Đề kiểm tra chung hình học 10 chương 1 trường THPT thanh miện hải dương - Pdf 57

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

ĐỀ KIỂM TRA CHUNG 45 PHÚT
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132

Câu 1: Cho tam giác ABC, gọi điểm M trên cạnh BC sao cho MB = 2MC. Phân tích véctơ AM theo hai
véctơ AB và AC. Khẳng định nào sau đây đúng?
2
2
2
1
B. AM  AB  AC .
A. AM  AB  AC .
3
3
3
3
1
2
1
1
C. AM  AB  AC .
D. AM  AB  AC .
3
3
3
3

D. AB CD AB CB .

D. CA  AB  BC

Câu 6: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O. Gọi H là trực tâm của tam giác.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. OH  4OG
B. OH  3OG
C. OH  2OG
D. 3OH  OG
Câu 7: Cho tam giác ABC với các cạnh AB  c, CB  a, AC  b. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam
giác ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
1
1
1
A. bIA  cIB  aIC  0
B. IA  IB  IC  0
a
b
c
C. aIA  bIB  cIC  0
D. aIA  bIB  cIC  0
Câu 8: Cho  ABC, nếu điểm M thỏa mãn MA  MB  MC  0 thì ta có:
A. ABMC là hình bình hành
B. ABCM là hình bình hành
C. M là trung điểm BC
D. M là trung điểm AB

Câu 10. Cho tam giác đều ABC cạnh a (a 0). Tính độ dài vecto

A. 12 .

B. 6 .

C. 4 .

D. 8 .
Trang 1/28 - Mã đề thi 132


Câu 10: Chọn khẳng định đúng?
A. Hai vecto bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau.
B. Hai vecto bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài.
C. Hai vecto bằng nhau nếu hai véc tơ cùng hướng
D. Hai vecto bằng nhau nếu hai véc tơ cùng phương
Câu 11: Cho  ABC đều cạnh a, (d) là đường thẳng qua A và song song BC; khi M di động trên (d) thì
giá trị nhỏ nhất của MA  2MB là:

2a 3
a 3
B. 2a 3
C. a 3
D.
2
3
Câu 12: Cho M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC , CA của tam giác ABC. Hỏi vectơ
A.

MP



của:
A. AB

C. AD

B. BC

D. CD

Câu 16: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các

đỉnh của lục giác đã cho là:
A. 4
B. 2
C. 6
D. 3
Câu 17: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB

là:
A. IA  IB

B. AI  BI

C. IA  IB

D. IA   IB .

Câu 18: Cho tam giác ABC. Vectơ AB được phân tích theo hai vectơ AC và BC bằng
A. AC  BC


NP .

D. MN

AC

.

Câu 22: Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây

đúng?
A. GA GC GD CD . B. GA GC GD BD . C. GA GC GD AD . D. GA GC GD O .
Câu 23: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của AB và N thuộc cạnh AC sao cho

NC  2 NA . Hãy xác định điểm K thỏa mãn: 3 AB  2 AC  12 AK  0 và điểm D thỏa mãn:
3 AB  4 AC  12KD  0 .
Trang 2/28 - Mã đề thi 132


A. K là trung điểm của MN và D là trung điểm của BC .
B. K là trung điểm của BC và D là trung điểm của MN .
C. K là trung điểm của MN và D là trung điểm của AB .
D. K là trung điểm của MN và D là trung điểm của AC .
Câu 24: Cho ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng:
2
B. AM  3MG
A. AG  AB  AC .
3
1


----------- HẾT -----------

Trang 3/28 - Mã đề thi 132


TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

ĐỀ KIỂM TRA CHUNG 45 PHÚT
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
134

Câu 1: Cho tam giác ABC , số điểm M thoả mãn: MA  MB  MC  1 là:
B. 2 điểm
C. 1 điểm
D. vô số điểm
A. 0 điểm
Câu 2: Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
A. Hai véc tơ đối nhau.
B. Hai véc tơ cùng hướng.
C. Hai véc tơ bằng nhau.
D. Hai véc tơ cùng phương.
Câu 3: Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
1
1
A. 3a  b và  a  6b
B.  a  b và 2a  b

3
3
3
3
3
3
3
3
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD và I là giao điểm của hai đường chéo. Tập hợp các điểm M

thỏa mãn MA MB MC MD là :
A. Trung trực của đoạn thẳng AB.
C. Đường tròn tâm I , bán kính

B. Trung trực của đoạn thẳng AD.

AC
.
2

D. Đường tròn tâm I , bán kính

AB

BC
2

.

Câu 7: Cho tam giác ABC với M là một điểm nằm trong tam giác. Gọi S a , Sb , Sc lần lượt là diện





3
1
GA  GB  CG . B. 3 MG  NG  GP . C.
AB  BC  AC . D. 0 .
2
2
Câu 9: Cho lục giác đều ABCDEF. Số các vectơ ( khác vecto không ) có điểm đầu và điểm cuối

A.

thuộc các đỉnh của lục giác đã cho là:
A. 30 .
B. 36 .

C. 6 .

D. 12

Câu 10: Cho tứ giác ABCD. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0 ) có điểm đầu và điểm

cuối là các điểm A, B, C, D ?
A. 4
B. 12 .

C. 10 .


Biểu diễn

A. MN

MN theo AB và AC ?
1
1
1
B. MN
AC
AC
AB.
2
2
3

1
AB.
3

1
AB
2

C. MN

1
AC .
3


CB
3

D. CI

CA

2 CB
.
3

Câu 14: Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AA BB AB .
B. CA BA CB .
C. AC BA BC .
D. AB AC BC .
Câu 15: Cho tam giác ABC với trực tâm H , D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. HA  CD và AD  CH
B. HA  CD và DA  HC
C. HA  CD và AD  HC
D. HA  CD và AD  HC và OB  OD .
Câu 16: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai?
A. AB  DC

B. AD  CB .

C. AB  CD .

D. AD  CB


0

Câu 22: Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ AO DO bằng vectơ nào?
A. BC .
B. BA .
C. AC .
D. DC .
Câu 23: Cho tam giác ABC và đường thẳng d . Gọi O là điểm thỏa mãn hệ thức
OA  OB  2OC  0 . Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho vectơ v  MA  MB  2MC có độ dài

nhỏ nhất?
A. Điểm M là hình chiếu vuông góc của O trên d .
B. Điểm M là hình chiếu vuông góc của A trên d .
C. Điểm M là hình chiếu vuông góc của B trên d .
D. Điểm M là giao điểm của AB và d .
Câu 24: Cho tam giác ABC có M thỏa mãn điều kiện MA
A. M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
B. M trùng C .
C. M là trọng tâm tam giác ABC .
D. M là điểm thứ tư của hình bình hành ACBM .

MB

MC

0.

Xác định vị trí điểm


132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132

1
2
3
4
5
6
7

B
A
B
C
B
D
C
A
A
D
B
A
C
D

134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134

19
20
21
22
23
24
25

dapan
D
A
D
B
D
B
A
D
A
B
D
B
A
C
C
B
C
B
C
A
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status