điện tích điểm giống nhau cách nhau một khoảng 5cm đặt trong chân không. Lực tương
tác giữa chúng là F
1
=1,8.10
-4
N.
a. Tìm độ lớn điện tích q
1
,q
2
.
Câu 2: T¹i c¸c ®Ønh cđa h×nh vu«ng ABCD cã c¹nh b»ng a, ®Ỉt c¸c ®iƯn tÝch q
1
, q
2
, q
3
, q
4
. Hãy tính:
a. Cêng ®é ®iƯn trêng t¹i t©m h×nh vu«ng khi q
1
= q
2
= q
3
= q
4
= q
b. Cêng ®é ®iƯn trêng t¹i t©m h×nh vu«ng khi q
1
= q
2
= q ; q
3
= q
4
= - q
Câu 3. TÝnh gia tèc mµ electron thu ®ỵc khi nã n»m trong ®iƯn trêng ®Ịu cã E = 10
3
V/m.
cùng phương, ngược chiều với
E
3. Đường sức điện:
a) Định nghĩa: (sgk).
b) Các tính chất của đường sức điện: (sgk)
c) Điện phổ: (sgk)
4. Điện trường đều : (sgk)
- Đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song và cách đều nhau.
5. Điện trường của một điện tích điểm:
2
9
2
.
.10.9
.
.
r
Q
r
Q
kE
εε
==
Nếu Q > 0 :
E
hướng ra xa điện tích, nếu Q < 0 :
E
hướng lại gần điện tích.
6. Ngun lí chồng chất điện trường: (sgk)
n
1
vµ q
2
cho q
1
+ q
2
= 11.10
– 8
(C), cho AB = 4cm. §iĨm M ë trªn AB
vµ c¸ch A 20cm vµ c¸ch B lµ 24cm. Cêng ®é ®iƯn trêng t¹i M triƯt tiªu. TÝnh q
1
vµ q
2
Câu 6: tại hai đỉnh M, P (đối diện nhau) của một hình vuông MNPQ cạnh a, đặt hai điện tích điểm
q
M
=q
p
=-3.10
-6
C. Phải đặt tại Q một điện tích q bằg bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ ba điện tích
này tại N triệt tiêu?
ĐS: q = 6căn2.10
-6
C
Câu 7: Cho điện tích dương q
1
=24.10
Câu 8: Ba điện tích điểm q
1
=9.10
-7
C nằm tại điểm A; q
2
=9.10
-7
C nằm tại điểm B và q
3
nằm tại C. Hệ
thống nằm cân bằng trong một chất lỏng có hằng số điện môi bằng 2. Khoảng cách AB = 30cm.
a. Xác đònh q
3
và khoảng cách AC.
b. Xác đònh độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm A, B và C.
ĐS: a. q
3
= -2.10
-7
C; AC = 10cm; b. E
A
=E
B
=E
C
=0
Câu 9: Một hạt bụi có điện tích âm và có khối lượng m = 10
-11
kg nằm cân băng trong điện trường đều
15cm.
ĐS: a. E =36000V/m; b. E = 16000V/m.
Câu 11: Cho hai điện tích điểm q
1
=8.10
-8
C và q
2
=2.10
-8
C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn
r = 18cm. Xác đònh vò trí của điểm M mà tại đó cường độ điện trường bằng 0.
GV: Mai Văn Hưng
9/14/2013
4
Luyện thi ĐH theo chủ đề Vật lí – 11NC
ĐS: M nằm trong khoảng AB và cách A một khoảng 12cm
Câu 12: Hai điện tích q
1
= q
2
= q đặt tại A, B(AB = 2a) trong không khí.
a. Xác đònh cường độ điện trường tại C trê trung trực của AB cách AB doạn h
b. Xác đònh khoảng cách h để cường độ điện trường đạt cực đại. Tính giá trò cực đại này
ĐS: a. E= 2kqh/(a
2
+b
2
)
3/2
6
V/m.
Lấy g = 10 m/s
2
. Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng?
ĐS :
0
45
=
α
**Hết**
Chủ đề 3: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN – HIỆU ĐIỆN THẾ.
I./ Kiến thức cần nhớ:
II./ Bài tập:
GV: Mai Văn Hưng
9/14/2013
5
1. Cơng của lực điện:
- Điện tích q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều, cơng của lực điện trường:
''
.. NMEqA
MN
=
''
NM
: hình chiếu của MN lên phương của điện truờng.
- Cơng của lực điện tác dụng lên điện tích q khơng phụ thuộc dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ
thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.