SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN THI: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 180 phút
Ngày thi: 03/4/2019
(Đề thi gồm 01 trang)
Câu I (2,0 điểm)
1) Cho hàm số y x 2 4 x 3 có đồ thị ( P ) . Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng
(d m ) : y x m cắt đồ thị ( P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn
1 1
2.
x1 x2
2) Cho hàm số y (m 1) x 2 2mx m 2 ( m là tham số). Tìm m để hàm số nghịch biến
trên khoảng ( ; 2) .
Câu II (3,0 điểm)
x y x 2 xy y 2 3 3 x 2 y 2 2
1) Giải hệ phương trình
2
2
x y x 2 x 12 0
2) Giải phương trình ( x 3) 1 x x 4 x 2 x 2 6 x 3 .
x2
x3 8
y2
y3 8
z2
z3 8
1.
........................................ Hết ......................................
Họ và tên thí sinh: ....................................................................... Số báo danh: .....................................................
Giám thị coi thi số 1: ............................................... Giám thị coi thi số 2: ............................................................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10
THPT – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 6 trang)
Điểm
5 2(3 m)
1 1
1
2 1 2
m (thỏa mãn)
x1 x2
2
m 3
x1 x2 0
Câu I.2
1,0 đ
0,25
0,25
0,25
Cho hàm số y ( m 1) x 2 2mx m 2 ,( m là tham số). Tìm m để hàm số nghịch
biến trên khoảng ( ;2) .
Với m 1 y 2 x 3 . Hàm số nghịch biến trên . Do đó m 1 thỏa mãn.
CâuII.1
1,0 đ
0,25
0,25
Thế y x 2 vào phương trình (2) ta có
x 2 ( x 2) x 2 2 x 12 0 x3 x 2 2 x 12 0 .
x 3
( x 3)( x 2 2 x 4) 0 x 3 y 1 . Hệ có nghiệm
y 1
0,25
0,25
0,25
CâuII.2
1,0 đ
Giải phương trình ( x 3) 1 x x 4 x 2 x 2 6 x 3 (1)
Điều kiện 1 x 4 .
Phương trình (1) ( x 3)( 1 x 1) x( 4 x 1) 2 x 2 6 x
0,25
3 x
x
x
2 x2 6 x
1 x 1
4 x 1
1
1
1 x 1 1
1
1
2 . Dấu " " không xảy
1
1 x 1
4 x 1
4 x 1 1
0,25
1
4 x 1
ra nên phương trình (2) vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x 0 và x 3 .
CâuII.3
1,0 đ
Giải bất phương trình x3 (3 x 2 4 x 4) x 1 0 (1)
Điều kiện x 1 .
x3 (3x 2 4 x 4) x 1 0 x 3 3 x 2 x 1 4( x 1) x 1 0
x 3x
3
2
x 1 4
4 0.
x 1
x 1
x
Đặt t
, ta có bất phương trình t 3 3t 2 4 0 (t 1)(t 2) 2 0 t 1
x 1
t 1
0,25
0,25
1 x 0
1 x 0
1 x 0
x
1 x 1 x x 0
x 0
0 x 1 5
x 1
x 1 x 2
x 2 x 1 0
2
Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Đặt AP k AC .
1
GP AP AG k AC AB AC
3
G
P
1
1
k AC AB .
N
B
C
M
3
3
1 1 7 5
GN GM MN AM BC AB AC AC AB AC AB
3
6
6
6
Ba điểm G , P, N thẳng hàng nên hai vectơ GP, GN cùng phương. Do đó
1
4
Đặt S S ABC thì từ giả thiết suy ra
A
E
3
K
S EAK S KBH S HCE S
4
S
S
S
3
EAK KBH HCE
C
B
H
4
S
S
S
1
AE. AK sin A
S EAK 2
AE AK
.
cos A.cos A cos 2 A
1
S
4
S
S
S
3
9
1 sin 2 A 1 sin 2 B 1 sin 2 C sin 2 A sin 2 B sin 2 C .
4
4
Câu
III.2
1,0 đ
0,25
0,25
0,25
0,25
2
5 2
x 3 y 5 0 (d1 )
3 x y 5 0 ( d )
2
0,25
Do tam giác ABC cân tại A nên đường phân giác trong kẻ từ A cũng là đường cao.
Xét trường hợp d1 là đường cao của tam giác ABC kẻ từ A .
Phương trình đường thẳng BC là 3x y 7 0 .
x y 3 0
x 1
B(1; 4) .
3x y 7 0
y 4
Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình
Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
11
x
x 7 y 5 0
11 2
101
x
x 7 y 5 0
101 18
5
C
; .
5 5
x 3 y 31 0
y 18
5
96 32
8
MB (12; 4), MC ; MC MB M thuộc đoạn BC .
5
5
5
101 18
Vậy A(2;1), B(11;14), C
; .
5 5
Câu IV
1,0 đ
sao cho T 300000 x 400000 y đạt giá trị lớn nhất.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy vẽ các đường thẳng
d1 : x 2 y 100; d 2 : 3 x 1,5 y 120
Đường thẳng d1 cắt trục hoành tại điểm A(100;0) , cắt trục tung tại điểm B (0;50) .
Đường thẳng d 2 cắt trục hoành tại điểm C (40;0) , cắt trục tung tại điểm D 0;80 .
y
Đường thẳng d1 và d 2 cắt nhau tại điểm E 20; 40 .
0,25
Biểu diễn hình học tập nghiệm của
D
hệ bất phương trình (I) là miền đa giác OBEC .
B
O
E
C
A
x
y3 8
z2
z3 8
1.
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
x3 8 ( x 2)( x 2 2 x 4)
x
2
x 8
3
2
2x
x x6
2
( x 2) ( x 2 2 x 4) x 2 x 6
y2
y3 8
z2
z3 8
2x2
2 y2
2z2
. (1)
x2 x 6 y2 y 6 z 2 z 6
a 2 b2 a b
Chứng minh bổ đề: Cho x, y 0 và a, b ta có:
*
x
y
x y
Ta có
2
2
2
2
x y x y 12 z z 6
x x 6 y y 6 z z 6
2( x y z ) 2
2
.
x y 2 z 2 ( x y z ) 18
2
Đến đây, ta chỉ cần chứng minh:
2( x y z ) 2
1
x 2 y 2 z 2 ( x y z ) 18
Do x 2 y 2 z 2 ( x y z ) 18
0,25
3
x y z x y z 2 xy yz zx 18
2
0,25
x y z x y z 12 0
2