chuyên đề vật lí cực hay - Pdf 39

Định luật ôm cho toàn mạch
A. Tóm tắt lí thuyết.
1. Định luật Ôm cho toàn mạch có một nguồn điện và điện trở thuần.
E = I(R + r) hay
rR
I
+
=
E
Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện:
U = E - I.r
2. Trờng hợp có máy thu.
p
rrR
I
++
=
p
E-E
3. Hiệu suất của nguồn điện.
H =
E
U
4. Bài tập áp dụng.
Bài tập trắc nghiệm:
E;r
R
I
I
2.27 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch.

E-E
D.
AB
AB
R
U
I
E
+
=
2.30 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () đợc mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cờng độ dòng điện trong mạch là
A. I = 120 (A). B. I = 12 (A).
C. I = 2,5 (A). D. I = 25 (A).
2.31 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () đợc mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:
A. E = 12,00 (V). B. E = 12,25 (V).
C. E = 14,50 (V). D. E = 11,75 (V).
2.32 Ngời ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến
trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi c ờng độ
dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện
trở trong của nguồn điện là:
A. E = 4,5 (V); r = 4,5 ().
B. E = 4,5 (V); r = 2,5 ().
C. E = 4,5 (V); r = 0,25 ().
D. E = 9 (V); r = 4,5 ().
2.33 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R. Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (). B. R = 2 ().
C. R = 3 (). D. R = 6 ().

C. R = 3 (). D. R = 4 ().
2.39* Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (), mạch
ngoài gồm điện trở R
1
= 0,5 () mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá
trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 ().
B. R = 2 ().
C. R = 3 ().
D. R = 4 ().
Lực tơng tác tĩnh điện
I. Tóm tắt lí thuyết.
1. Tơng tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên.
- Phơng: nằm trên đờng thẳng nối
hai điện tích
- Chiều: cùng dấu thì đẩy nhau, khác dấu hút nhau.
- Điểm đặt: ại các điện tích.
- Độ lớn:
2
21
.
.
r
QQ
kF

=
Trong đó: k = 9.10
9
N.m

2
> 0.
C. q
1
.q
2
> 0.
D. q
1
.q
2
< 0.
1.2 Có bốn vật A, B, C, D kích thớc nhỏ, nhiễm
điện. Biết rằng vật A hút vật B nhng lại đẩy C.
Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là
không đúng?
A. Điện tích của vật A và D trái dấu.
B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.
D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.
Q
1
Q
2
r
F
21
F
12
Q

1.5 Tổng điện tích dơng và tổng điện tích âm
trong một 1 cm
3
khí Hiđrô ở điều kiện tiêu
chuẩn là:
A. 4,3.10
3
(C) và - 4,3.10
3
(C).
B. 8,6.10
3
(C) và - 8,6.10
3
(C).
C. 4,3 (C) và - 4,3 (C).
D. 8,6 (C) và - 8,6 (C).
1.6 Khoảng cách giữa một prôton và một
êlectron là r = 5.10
-9
(cm), coi rằng prôton và
êlectron là các điện tích điểm. Lực tơng tác
giữa chúng là:
A. lực hút với F = 9,216.10
-12
(N).
B. lực đẩy với F = 9,216.10
-12
(N).
C. lực hút với F = 9,216.10

-9
(C).
D. q
1
= q
2
= 2,67.10
-7
(C).
1.8 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân
không cách nhau một khoảng r
1
= 2 (cm). Lực
đẩy giữa chúng là F
1
= 1,6.10
-4
(N). Để lực tơng
tác giữa hai điện tích đó bằng F
2
= 2,5.10
-4
(N)
thì khoảng cách giữa chúng là:
A. r
2
= 1,6 (m).
B. r
2
= 1,6 (cm).

(C).
D. cùng dấu, độ lớn là 4,025.10
-3
(C).
1.11 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10
-7
(C) và
4.10
-7
(C), tơng tác với nhau một lực 0,1 (N)
trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là:
A. r = 0,6 (cm).
B. r = 0,6 (m).
C. r = 6 (m).
D. r = 6 (cm).
1.12* Có hai điện tích q
1
= + 2.10
-6
(C), q
2
= -
2.10
-6
(C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không
và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích
q
3
= + 2.10
-6

cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F.
nếu đặt chúng trong dầu thì lực này yếu đi 2,25 lần. Vậy cần dịch chuyển chúng một khoảng là bao
nhiêu để lực này vẫn là F?
Bài 3:
Hai chất điểm giống nhau, mỗi chất điểm nhận đợc 10
6
êlêctron. Tìm khối lợng mỗi chất điểm
để lực tĩnh điện bằng lực hấp dẫn.
Bài 4:
Hai quả cầu nhỏ tích điện giống nhau đặt trong không khí cách nhau một khoảng 1cm, đẩy
nhau một lực 1,8N. Điện tích tổng cộng của chúng là 3.10
-5
C. Tìm điện tích mỗi quả cầu?
Bài 5:
Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau mang các điện tích q
1
, q
2
trong không khí cách nhau 2cm,
chúng đẩy nhau một lực F = 2,7.10
-4
N. cho hai quả cầu chạm nhau rồi đa về vị trí cũ thì chúng đẩy
nhau với lực F = 3,6.10
-4
N. Tính q
1
, q
2
.
Bài 6:

Hai điệm tích điểm q
1
= 2.10
-8
C; q
2
= 1,8.10
-7
C đặt tại AB = 12cm trong không khí. Đặt một
điện tích q
3
tại điểm C. Tìm vì trí của C để q
3
cân bằng? Cân bằng này là bền hay không bền? Tìm dấu
và độ lớn của q
3
để q
1
, q
2
cũng cân bằng?
Bài 9:
Hai quả cầu nhỏ giống nhau khối lợng m = 0,1g mang cùng điện tích q = 10
-8
C đợc treo vào
cùng một điểm bàng hai sợi dây mảnh trong không khí. Khoảng cách giữa hai quả cầu là a = 3cm. Tìm
góc lệch giữa dây treo với phơng thẳng đứng. Lấy g = 10m/s
2
.


U
MN
= V
M
V
N
=
q
A
MN
3. Công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cờng độ điện trờng
'N'M
U
E
MN
=
Với M, N là hình chiếu của M, N lên một trục trùng với một đờng sức bất kỳ.
B. Bài tập về điện trờng.
I-bài tập trắc nghiệm
1.19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trờng tĩnh là do các hạt mang
điện đứng yên sinh ra.
B. Tính chất cơ bản của điện trờng là nó
tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong
nó.
C. Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm
luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ
lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại
điểm đó trong điện trờng.
D. Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm

trong điện trờng.
B. Tất cả các đờng sức đều xuất phát từ điện tích d-
ơng và kết thúc ở điện tích âm.
C. Cũng có khi đờng sức điện không xuất phát từ
điện tích dơng mà xuất phát từ vô cùng.
D. Các đờng sức của điện trờng đều là các đờng
thẳng song song và cách đều nhau.
1.24 Công thức xác định cờng độ điện trờng gây ra bởi
điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách
điện tích Q một khoảng r là:
A.
2
9
10.9
r
Q
E
=
B.
2
9
10.9
r
Q
E
=
C.
r
Q
E

2
9
10.9
a
Q
E
=
B.
2
9
10.9.3
a
Q
E
=


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status